5.1. Nộp tiền cọc
URL
Method
POST
Request header
Field
Type
Description
Authorization
Bearer <JWT Token>
Request Body
Field
Type
Description
investorId
String
Mã khách hàng
investorAccountId
Int
Mã tài khoản
transactionType
Truyền vào "CASH_DEPOSIT_DEAL_SECURE"
data
Bên dưới
data (dạng JSON, thêm vào request body, và được trả về trong response body)
Field
Type
Description
investorId
String
Mã khách hàng
investorAccountId
Int
Mã tài khoản
amount
Số tiền nộp
dealId
Mã deal
Response Body
Field
Type
Description
id
Số hiệu lệnh
actor
Số điện thoại đăng ký của người dùng
investorId
String
Mã khách hàng
investorAccountId
Int
Mã tài khoản
bankAccountId
Int
transactionType
String
"CASH_DEPOSIT_DEAL_SECURE"
data
Bên trên
createdDate
String
Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime
Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00
status
“SUCCESS” nghĩa là nộp thành công”
referenceId
cashSide
“CREDIT”
Last updated