# ENTRADE hướng dẫn sử dụng

## 📚Hướng dẫn mở tài khoản

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=TArmF_zeih0&t=43s>" %}

## 1. Kênh giao dịch

* Ứng dụng di động Entrade

<figure><img src="/files/dyWPop2kxS19hclN1l6j" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Webtrading: <https://trading.entrade.com.vn>

## 2. Hướng dẫn NỘP TIỀN - RÚT TIỀN

{% tabs %}
{% tab title="Nộp tiền" %}
Khách hàng nộp tiền bằng cách chuyển khoán 24/7 tới Số tài khoản của ENTRADE tại ngân hàng KienlongBank hoặc BIDV. Hướng dẫn nộp tiền [<mark style="color:red;">**TẠI ĐÂY**</mark>](/man-hinh-giao-dich/quy-trinh-giao-dich/huong-dan-nop-tien)
{% endtab %}

{% tab title="Rút tiền" %}
Khách hàng thực hiện rút tiền theo [<mark style="color:red;">**hướng dẫn**</mark>](https://hdsd2.entrade.com.vn/man-hinh-giao-dich/quy-trinh-giao-dich/huong-dan-rut-tien)
{% endtab %}
{% endtabs %}

## 3. **Cách tính số tiền cọc, phí, thuế** <a href="#id-3-huong-dan-giao-dich-app-entrade-x-web-trading-online" id="id-3-huong-dan-giao-dich-app-entrade-x-web-trading-online"></a>

Khách hàng theo dõi cách tính số tiền cọc, phí, thuế [<mark style="color:red;">**TẠI ĐÂY**</mark>](https://hdsd2.entrade.com.vn/pages/FQ8B5SdnbecfEGMz8Jae#2.1-phi-thue-giao-dich)


# Màn hình giao dịch

<details>

<summary>Quy trình giao dịch</summary>

</details>

<details>

<summary>Giải thích các chức năng trên màn hình giao dịch</summary>

</details>


# Quy trình giao dịch

Quy trình giao dịch tại ENTRADE bao gồm 03 bước căn bản:

Nhà Đầu Tư thực hiện lần lượt các bước sau để tham gia giao dịch chứng khoán phái sinh thông minh tại ENTRADE&#x20;

&#x20; 1\. Mở tài khoản Entrade

&#x20; 2\. Nộp tiền ký quỹ

&#x20; 3\. Thực hiện giao dịch&#x20;


# Tỷ lệ ký quỹ và Phí giao dịch

Tỷ lệ đặt cọc ban đầu: là tỷ lệ đặt cọc mà khách hàng bắt buộc phải nộp đối với khối lượng hợp đồng chứng khoán phái sinh mà khách hàng dự kiến đầu tư trước khi thực hiện giao dịch. Hiện tại, ENTRADE đang quy định tỷ lệ này là 5%.

*Lưu ý:*&#x20;

*- Thời gian có thể nộp tiền 24/7. Tiền cọc duyệt ngay trong giờ giao dịch*

*- Số tiền kí quỹ = Tỷ lệ cọc \* giá thị trường \* hệ số nhân \* khối lượng hợp đồng*

Ví dụ:

* Tỷ lệ cọc là 5.00%
* Khối lượng hợp đồng: 01 HĐ
* Giá thị trường: 1700 điểm
* Hệ số nhân: 100,000

Số tiền nộp cọc = 1700\*100,000\*01\*5% = **8,500,000 đồng**

<figure><img src="/files/hdzYhQdIzLLjauFuZd7H" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Tỷ lệ cảnh báo: 3.00%
* Tỷ lệ xử lý: 2.00%

#### Khách hàng được miễn các loại phí sau khi giao dịch tại Entrade:

* Phí nộp rút ký quỹ: **5,500đ/1 lần nộp/rút**
* Phí quản lý tài sản: **từ 100,000đ - 1,6 triệu đồng/tháng**
* Thuế giao dịch 0.05% trên mỗi chiều mua/bán: **\~31,500đ** cho 2 chiều Đóng/Mở với giá 1,700.

#### Các khoản phí Khách hàng trả trên 1 Hợp đồng (bao gồm 2 chiều Mua và Bán) là:

* Phí giao dịch: **6,000 đ/HĐ**&#x20;
* Phí nền tảng: **15,000 đ/HĐ**
* Phí hợp tác đầu tư: **13,973 đ**
* Phí giao dịch thu hộ Sở GD Chứng khoán: **5,400 đ/HĐ**
* Phí bù trừ vị thế thu hộ VSDC: **5,100 đ/HĐ.**

#### **Tổng phí giao dịch Đóng Mở 1 HĐ tại Entrade là: 45,473 đ.**

🔔 Lưu ý về Thuế:

Với mô hình hợp tác đầu tư, Khách hàng chỉ cần trả **thuế 5%** trên số tiền lãi, nếu giao dịch có lãi.&#x20;

Việc tính thuế được hạch toán ngay sau khi có vị thế đóng:&#x20;

* Hệ thống thu thuế nếu deal đóng có lãi; hoặc/và
* Hệ thống hoàn thuế nếu deal đóng lỗ (số tiền hoàn tối đa là số tiền thuế đã thu từ các deal lãi trong kỳ).

Hiện tại, thuế được hạch toán theo kỳ mỗi Tháng và có thể hạch toán theo Quý hoặc Năm, tùy thay đổi từng thời kỳ.

Hiện nay, ENTRADE đang hợp tác với ngân hàng KienlongBank và BIDV để giúp quý khách hàng thuận lợi hơn trong việc thực hiện giao dịch tiền tại ENTRADE. Để nộp tiền, khách hàng vui lòng làm theo hướng dẫn tại [<mark style="color:red;">đây</mark>](https://trading.entrade.com.vn/huong-dan-nop-tien)<mark style="color:red;">.</mark>


# Thực hiện giao dịch

Các thông tin cơ bản về giao dịch nhà đầu tư cần biết:

1. Thời gian giao dịch chứng khoán phái sinh
2. Các thông số hợp đồng tương lai (HĐTL) chỉ số VN30
3. Giới thiệu các loại lệnh
4. Phương thức khớp lệnh


# Thời gian giao dịch

Thời gian giao dịch từ **thứ 2 đến thứ 6**, trừ các ngày nghỉ theo quy định của Bộ Luật Lao động

| Giờ giao dịch | Phương thức giao dịch          | Lệnh sử dụng                                 |
| ------------- | ------------------------------ | -------------------------------------------- |
| 8h45 - 9h     | Khớp lệnh định kỳ mở cửa       | <p>LO, ATO</p><p>Không được hủy lệnh</p>     |
| 9h - 11h30    | Khớp lệnh liên tục phiên sáng  | <p>LO, MTL, MAK, MOK</p><p>Được hủy lệnh</p> |
| 11h30 - 13h   | Nghỉ giữa phiên                |                                              |
| 13h - 14h30   | Khớp lệnh liên tục phiên chiều | <p>LO, MTL, MAK, MOK</p><p>Được hủy lệnh</p> |
| 14h30 - 14h45 | Khớp lệnh định kỳ đóng cửa     | <p>LO, ATC</p><p>Không được hủy lệnh</p>     |


# Các thông số hợp đồng tương lai (HĐTL) chỉ số VN30

| **Mã HĐ**                          | Ví dụ Hợp đồng tương lai chỉ số VN30 đáo hạn tháng 7/2025 có mã giao dịch là **41I1F7000**                                                                                                                                                                                           |
| ---------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| **Quy mô HĐ**                      | 100,000 (hệ số nhân HĐ) \* điểm chỉ số cơ sở                                                                                                                                                                                                                                         |
| **Biên độ giao động giá**          | +/- 7%                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **Bước giá**                       | 0.1 điểm chỉ số                                                                                                                                                                                                                                                                      |
| **Khối lượng giao dịch tối thiểu** | 1 hợp đồng                                                                                                                                                                                                                                                                           |
| **Ngày thanh toán cuối cùng**      | Ngày làm việc liền ngày giao dịch cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                          |
| **Phương thức thanh toán**         | Bằng tiền                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| **Giá thanh toán cuối cùng (FSP)** | Giá trị trung bình số học giản đơn của chỉ số trong 30 phút cuối cùng của ngày giao dịch cuối cùng bao gồm 15 phút khớp lệnh liên tục và 15 phút khớp lệnh định kỳ đóng cửa, sau khi loại trừ ba giá trị chỉ số cao nhất và ba giá trị chỉ số thấp nhất của phiên khớp lệnh liên tục |
| **Giá tham chiếu**                 | Giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước                                                                                                                                                                                                                               |
| **Tháng đáo hạn**                  | Tháng hiện tại, tháng kế tiếp, 2 tháng cuối 2 quý tiếp theo                                                                                                                                                                                                                          |
| **Ngày đáo hạn**                   | Là ngày thứ 5 lần thứ 3 của tháng đáo hạn. Nếu trùng vào ngày nghỉ thì lấy ngày đáo hạn là ngày giao dịch liền trước đó                                                                                                                                                              |

**Quy định mã giao dịch**

<figure><img src="/files/B5QaVlj2bbiIYRUDenq9" alt="" width="399"><figcaption></figcaption></figure>


# Giới thiệu các loại lệnh

{% embed url="<https://youtu.be/sng_BJn-A7o?si=GPLUKs3hCIzlVPNF>" %}

### Lệnh LO

**Lệnh LO (Limit Order**) - Lệnh giới hạn, là lệnh mua/bán tại một mức giá cụ thể. Trong đó, đối với lệnh mua (LONG), giá khớp sẽ thấp hơn hoặc bằng mức giá đặt mua. Ngược lại, đối với lệnh bán (SHORT), giá khớp sẽ cao hơn hoặc bằng mức giá đặt bán.

Lệnh LO được sử dụng trong phiên liên tục và phiên ATO/ATC

Lệnh LO có hiệu lực từ khi được nhập vào hệ thống giao dịch cho đến hết ngày giao dịch hoặc cho đến khi lệnh được hủy bỏ.

***Tại ENTRADE, để thuận tiện cho việc đặt lệnh LO, NĐT có thể click chọn trực tiếp vào giá muốn đặt trên bảng giá ENTRADE rồi sau đó chọn khối lượng muốn đặt.***

### Lệnh MTL

**Lệnh MTL (Market to Limit)** - Lệnh thị trường giới hạn, được sử dụng trên sàn HNX, là lệnh mua hợp đồng tại mức giá bán thấp nhất và lệnh bán hợp đồng tại mức giá mua cao nhất hiện có trên thị trường.&#x20;

Lệnh MTL được sử dụng và có hiệu lực trong phiên liên tục.

Khi lệnh MTL được nhập vào hệ thống giao dịch:

* Trường hợp có lệnh đối ứng, lệnh sẽ được khớp ngay với mức giá tốt nhất trên thị trường.
* Trường hợp không có lệnh đối ứng, lệnh sẽ tự động hết hiệu lực.
* Nếu khối lượng đặt của lệnh MTL vẫn còn sau khi giao dịch theo nguyên tắc trên và không thể tiếp tục khớp được nữa thì lệnh MTL sẽ được chuyển thành lệnh LO với mức giá đặt lệnh là:​
  * Giá khớp lệnh gần nhất + 1 đơn vị yết giá đối với lệnh mua​
  * Giá khớp lệnh gần nhất - 1 đơn vị yết giá đối với lệnh bán.​

**(\*) Lưu ý: khi chuyển thành lệnh LO, lệnh sẽ theo điều kiện hủy của lệnh LO**

### Lệnh MAK

**Lệnh MAK (Match And Kill)** - Lệnh thị trường khớp và hủy, là lệnh có thể thực hiện toàn bộ hoặc một phần, phần còn lại của lệnh sẽ bị hủy ngay sau khi khớp lệnh.

Lệnh MAK được sử dụng và có hiệu lực trong phiên liên tục.

Khi lệnh MAK được nhập vào hệ thống giao dịch:

* Trường hợp có lệnh đối ứng, lệnh sẽ được khớp ngay tại mức giá tốt nhất hiện có trên thị trường.
* Lệnh chỉ khớp một phần hoặc toàn bộ với khối lượng hiện có.
* Phần khối lượng còn lại (nếu có) sẽ bị hủy ngay lập tức.

### Lệnh MOK

**Lệnh MOK (Match Or Kill)** - Lệnh thị trường khớp toàn bộ hoặc hủy, là lệnh nếu không được thực hiện toàn bộ thì bị hủy trên hệ thống giao dịch ngay sau khi nhập.

Lệnh MAK được sử dụng và có hiệu lực trong phiên liên tục.

Khi lệnh MOK được nhập vào hệ thống giao dịch:

* Trường hợp có đủ lệnh đối ứng, lệnh sẽ được khớp toàn bộ tại mức giá tốt nhất trên thị trường.
* Trường hợp không khớp được toàn bộ khối lượng, lệnh sẽ bị hủy ngay lập tức.

### Lệnh ATO/ATC

Là lệnh đặt mua hoặc đặt bán chứng khoán tại mức giá mở cửa/đóng cửa; không ghi mức giá cụ thể.

Lệnh ATO/ATC được ưu tiên trước lệnh giới hạn trong khi phân bổ lệnh khớp ngoại trừ trường hợp lệnh đặt bán LO giá sàn hoặc lệnh đặt mua LO giá trần được đặt trước lệnh ATO/ATC về thời gian.&#x20;

Lệnh ATO/ATC được nhập vào hệ thống giao dịch trong thời gian khớp lệnh định kỳ để xác định giá mở cửa/đóng cửa và sẽ tự động tự hủy bỏ sau thời điểm xác định giá mở cửa/đóng cửa nếu lệnh không được thực hiện hoặc không được thực hiện hết.

Thông tin thể hiện trên bảng giá sẽ hiển thị khối lượng tương ứng 3 mức giá dư mua/ dư bán tốt nhất còn lại sau khi dự kiến khớp của từng mã chứng khoán phái sinh.


# Phương thức khớp lệnh

* **Khớp lệnh định kỳ**: là phương thức giao dịch được hệ thống thực hiện trên cơ sở so khớp các lệnh mua/bán tại thời điểm xác định. Nguyên tắc xác định giá khớp lệnh:&#x20;
  * Là mức giá đạt khối lượng giao dịch lớn nhất.
  * Trường hợp có nhiều mức giá thỏa mãn điều kiện ở trên thì mức giá trùng hoặc gần nhất với giá thực hiện của lần khớp lệnh gần nhất sẽ được chọn.
* **Khớp lệnh liên tục**: là phương thức giao dịch được hệ thống thực hiện trên cơ sở so khớp các lệnh mua và lệnh bán ngay khi lệnh được nhập vào hệ thống giao dịch. Nguyên tắc xác định giá thực hiện là các lệnh đối ứng với giá đang nằm chờ trên sổ lệnh, cụ thể:&#x20;

  Ưu tiên về giá:

  * Lệnh mua với mức giá cao hơn được ưu tiên thực hiện trước
  * Lệnh bán với mức giá thấp hơn được ưu tiên thực hiện trước

  Ưu tiên về thời gian: Trường hợp lệnh mua/bán có cùng mức giá thì lệnh nhập vào hệ thống trước.


# Hướng dẫn nộp tiền

*<mark style="color:orange;">Lưu ý: Số tiền nộp tối đa 499.999.999 đồng/giao dịch</mark>*

## 1. Thực hiện trên App Entrade

**Bước 1: Đăng nhập tài khoản vào Entrade**

Khách hàng đăng nhập tài khoản trên ứng dụng Entrade, tại màn hình Trang chủ chọn <img src="/files/IgC9OMK7IuC5ifQ8MolR" alt="" data-size="line">  (góc trái trên cùng) -> chọn **Nộp tiền**&#x20;

<div><figure><img src="/files/w3ERXQEzzCWonzpP2cZR" alt="" width="299"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/N5o96ytpeqpHAv3G9dEw" alt="" width="294"><figcaption></figcaption></figure></div>

**Bước 2: Lấy thông tin ngân hàng thụ hưởng**

Khách hàng có thể thực hiện **Quét mã QR** hoặc **Sao chép số tài khoản**&#x20;

***Lưu ý: Mỗi khách hàng là một số tài khoản định danh khác nhau nên Khách hàng không nên chia sẻ số tài khoản này để tránh nhầm lẫn cho người được chia sẻ***

<figure><img src="/files/O5xikx5yuC7BIlf2BX6R" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 3: Nộp tiền**

**Cách 1:** **Nộp tiền bằng hình thức Quét mã QR**

* Đăng nhập Internet Banking hoặc Mobile Banking của Khách hàng **ở bất kỳ ngân hàng nào.**
* Chọn tính năng **Quét QR** -> hướng khung camera vào mã QR để quét -> Điền số tiền cần nộp

**Lưu ý: Khách hàng có thể chọn “Lưu thông tin người thụ hưởng” để tiện chuyển khoản cho những lần sau.**

**Cách 2: Sao chép số tài khoản**&#x20;

* Đăng nhập Internet Banking hoặc Mobile Banking của Khách hàng **ở bất kỳ ngân hàng nào.**
* Chọn chuyển khoản **24/7** và chọn ngân hàng chuyển đến KienlongBank hoặc BIDV
* Dán thông tin vừa copy ở bước 2 vào phần số tài khoản thụ hưởng trong Mobile Banking hoặc Internet Banking -> Điền số tiền cần nộp
* Sao chép nội dung chuyển khoản ở Entrade và dán vào nội dung chuyển tiền của Internet Banking.

Sau khi hoàn thành các bước trên, **Tiền sẽ được hạch toán tự động 24/7 sau khi giao dịch được thực hiện thành công đến ngân hàng của Entrade trong khoảng thời gian từ 08h00 sáng tới 16h00 chiều cùng ngày giao dịch.**

2\. Thực hiện trên Web Entrade

**Bước 1: Đăng nhập tài khoản vào Entrade**

Khách hàng đăng nhập vào tài khoản của mình trên web <https://trading.entrade.com.vn/>&#x20;

Tại màn hình trang chủ, chọn![](/files/dRA2RRZP4HR5m6KuF77x)(góc trái trên cùng) -> chọn **Hướng dẫn nộp tiền**

**Bước 2: Lấy thông tin ngân hàng thụ hưởng**

Chọn 1 trong 2 ngân hàng thụ hưởng  KienlongBank hoặc BIDV, Khách hàng có thể thực hiện **Quét mã QR** hoặc **Sao chép số tài khoản**&#x20;

***Lưu ý: Mỗi khách hàng là một số tài khoản định danh khác nhau nên Khách hàng không nên chia sẻ số tài khoản này để tránh nhầm lẫn cho người được chia sẻ***

<figure><img src="/files/Xcw3aHNddvyjSgQZcEnQ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 3: Nộp tiền**

**Cách 1:** **Nộp tiền bằng hình thức Quét mã QR**

* Đăng nhập Internet Banking hoặc Mobile Banking của Khách hàng **ở bất kỳ ngân hàng nào.**
* Chọn tính năng **Quét QR** -> hướng khung camera vào mã QR để quét -> Điền số tiền cần nộp

**Lưu ý: Khách hàng có thể chọn “Lưu thông tin người thụ hưởng” để tiện chuyển khoản cho những lần sau.**

**Cách 2: Sao chép số tài khoản**&#x20;

* Đăng nhập Internet Banking hoặc Mobile Banking của Khách hàng **ở bất kỳ ngân hàng nào.**
* Chọn chuyển khoản **24/7** và chọn ngân hàng chuyển đến KienlongBank hoặc BIDV
* Dán thông tin vừa copy ở bước 2 vào phần số tài khoản thụ hưởng trong Mobile Banking hoặc Internet Banking -> Điền số tiền cần nộp
* Sao chép nội dung chuyển khoản ở Entrade và dán vào nội dung chuyển tiền của Internet Banking.

Sau khi hoàn thành các bước trên, **Tiền sẽ được hạch toán tự động 24/7 sau khi giao dịch được thực hiện thành công đến ngân hàng của Entrade trong khoảng thời gian từ 08h00 sáng tới 16h00 chiều cùng ngày giao dịch.**


# Hướng dẫn rút tiền

Khách hàng có thể chuyển khoản tiền đến tài khoản tiền gửi chính chủ của khách hàng đã đăng ký tại Entrade

### 1. Thực hiện trên App Entrade <a href="#id-1.-thuc-hien-tren-app-entrade" id="id-1.-thuc-hien-tren-app-entrade"></a>

**Bước 1:** chọn ô **Menu** với biểu tượng ![](https://hdsd2.entrade.com.vn/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F249991168-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FIoA81XZKmo8FhnL2nFqc%252Fuploads%252F5RYjjktJOnXMpoKHkO4i%252Fimage.png%3Falt%3Dmedia%26token%3Dcb42924c-56a4-4cef-bceb-63378159242c\&width=49\&dpr=4\&quality=100\&sign=eee10efc\&sv=1) (góc trái trên cùng), chọn tính năng **Rút tiền**

<figure><img src="/files/WrBmvvCGZHmndjiiwSsJ" alt="" width="330"><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 2: Điền số tiền cần rút**, kiểm tra thông tin và chọn **Tiếp tục**

<figure><img src="/files/75tFxCAs9EfzHoaDvFUT" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 3: Nhập mã OTP** gửi qua SMS, chọn **Xác nhận**

<figure><img src="/files/a5vmbJ8XYOvTy8JvA4lQ" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure>

### 2. Thực hiện trên Web Entrade <a href="#id-1.-thuc-hien-tren-app-entrade" id="id-1.-thuc-hien-tren-app-entrade"></a>

**Bước 1:** Chọn ô **Menu** với biểu tượng![](/files/dRA2RRZP4HR5m6KuF77x)(góc trái trên cùng) -> chọn tính năng **Rút tiền**

<figure><img src="/files/QSuNBtJZXI5Gmj7i9jrE" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/j2OHOUSXUZcoDFBkfrTf" alt="" width="403"><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 2: Điền số tiền cần rút**, kiểm tra thông tin và chọn **Tiếp tục**

<figure><img src="/files/EapeUVEh8gG7Bdy5K2eZ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Bước 3: Nhập mã OTP** gửi qua SMS, chọn **Xác nhận**

<figure><img src="/files/jgBWBc0Hb5EXQPHljuG6" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

‌

* Phí chuyển tiền: 11,000đ <mark style="color:red;">(Entrade miễn phí rút tiền từ ngày 01/05/2025 đến hết ngày 30/09/2025)</mark>
* Lệnh chuyển tiền dưới 500 triệu đồng sẽ được hạch toán tự động 24/7 theo hệ thống ngân hàng. Entrade chưa hỗ trợ rút tiền với các lệnh từ 500 triệu trở lên.
* Phí chuyển tiền sẽ được trừ vào tài khoản khách hàng.

**Lưu ý**:&#x20;

* Nếu còn vị thế giao dịch thì số tiền có thể rút đã trừ đi số tiền đảm bảo tỷ lệ an toàn hoặc tỷ lệ qua đêm cho các vị thế.
* Quý khách vui lòng thực hiên lệnh rút tiền tối đa là 3 tỷ đồng/ngày.


# Hướng dẫn liên kết Tài khoản

Khách hàng thực hiện liên kết Tài khoản Entrade & Tài khoản EntradeX để thực hiện giao dịch.

## Clip hướng dẫn tại đây:

{% embed url="<https://youtube.com/shorts/Q3u3Xd6wVfs?si=XnP603LtXB4crjb7>" %}

## I. Khách hàng đã có tài khoản Entrade X

KH đăng nhập vào tài khoản Entrade, chọn **Liên kết ngay**

-> Hệ thống sẽ chuyển sang màn hình đăng nhập, KH thực hiện đăng nhập tài khoản **Entrade X**

<div align="center"><figure><img src="/files/ZWXo382fVGc0KOikD7pN" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/IWrujUO3VdZlDE4i8kGA" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Chọn **Đồng ý** -> **Xác nhận**

<div align="center"><figure><img src="/files/xiHSAzPSaZ6dFDJTXfUs" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/nkgdYFe0lnMf5bgLo8fM" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Nhập mã OTP gửi về điện thoại -> **Xác nhận** -> Liên kết thành công

<div align="center"><figure><img src="/files/KPiruqoZpgROW8INESKe" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/UKQsOXTPbhwclybAxCfo" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

## II. Khách hàng chưa có tài khoản Entrade

Để thực hiện liên kết với tài khoản Entrade X, KH cần thực hiện mở tài khoản tại Entrade.&#x20;

Để thực hiện mở tài khoản tại Entrade, KH truy cập vào ứng dụng Entrade, chọn **Đăng ký ->** điền đầy đủ thông tin: Họ và tên (có dấu) - Địa chỉ email - Số điện thoại - Mật khẩu -> tích **Đồng ý với điều kiện và điều khoản** -> chọn **Đăng ký**

<div align="center"><figure><img src="/files/z22KvkXHPC9SUVLV457Z" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/mjZwm10sDoXxLHgPY5Xf" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Nhập mã OTP được gửi về điện thoại

<div align="center"><figure><img src="/files/xXWultm2G0vEckvIsOlj" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Mở tài khoản thành công -> chọn **Liên kết ngay**

-> Hệ thống sẽ chuyển sang màn hình đăng nhập, KH thực hiện đăng nhập tài khoản **Entrade X**

<div align="center"><figure><img src="/files/ZWXo382fVGc0KOikD7pN" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/IWrujUO3VdZlDE4i8kGA" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Chọn **Đồng ý** -> **Xác nhận**

<div align="center"><figure><img src="/files/xiHSAzPSaZ6dFDJTXfUs" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/nkgdYFe0lnMf5bgLo8fM" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>

Nhập mã OTP gửi về điện thoại -> **Xác nhận** -> Liên kết thành công

<div align="center"><figure><img src="/files/KPiruqoZpgROW8INESKe" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/UKQsOXTPbhwclybAxCfo" alt="" width="375"><figcaption></figcaption></figure></div>


# Hướng dẫn ký hợp đồng

Để hoàn thiện hợp đồng hợp tác đầu tư giữa EnCapital và khách hàng, từ 18/10/2019, công ty yêu cầu quý khách hàng bổ sung thông tin cá nhân và tiến hành ký kết hợp đồng điện tử theo hướng dẫn dưới đây

## Bước 1: Đăng nhập vào tài khoản ENTRADE

Sau khi đăng nhập, khách hàng vui lòng bổ sung một số thông tin cá nhân bao gồm Số CMND hoặc Căn cước Công dân, Ngày cấp, Nơi cấp, Ảnh chụp 2 mặt CMND/CCCD theo thông báo hiển thị trên màn hình sau:

## Bước 2: Ký kết Hợp đồng Hợp tác đầu tư với EnCapital

* Sau cập nhật thông tin cá nhân, khách hàng đọc kỹ các điều kiện và điều khoản giữa hai bên.&#x20;

![](/files/vl12qddIsHFbNKXRNTn8)

* Sau khi đọc, khách hàng đồng ý với các điều kiện và điều khoản của hợp đồng vui lòng kéo xuống và click vào ô “Ký tên” để ký trực tiếp hoặc upload ảnh chữ ký. Lưu ý, ảnh chữ ký cần được ký rõ ràng trên nền trắng.

![](https://lh4.googleusercontent.com/uJJJtFqN3hXpftYLPJ4Y_vK-eVPx0Dm9wQuJw39jmKs7O_lc801necvT3rGS-jt-hrkpPEgISXxCyGpBllVqXhFEqyNdra3hVlm-zIfgbKRwpcdu-U6ImCDqvSdIHgX6b4OYPYwE)

* Sau khi ký tên, khách hàng click chọn “ĐỒNG Ý” và nhập mã OTP được gửi đến số điện thoại đã đăng ký.

## Bước 3: EnCapital tiến hành duyệt CMND/CCCD và hợp đồng

* Trường hợp thông tin/chữ ký khách hàng đưa ra sai, thiếu hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu chỉnh sửa thông tin sẽ tự động hiển thị trên màn hình của khách hàng trong lần đăng nhập tiếp theo.
* Sau khi khách hàng hoàn thành việc bổ sung thông tin và ký hợp đồng, công ty sẽ tiến hành duyệt hợp đồng và thông báo hợp đồng thành công hoặc hợp đồng chưa hoàn thiện qua email đăng ký của khách hàng.

## Bước 4: Xem lại hợp đồng đã hoàn thiện

Khách hàng có thể xem lại trạng thái duyệt/chờ duyệt và in hợp đồng đã được ký kết thành công tại mục “Hợp đồng” tại menu của ENTRADE.

(\*) Lưu ý: Đối với khách hàng đã mở tài khoản ENTRADE trước ngày 18/10/2019, thời hạn để khách hàng bổ sung thông tin và ký hợp đồng là trước ngày 31/10/2019. Kể từ ngày 18/10/2019, khách hàng đăng ký tài khoản ENTRADE sẽ có thời hạn ký hợp đồng là 15 ngày kể từ ngày đăng ký.


# Nộp cọc từ tiền chờ

Khách hàng có thể nộp thêm tiền cọc lên VSD từ khoản tiền chờ để tăng sức mua cho tài khoản phái sinh.

Tiền chờ: bao gồm tiền Khách hàng nộp vào tài khoản sau 16h hoặc tiền lãi chờ về khi đóng deal. Khách hàng có thể ứng tiền lãi trong ngày để tự nộp cọc lên VSD.

## *<mark style="color:red;">**1. Nộp cọc trên app**</mark>*

**Bước 1:** Tại màn hình **Giao dịch**, KH nhấn vào dấu <img src="/files/V6HLgHBapJEtWwxhort9" alt="" data-size="line"> tại phần **"Cọc"** hoặc chọn <img src="/files/No4fsUunNwPUMT4TUADH" alt="" data-size="line"> tại phần **"Tiền chờ"**.

<div align="center"><figure><img src="/files/Zp0xTsglxQZOf0ajuWz2" alt=""><figcaption></figcaption></figure></div>

**1.1. Nộp cọc từ Cọc**

KH chọn **Tăng sức mua**.

<figure><img src="/files/y9BocC6xGCp2ci7qUjNM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**1.2. Nộp cọc từ Tiền chờ**

KH điền **Số tiền cần tăng,** KH nhấn **Tiếp tục** và **Xác nhận** để hoàn tất giao dịch.

<div align="center"><figure><img src="/files/eCpI5xs0RfyLRFELmiml" alt=""><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/G3jbnZEzqYgiiC9ElkWk" alt=""><figcaption></figcaption></figure></div>

Sau khi nộp cọc thành công, KH sẽ nhận được popup ngay trên màn hình.

<figure><img src="/files/yNc9ThmOXNhYvtOqsr20" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

## *<mark style="color:red;">**2. Nộp cọc trên web**</mark>*

**Bước 1:** KH truy cập: <https://trading.entrade.com.vn/>. Tại màn hình **Giao dịch**, KH nhấn vào dấu <img src="/files/V6HLgHBapJEtWwxhort9" alt="" data-size="line"> tại phần **"Cọc"** hoặc chọn <img src="/files/No4fsUunNwPUMT4TUADH" alt="" data-size="line"> tại phần **"Tiền chờ"**.

<figure><img src="/files/jc5Nh6fjqw9x0mc4N4rP" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**1.1. Nộp cọc từ Cọc**

KH chọn **Tăng sức mua**.

<figure><img src="/files/gZdHCMlWmv5nJVEFMQwq" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**1.2. Nộp cọc từ Tiền chờ**

**KH** điền **Số tiền cần tăng,** KH nhấn **Tiếp tục** và **Xác nhận** để hoàn tất giao dịch.

<div><figure><img src="/files/vNOsLcddgsgOncZn7nWR" alt=""><figcaption></figcaption></figure> <figure><img src="/files/o7mgM3g8Er3LsksLwZCd" alt=""><figcaption></figcaption></figure></div>

Sau khi nộp cọc thành công, KH sẽ nhận được popup ngay trên màn hình.

<figure><img src="/files/MsjocS7gcAWSCMWZLRDB" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Giải thích các chức năng trên màn hình giao dịch

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=oleRZ6KgZGY>" %}

Từ ngày 20/04/2020, ENTRADE cải tiến ô đặt lệnh dạng mới, hỗ trợ các nhà đầu tư được thuận tiện hơn cho các nhà giao dịch

<figure><img src="/files/fJtK8qdX8xCJUMBnkozn" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### **Nội dung hiển thị và chức năng Ô đặt lệnh**

* Để **chuyển đổi Môi trường giao dịch Real/Demo**, NĐT gạt nút **Real/Demo** tại mục **Tài sản**&#x20;

<figure><img src="/files/B6KqEvKHHXTOXHbVYTOc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Tài sản**: Hiển thị tổng tài sản của NĐT&#x20;
* **Cọc còn lại**: Hiển thị phần cọc còn lại (hay còn được gọi là số tiền mặt hiện có) có thể giao dịch tại thời điểm đó
* **Cọc đảm bảo**: Số tiền cọc tạm giữ của Khách hàng trong trường hợp vị thế nắm giữ có tỷ lệ cọc dưới quy định
* **Mã chứng khoán phái sinh giao dịch**: NĐT có thể chọn loại mã giao dịch 1 tháng hoặc 2 tháng (Mã 2 tháng chỉ có trong 03 ngày trước ngày đáo hạn)
* **Gói ký quỹ:** NĐT chọn gói giao dịch theo nhu cầu

<figure><img src="/files/SJLAJjjKa3aO3AUTnrSL" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Nút thực hiện lệnh Mua/Bán**
* **Sức mua/bán:** Giúp NĐT tính nhanh số lượng HĐ có thể giao dịch tại thời điểm  &#x20;
* **Các loại lệnh đặt (LO, ATC, MTL, MAK, MOK)**: NĐT có thể chọn loại lệnh đặt trong 5 loại lệnh
* **Ô điền giá LO**: Ô điền giá LO mà tại đó, muốn thực hiện mua hoặc bán HĐ. NĐT có thể click nhanh vào một mức giá hiển thị trên bảng giá, điều chỉnh ít nhất 0.1 đơn vị <img src="/files/2vnkQOtmruIjVcmH0hC0" alt="" data-size="line">hoặc <img src="/files/8PWLFGK4x3EdM2VxiAeV" alt="" data-size="line">. Hoặc NĐT có thể lựa chọn ô **Giá Khớp**, hệ thống sẽ tự động điền vào mức Giá khớp được tính ở thời điểm đó
* **Ô điền Khối Lượng**:  NĐT điền Khối lượng HĐ muốn giao dịch. Tương tự như tính năng <img src="/files/2vnkQOtmruIjVcmH0hC0" alt="" data-size="line">/<img src="/files/8PWLFGK4x3EdM2VxiAeV" alt="" data-size="line"> tại ô Giá , NĐT có thể  điều chỉnh ít nhất 01 đơn vị Khối Lượng HĐ
* [**Lệnh điều kiện**](/man-hinh-giao-dich/giai-thich-cac-chuc-nang-tren-man-hinh-giao-dich/lenh-dieu-kien)

<figure><img src="/files/gF1lorjz4TyQVJh79LuC" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* [**Cài đặt Giao dịch**](/man-hinh-giao-dich/giai-thich-cac-chuc-nang-tren-man-hinh-giao-dich/cai-dat-giao-dich)<img src="/files/OMsGIl0L6SYxsmBYZtYH" alt="" data-size="line"> : NĐT chọn biểu tượng bánh xe để **Cài đặt lệnh/Nộp cọc tự động**
  * [**Cài đặt lệnh**](/man-hinh-giao-dich/giai-thich-cac-chuc-nang-tren-man-hinh-giao-dich/cai-dat-giao-dich/cai-dat-lenh)**:** NĐT có thể thực hiện cài đặt để hệ thống ghi nhớ một số đặc điểm bao gồm:
    * **Bước nhảy khối lượng**: NĐT có thể lựa chọn bước nhảy KL lần lượt là 1, 2, 5 và 10 (cho mỗi thao tác tăng/giảm (<img src="/files/2vnkQOtmruIjVcmH0hC0" alt="" data-size="line">/<img src="/files/8PWLFGK4x3EdM2VxiAeV" alt="" data-size="line">)số lượng trên Ô Đặt Lệnh).
    * **Bước nhảy giá**: NĐT có thể lựa chọn bước nhảy giá lần lượt là 0.1, 0.2, 0.5 và 1 (cho mỗi thao tác tăng/giảm (<img src="/files/2vnkQOtmruIjVcmH0hC0" alt="" data-size="line">/<img src="/files/8PWLFGK4x3EdM2VxiAeV" alt="" data-size="line">) số lượng trên Ô Đặt Lệnh).
    * **Xác nhận lệnh**: Lựa chọn hiển thị hoặc không hiển thị hội thoại xác nhận đặt lệnh mỗi khi thực hiện giao dịch. ON: hiển thị và OFF: không hiển thị
  * [**Nộp cọc tự động**](/man-hinh-giao-dich/giai-thich-cac-chuc-nang-tren-man-hinh-giao-dich/cai-dat-giao-dich/nop-coc-tu-dong)**:** NĐT có thể chọn Bật/Tắt tính năng tự động nộp cọc vào deal khi tỷ lệ deal giảm&#x20;

<figure><img src="/files/C3KwbmQ2bWzowjj1mAD5" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Ví dụ dưới đây là hội thoại xác nhận đặt lệnh khi Khách hàng thực hiện thao tác đặt Mua 01 Mã Phái Sinh VN30F2410 tại giá 1353.5.

* **Lưu khối lượng đặt**: Cài đặt hệ thống lưu khối lượng đặt cho lần giao dịch liền trước giao dịch tại thời điểm đó. ON: lưu khối lượng và OFF: không lưu khối lượng

<figure><img src="/files/yAU0ZxxvT0bBwCgJrl3q" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

&#x20;&#x20;


# Lệnh điều kiện

Từ ngày 16/07/2020, ENTRADE ra mắt tính năng đặt lệnh điều kiện hỗ trợ Nhà Đầu Tư trong quá trình giao dịch chứng khoán phái sinh qua nền tảng ENTRADE.

## 1. Lệnh điều kiện <a href="#id-1.-lenh-dieu-kien" id="id-1.-lenh-dieu-kien"></a>

**Lệnh điều kiện:** Là lệnh mua/bán hợp đồng tương lai nhưng kết hợp cài đặt thêm các điều kiện về thời gian, về giá, về quy luật phát sinh lệnh. Theo đó, hệ thống sẽ kiểm tra và xử lý lệnh theo các điều kiện được thiết lập và tự động gửi lệnh vào sàn khi thỏa mãn điều kiện. Các thuật ngữ của lệnh điều kiện:

* **Giá đặt lệnh (Order Price):** là giá của lệnh được phát sinh vào sàn khi đã thỏa mãn các điều kiện. Giá được khách hàng thiết lập lúc đặt lệnh và có thể thay đổi theo những nguyên tắc do khách hàng cài đặt. Giá phải là giá LO, tuân theo quy tắc bước giá và thỏa mãn biên độ trần sàn của ngày giao dịch.
* **Giá kích hoạt (Trigger Price):** là giá được sử dụng để so sánh với giá thị trường của HĐTL để xác định điều kiện về giá của lệnh điều kiện có thỏa mãn hay không. *Giá kích hoạt là giá trong phiên liên tục*, tuân theo quy tắc bước giá và thỏa mãn biên độ trần sàn của ngày giao dịch.
* **Ngày hết hạn (Expired Time)**: là ngày và giờ hết hạn được NĐT chọn trong quá trình cài đặt điều kiện cho loại lệnh này. Tại nền tảng ENTRADE, ngày giờ hết hạn xa nhất có thể đặt cho 1 lệnh điều kiện là 14h30p tại ngày đáo hạn HĐTL.

*\*Khi các điều kiện về giá được thoả mãn, lệnh điều kiện sẽ được kích hoạt. Đồng thời, 1 lệnh LO tương ứng được sinh ra và hiển thị trong sổ lệnh thường.*

**Nguyên tắc hủy lệnh:** Lệnh điều kiện chỉ được hủy ở phần sổ lệnh điều kiện khi chưa phát sinh vào sàn và có trạng thái “Chờ kích hoạt”. Sau khi lệnh đã được kích hoạt, việc hủy lệnh tuân theo nguyên tắc hủy của lệnh thông thường và được thực hiện ở sổ lệnh.

<figure><img src="/files/gF1lorjz4TyQVJh79LuC" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

## 2. Sổ lệnh điều kiện <a href="#id-2.-so-lenh-dieu-kien" id="id-2.-so-lenh-dieu-kien"></a>

Các lệnh điều kiện đã được đặt sẽ được hiển thị trong tab Sổ Lệnh Điều Kiện (nằm cạnh tab Sổ Lệnh thông thường).

<figure><img src="/files/awiCVf0apmGEyxRBUiSV" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Sổ lệnh điều kiện có tất cả tính năng lọc nhanh và lọc theo điều kiện trạng thái lệnh tương đương với sổ lệnh thường. Số hiển thị cạnh dòng chữ "Sổ lệnh điều kiện" thể hiện tổng số lệnh đang chờ được kích hoạt trong sổ lệnh điều kiện. Các trường thông tin về lệnh điều kiện được thể hiện bao gồm:

* Mã
* Thời gian đặt lệnh
* Chiều Mua/Bán
* KL đặt
* Giá đặt
* Điều kiện lệnh: Điều kiện về giá để kích hoạt
* Ngày hết hạn cài đặt cho lệnh
* Trạng thái lệnh: bao gồm các trạng thái "Chờ kích hoạt", "Đã kích hoạt", "Hết hạn", "Huỷ", "Từ chối"

\**Đối với lệnh bị từ chối, NĐT có thể xem chi tiết nguyên nhân bằng cách di chuột vào chữ "i" cạnh dòng trạng thái từ chối.*

![](/files/4z04FigG06BaesAluXHd)


# Sức mua/sức bán

Sức mua/sức bán hiển thị tại nút MUA/BÁN cho biết khối lượng tối đa NĐT có thể đặt mua và đặt bán.

<figure><img src="/files/G0TwcpiHWL3b1kxeIIPH" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Sổ lệnh

Sổ lệnh ghi lại thông tin các lệnh trong ngày của NĐT, bao gồm:

* Mã hợp đồng giao dịch
* Thời gian đặt&#x20;
* Vị thế Mua/Bán
* Khối lượng đặt Mua/Bán
* Giá đặt Mua/Bán
* Giá khớp lệnh: Giá khớp trung bình của các lần khớp
* Trạng thái lệnh (chờ khớp/đang khớp/khớp/hủy)
* Cho phép Huỷ (đối với các lệnh chờ khớp và đang khớp)

Trong phiên khớp lệnh liên tục, trường hợp lệnh đang khớp hoặc đang chờ khớp, NĐT có thể hủy phần còn lại tại nút<img src="/files/8HPVWNru6YP2tKxcwK24" alt="" data-size="original">cạnh cột "":

<figure><img src="/files/HsNksDKUp9DREq2KBKpP" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Trường hợp lệnh được hệ thống đặt tự động do tính năng cắt lỗ, chốt lời tự động hoặc do tài khoản không đủ tiền cọc duy trì vị thế qua đêm, thông báo điều kiện đặt lệnh tương ứng sẽ hiển thị bên cạnh cột vị thế của sổ lệnh

<figure><img src="/files/B010JT9yCaVbotSno8M7" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Ngoài ra, Entrade còn cung cấp ***tính năng lọc sổ lệnh*** theo trạng thái các lệnh sẵn có, NĐT có thể thực hiện thao tác lọc nhanh với các lựa chọn "**Tất cả**", "**Đang khớp**," "**Chờ khớp**" ở góc trên bên trái sổ lệnh, hoặc lựa chọn các trạng thái lệnh muốn lọc bằng checkbox tương ứng ở phần "**Trạng thái lệnh**" tại góc trên bên phải sổ lệnh.&#x20;


# Cài đặt Chốt lời tự động

***Lệnh Chốt lời tự động*** là lệnh giới hạn LO với mức giá chốt lời được KH cài đặt trước, được tự động sinh ra khi tỉ lệ lãi/khoảng chốt lãi của deal chạm mức cài đặt và có hiệu lực trong phiên liên tục.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=SaeltHkKcoU&t=49s>" %}

🔔 ***Lưu ý:***&#x20;

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh chốt lời sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang có lãi.&#x20;
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời thì lệnh cắt lỗ đã đặt sẽ không được kích hoạt.

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/gWaH2Bq69r3DAEUQlBy0" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Click <img src="/files/VAId1j7HrsOhmrhWpB4A" alt="" data-size="line"> chọn mục **CHỐT LỜI** để cài đặt

<figure><img src="/files/RDSIVJOZq0Ps4G1A4Qqm" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### ***1. Cài đặt điều kiện theo tỷ lệ*** <a href="#id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le" id="id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le"></a>

⇒ Chọn **Tỷ lệ lãi**

👉 **Tỷ lệ lãi**: **tỷ lệ chốt lời** cần cài đặt tương ứng với **khoảng điểm** so với **giá hòa vốn.**

Khách hàng có thể điền hoặc kéo tỷ lệ tại thanh trượt.

<figure><img src="/files/0kce3uKwsOl9tmOBqbg6" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, **tỷ lệ chốt lời +50%.**&#x20;

* **Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+50%** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,847.5**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn** **1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lãi dự kiến **+22,560,329** đồng.

#### ***2. Cài đặt điều kiện theo khoảng điểm*** <a href="#id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem" id="id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem"></a>

⇒ Chọn **Khoảng chốt lời**

👉 **Khoảng chốt lời**: **khoảng điểm chốt lời** cần cài đặt tương ứng với **tỷ lệ** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/dWmQ9grCS5dmXsFAhFpM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng chốt lời +10 điểm.**&#x20;

* **Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+10 điểm** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,812.4**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn 1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lãi dự kiến **+5,010,329** đồng.

#### ***3. Tùy chỉnh đặt lệnh*** <a href="#id-3.-tuy-chinh-dat-lenh" id="id-3.-tuy-chinh-dat-lenh"></a>

KH có thể chọn **Đặt lệnh Giá sàn** hoặc **Đặt theo biên độ**

**Lệnh khớp ngay:** Lệnh đóng deal khớp ngay với lệnh đối ứng giá tốt nhất đang có trên thị trường

* **Giá đặt = Giá trần** với lệnh Mua
* **Giá đặt = Giá sàn** với lệnh Bán

**Loại lệnh theo giá tuỳ chọn:** Lệnh đóng deal sẽ đặt theo giá có biên độ mà KH lựa chọn

* KH nhập giá trị biên độ. Lệnh kích hoạt sẽ có **Giá đặt = Giá kích hoạt + Biên độ**
* KH cần tự điều chỉnh giá trị mang **dấu -** hoặc **dấu +** theo nhu cầu
  * Mang **dấu "-"** : giá đặt < giá kích hoạt
  * Mang **dấu "+"** : giá đặt > giá kích hoạt

<figure><img src="/files/jGlD3mjQpYymuItOvOJW" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, khoảng chốt lời +5 điểm.&#x20;

**Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+5 điểm** bằng lệnh **Bán:**

* Giá kích hoạt **1,807.4**
* Chọn **Đặt theo biên độ +2** điểm *(so với kích hoạt **1,807.4**)*
* Giá đặt **1,809.4**
* Khối lượng đặt 5HĐ

⇒ Lãi dự kiến **+3,510,329** đồng.

Sau khi điều chỉnh các thông số, KH chọn **Lưu cài đặt**.

* Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.
* Để điều chỉnh lệnh chốt lời/cắt lỗ đã cài đặt, KH thao tác tương tự và thực hiện <mark style="color:red;">**LƯU CÀI ĐẶT**</mark>.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### ***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh đang mở, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/HF3xCX49QR1Y0EGT61Pu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Cài đặt Chốt lời/ Cắt lỗ mặc định khi mở Deal mới

❗ Tỷ lệ lãi và khoảng chốt lời được tính trên giá hòa vốn của deal.

<figure><img src="/files/zsElPSB5Ufy9Prw9w3ro" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện <mark style="color:red;">**LƯU CÀI ĐẶT**</mark>. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh chốt lời sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang có lãi.
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời/cắt lỗ thì lệnh cắt lỗ/chốt lời đã đặt sẽ không được kích hoạt.


# Cài đặt Cắt lỗ tự động

***Lệnh Cắt lỗ tự động*** là lệnh giới hạn LO với mức giá chốt lời được KH cài đặt trước, được tự động sinh ra khi tỉ lệ lỗ/khoảng cắt lỗ của deal chạm mức cắt lỗ mà KH đã cài đặt trước đó và có hiệu lực trong phiên liên tục.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=SaeltHkKcoU&t=49s>" %}

🔔 ***Lưu ý:***&#x20;

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh cắt lỗ sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang lỗ.
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời/cắt lỗ thì lệnh cắt lỗ/chốt lời đã đặt sẽ không được  \
  kích hoạt.

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/gWaH2Bq69r3DAEUQlBy0" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Click <img src="/files/j7NZk4D1HxNhYXcpSBaq" alt="" data-size="original"> chọn mục **CẮT LỖ** để cài đặt

**Giá xử lý** sẽ hiển thị sau khi KH cài đặt Cắt lỗ

Hệ thống sẽ gửi pop-up cảnh báo nếu KH cài đặt:&#x20;

* Giá kích hoạt < Giá xử lý (Deal Long) hoặc
* Giá kích hoạt > Giá xử lý (Deal Short)

<figure><img src="/files/96j2B8tJPTwnoaMCk5hL" alt="" width="563"><figcaption></figcaption></figure>

#### ***1. Cài đặt điều kiện theo tỷ lệ*** <a href="#id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le" id="id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le"></a>

⇒ Chọn **Tỷ lệ lỗ**

👉 **Tỷ lệ lỗ**: **tỷ lệ cắt lỗ** cần cài đặt tương ứng với **khoảng điểm** so với **giá hòa vốn.**&#x20;

Khách hàng có thể điền hoặc kéo tỷ lệ tại thanh trượt.

<figure><img src="/files/jQxIGi3RlEXXuuAwnSBz" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **tỷ lệ cắt lỗ -20%.**&#x20;

* **Kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **+20%** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,659.6**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn** **1,675.9**
  * Khối lượng đặt 4HĐ

  ⇒ Lỗ dự kiến **-6,667,136** đồng.

#### ***2. Cài đặt điều kiện theo khoảng điểm*** <a href="#id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem" id="id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem"></a>

👉 **Khoảng cắt lỗ**: **khoảng điểm cắt lỗ** cần cài đặt tương ứng với **tỷ lệ** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/vhJsxAFtcS2NiAsfMHP1" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng cắt lỗ -5 điểm.**&#x20;

* **Kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ -5 điểm bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,671.3**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn 1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lỗ dự kiến **-1,987,136** đồng.

#### ***3. Tùy chỉnh đặt lệnh*** <a href="#id-3.-tuy-chinh-dat-lenh" id="id-3.-tuy-chinh-dat-lenh"></a>

KH có thể chọn **Đặt lệnh Giá sàn** hoặc **Đặt theo biên độ**

**Lệnh khớp ngay:** Lệnh đóng deal khớp ngay với lệnh đối ứng giá tốt nhất đang có trên thị trường

* **Giá đặt = Giá trần** với lệnh Mua
* **Giá đặt = Giá sàn** với lệnh Bán

**Loại lệnh theo giá tuỳ chọn:** Lệnh đóng deal sẽ đặt theo giá có biên độ mà KH lựa chọn

* KH nhập giá trị biên độ. Lệnh kích hoạt sẽ có **Giá đặt = Giá kích hoạt + Biên độ**
* KH cần tự điều chỉnh giá trị mang **dấu -** hoặc **dấu +** theo nhu cầu
  * Mang **dấu "-"** : giá đặt < giá kích hoạt
  * Mang **dấu "+"** : giá đặt > giá kích hoạt

<figure><img src="/files/oX48rj90TuE8o5bG8ddj" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trong hình:  Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng cắt lỗ -10 điểm.**

**Kích hoạt cắt lỗ khi lỗ -10 điểm bằng lệnh Bán:**

* Giá kích hoạt **1,666.3**
* Chọn **Đặt lệnh theo biên độ +2** *(so với giá kích hoạt)*
* Giá đặt **1,668.3**&#x20;
* Khối lượng đặt 4HĐ

⇒ Lỗ dự kiến **-3,187,136** đồng.

Sau khi điều chỉnh các thông số, KH chọn **Lưu cài đặt**.

* Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.
* Để điều chỉnh lệnh chốt lời/cắt lỗ đã cài đặt, KH thao tác tương tự và thực hiện **Lưu cài đặt**.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### ***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình deal đang nắm giữ, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/HF3xCX49QR1Y0EGT61Pu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Cài đặt Chốt lời/ Cắt lỗ mặc định khi mở Deal mới

❗Tỷ lệ lỗ và khoảng cắt lỗ được tính trên giá hòa vốn của deal.

<figure><img src="/files/Hvza8NbAhEOH1nX2cjuj" alt="" width="450"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện lưu cài đặt. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Cài đặt Trailing Stop Loss

(Lệnh dừng lỗ động)

**Trailing Stop Loss** là gì?

Khi sử dụng Trailing Stop Loss (TSL), đối với vị thế Mua, giá Stop sẽ di chuyển lên cao dần đối với lệnh có lời. Đối với vị thế Bán, giá stop sẽ di chuyển xuống thấp dần với lệnh có lời.&#x20;

Tuy nhiên, khi các lệnh có lời này bắt đầu di chuyển theo hướng ngược lại, lệnh Trailing Stop Loss sẽ không di chuyển theo. Trailing Stop Loss di chuyển mức cắt lỗ theo một khoảng cách cố định so với mức giá hiện tại khi giá đi theo hướng có lời nhưng sẽ giữ nguyên vị trí cắt lỗ nếu giá đảo chiều và đi theo hướng gây lỗ.

Mục đích chính của Trailing Stop Loss không phải chỉ để cắt lỗ như lệnh Cắt lỗ tự động, mà là mở vị thế mới hoặc chốt lời với giá LONG thấp nhất có thể mua hoặc giá SHORT cao nhất có thể bán.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=H_98CYlfyLc>" %}

Để NĐT có thể theo dõi và quản lý giá Trailing Stop Loss một cách rõ ràng và hiệu quả, ENTRADE cung cấp đường giá Trailing Stop Loss “Giá Stop” trên biểu đồ kỹ thuật.

*🔔 **Lưu ý chung:***

* NĐT để cài đặt thay đổi “Giá Stop” thì không thể điều chỉnh trên biểu đồ, NĐT cần thực hiện thay đổi tại cài đặt Cắt lỗ.
* Tính năng cho phép bật tắt trong cài đặt mặc định & trong deal.
* Khi dùng chức năng Trailing Stop Loss, NĐT có thể bật/tắt khi sử dụng/không sử dụng, phụ thuộc vào phương án đầu tư của mình

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/jGzXh6RdvWIuAlxPQP1g" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Bật **Sử dụng lệnh Trailing Stop** (<mark style="color:$warning;">T</mark>) sẽ hiển thị **Giá tốt nhất**, **Giá kích hoạt dự kiến** và **Giá đặt dự kiến**

<figure><img src="/files/uIi9nNH1nDZDVDsOvrGc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

👉 Trailing Stop sẽ được tính toán theo tỷ lệ/khoảng cắt lỗ đã cài đặt

Sau khi bật/tắt Trailing Stop, KH chọn **Lưu cài đặt**. Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/MhWcUxYbhvNjWkOrddKM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

&#x20;                                         *Hình ảnh đường giá Stop trên biểu đồ kỹ thuật*

VD trên hình: Deal Mua (Long) 1HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,919.6, **tỷ lệ lỗ -20%.**&#x20;

* **Khi chưa bật Trailing, kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **-19,2** điểm bằng lệnh **Bán**, giá kích hoạt **1,900.4**, giá đặt giá sàn **1,823.0**, khối lượng đặt 510 HĐ, lỗ dự kiến **\~978,691,581** đồng.
* **Khi bật Trailing,** ghi nhận **Giá tốt nhất là 2,020.0, kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **-19,1 điểm so với giá tốt nhất** bằng lệnh **Bán**, giá kích hoạt **2,000.9**, giá đặt giá sàn **1,823.0**, khối lượng đặt 510 HĐ, lãi dự kiến **\~4,559,400,000** đồng.

### ***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/sr3tB9JgnEJk6Bqu8waU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Chọn **Sử dụng lệnh Trailing Stop (**<mark style="color:$warning;">**T**</mark>**)**

<figure><img src="/files/sbAugOVajCNfAkdHxkbI" alt="" width="409"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện lưu cài đặt. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

�&#xDD14;***Lưu ý:***

1. Trailing Stop mặc định (nếu bật) chỉ tác động đến các deal mới mở và không ảnh hưởng đến các Deal mở trước đó.
2. Trailing Stop tự động tính toán và điều chỉnh theo cài đặt cắt lỗ.

* Cài đặt cắt lỗ theo tỷ lệ → Trailing Stop theo tỷ lệ
* Cài đặt cắt lỗ theo khoảng → Trailing Stop theo khoảng

3. Khi đã thay đổi Tỷ lệ cắt lỗ/Khoảng cắt lỗ của Deal, Trailing Stop sẽ được cập nhật theo Deal.

*<mark style="color:$danger;">**Ví dụ:**</mark>*&#x20;

Khi cài đặt tỷ lệ cắt lỗ mặc định là 30% & bật trailing, sau đó mở deal 01

* Trailing Stop deal 01 = 30%

Cập nhật tỷ lệ cắt lỗ mặc định là 35%, sau đó mở deal 02

* Trailing Stop deal 01 là 30%
* Trailing Stop deal 02 là 35%

Cập nhật tỷ lệ cắt lỗ  deal 01 là 20%

* Trailing Stop deal 01 là 20%


# Cài đặt Chốt lời tự động

***Lệnh Chốt lời tự động*** là lệnh giới hạn LO với mức giá chốt lời được KH cài đặt trước, được tự động sinh ra khi tỉ lệ lãi/khoảng chốt lãi của deal chạm mức cài đặt và có hiệu lực trong phiên liên tục.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=SaeltHkKcoU&t=49s>" %}

🔔 ***Lưu ý:***&#x20;

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh chốt lời sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang có lãi.&#x20;
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời thì lệnh cắt lỗ đã đặt sẽ không được kích hoạt.

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/gWaH2Bq69r3DAEUQlBy0" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Click <img src="/files/VAId1j7HrsOhmrhWpB4A" alt="" data-size="line"> chọn mục **CHỐT LỜI** để cài đặt

<figure><img src="/files/RDSIVJOZq0Ps4G1A4Qqm" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### ***1. Cài đặt điều kiện theo tỷ lệ*** <a href="#id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le" id="id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le"></a>

⇒ Chọn **Tỷ lệ lãi**

👉 **Tỷ lệ lãi**: **tỷ lệ chốt lời** cần cài đặt tương ứng với **khoảng điểm** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/0kce3uKwsOl9tmOBqbg6" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, **tỷ lệ chốt lời +50%.**&#x20;

* **Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+50%** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,847.5**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn** **1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lãi dự kiến **+22,560,329** đồng.

#### ***2. Cài đặt điều kiện theo khoảng điểm*** <a href="#id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem" id="id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem"></a>

⇒ Chọn **Khoảng chốt lời**

👉 **Khoảng chốt lời**: **khoảng điểm chốt lời** cần cài đặt tương ứng với **tỷ lệ** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/dWmQ9grCS5dmXsFAhFpM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng chốt lời +10 điểm.**&#x20;

* **Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+10 điểm** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,812.4**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn 1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lãi dự kiến **+5,010,329** đồng.

#### ***3. Tùy chỉnh đặt lệnh*** <a href="#id-3.-tuy-chinh-dat-lenh" id="id-3.-tuy-chinh-dat-lenh"></a>

KH có thể chọn **Đặt lệnh Giá sàn** hoặc **Đặt theo biên độ**

**Lệnh khớp ngay:** Lệnh đóng deal khớp ngay với lệnh đối ứng giá tốt nhất đang có trên thị trường

* **Giá đặt = Giá trần** với lệnh Mua
* **Giá đặt = Giá sàn** với lệnh Bán

**Loại lệnh theo giá tuỳ chọn:** Lệnh đóng deal sẽ đặt theo giá có biên độ mà KH lựa chọn

* KH nhập giá trị biên độ. Lệnh kích hoạt sẽ có **Giá đặt = Giá kích hoạt + Biên độ**
* KH cần tự điều chỉnh giá trị mang **dấu -** hoặc **dấu +** theo nhu cầu
  * Mang **dấu "-"** : giá đặt < giá kích hoạt
  * Mang **dấu "+"** : giá đặt > giá kích hoạt

<figure><img src="/files/jGlD3mjQpYymuItOvOJW" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 5HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,802.4, giá hiện tại 1,778.0, khoảng chốt lời +5 điểm.&#x20;

**Kích hoạt chốt lời** khi lãi **+5 điểm** bằng lệnh **Bán:**

* Giá kích hoạt **1,807.4**
* Chọn **Đặt theo biên độ +2** điểm *(so với kích hoạt **1,807.4**)*
* Giá đặt **1,809.4**
* Khối lượng đặt 5HĐ

⇒ Lãi dự kiến **+3,510,329** đồng.

Sau khi điều chỉnh các thông số, KH chọn **Lưu cài đặt**.

* Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.
* Để điều chỉnh lệnh chốt lời/cắt lỗ đã cài đặt, KH thao tác tương tự và thực hiện <mark style="color:red;">**LƯU CÀI ĐẶT**</mark>.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### ***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh đang mở, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/HF3xCX49QR1Y0EGT61Pu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Cài đặt Chốt lời/ Cắt lỗ mặc định khi mở Deal mới

❗ Tỷ lệ lãi và khoảng chốt lời được tính trên giá hòa vốn của deal.

<figure><img src="/files/zsElPSB5Ufy9Prw9w3ro" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện <mark style="color:red;">**LƯU CÀI ĐẶT**</mark>. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh chốt lời sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang có lãi.
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời/cắt lỗ thì lệnh cắt lỗ/chốt lời đã đặt sẽ không được kích hoạt.


# Cài đặt Cắt lỗ tự động

***Lệnh Cắt lỗ tự động*** là lệnh giới hạn LO với mức giá chốt lời được KH cài đặt trước, được tự động sinh ra khi tỉ lệ lỗ/khoảng cắt lỗ của deal chạm mức cắt lỗ mà KH đã cài đặt trước đó và có hiệu lực trong phiên liên tục.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=SaeltHkKcoU&t=49s>" %}

🔔 ***Lưu ý:***&#x20;

* Lệnh chỉ được kích hoạt trong phiên liên tục.
* Lệnh cắt lỗ sẽ chỉ kích hoạt khi Deal đang lỗ.
* Khi hệ thống đã kích hoạt lệnh chốt lời/cắt lỗ thì lệnh cắt lỗ/chốt lời đã đặt sẽ không được  \
  kích hoạt.

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/gWaH2Bq69r3DAEUQlBy0" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Click <img src="/files/VAId1j7HrsOhmrhWpB4A" alt="" data-size="line"> chọn mục **CẮT LỖ** để cài đặt

<figure><img src="/files/bdrBkD1ZaX5SKO15peMh" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### ***1. Cài đặt điều kiện theo tỷ lệ*** <a href="#id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le" id="id-1.-cai-dat-dieu-kien-theo-ty-le"></a>

⇒ Chọn **Tỷ lệ lỗ**

👉 **Tỷ lệ lỗ**: **tỷ lệ cắt lỗ** cần cài đặt tương ứng với **khoảng điểm** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/jQxIGi3RlEXXuuAwnSBz" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **tỷ lệ cắt lỗ -20%.**&#x20;

* **Kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **+20%** bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,659.6**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn** **1,675.9**
  * Khối lượng đặt 4HĐ

  ⇒ Lỗ dự kiến **-6,667,136** đồng.

#### ***2. Cài đặt điều kiện theo khoảng điểm*** <a href="#id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem" id="id-2.-cai-dat-dieu-kien-theo-khoang-diem"></a>

👉 **Khoảng cắt lỗ**: **khoảng điểm cắt lỗ** cần cài đặt tương ứng với **tỷ lệ** so với **giá hòa vốn.**

<figure><img src="/files/vhJsxAFtcS2NiAsfMHP1" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trên hình: Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng cắt lỗ -5 điểm.**&#x20;

* **Kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ -5 điểm bằng lệnh **Bán:**

  * Giá kích hoạt **1,671.3**
  * Chọn **Đặt lệnh Giá sàn 1,675.9**
  * Khối lượng đặt 5HĐ

  ⇒ Lỗ dự kiến **-1,987,136** đồng.

#### ***3. Tùy chỉnh đặt lệnh*** <a href="#id-3.-tuy-chinh-dat-lenh" id="id-3.-tuy-chinh-dat-lenh"></a>

KH có thể chọn **Đặt lệnh Giá sàn** hoặc **Đặt theo biên độ**

**Lệnh khớp ngay:** Lệnh đóng deal khớp ngay với lệnh đối ứng giá tốt nhất đang có trên thị trường

* **Giá đặt = Giá trần** với lệnh Mua
* **Giá đặt = Giá sàn** với lệnh Bán

**Loại lệnh theo giá tuỳ chọn:** Lệnh đóng deal sẽ đặt theo giá có biên độ mà KH lựa chọn

* KH nhập giá trị biên độ. Lệnh kích hoạt sẽ có **Giá đặt = Giá kích hoạt + Biên độ**
* KH cần tự điều chỉnh giá trị mang **dấu -** hoặc **dấu +** theo nhu cầu
  * Mang **dấu "-"** : giá đặt < giá kích hoạt
  * Mang **dấu "+"** : giá đặt > giá kích hoạt

<figure><img src="/files/oX48rj90TuE8o5bG8ddj" alt="" width="410"><figcaption></figcaption></figure>

VD trong hình:  Deal Mua (Long) 4HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,673.3, giá hiện tại 1,778.0, **khoảng cắt lỗ -10 điểm.**

**Kích hoạt cắt lỗ khi lỗ -10 điểm bằng lệnh Bán:**

* Giá kích hoạt **1,666.3**
* Chọn **Đặt lệnh theo biên độ +2** *(so với giá kích hoạt)*
* Giá đặt **1,668.3**&#x20;
* Khối lượng đặt 4HĐ

⇒ Lỗ dự kiến **-3,187,136** đồng.

Sau khi điều chỉnh các thông số, KH chọn **Lưu cài đặt**.

* Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.
* Để điều chỉnh lệnh chốt lời/cắt lỗ đã cài đặt, KH thao tác tương tự và thực hiện **Lưu cài đặt**.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình deal đang nắm giữ, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/HF3xCX49QR1Y0EGT61Pu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Cài đặt Chốt lời/ Cắt lỗ mặc định khi mở Deal mới

❗Tỷ lệ lỗ và khoảng cắt lỗ được tính trên giá hòa vốn của deal.

<figure><img src="/files/Hvza8NbAhEOH1nX2cjuj" alt="" width="450"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện lưu cài đặt. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Cài đặt Trailing Stop Loss

(Lệnh dừng lỗ động)

**Trailing Stop Loss** là gì?

Khi sử dụng Trailing Stop Loss (TSL), đối với vị thế Mua, giá Stop sẽ di chuyển lên cao dần đối với lệnh có lời. Đối với vị thế Bán, giá stop sẽ di chuyển xuống thấp dần với lệnh có lời.&#x20;

Tuy nhiên, khi các lệnh có lời này bắt đầu di chuyển theo hướng ngược lại, lệnh Trailing Stop Loss sẽ không di chuyển theo. Trailing Stop Loss di chuyển mức cắt lỗ theo một khoảng cách cố định so với mức giá hiện tại khi giá đi theo hướng có lời nhưng sẽ giữ nguyên vị trí cắt lỗ nếu giá đảo chiều và đi theo hướng gây lỗ.

Mục đích chính của Trailing Stop Loss không phải chỉ để cắt lỗ như lệnh Cắt lỗ tự động, mà là mở vị thế mới hoặc chốt lời với giá LONG thấp nhất có thể mua hoặc giá SHORT cao nhất có thể bán.

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=H_98CYlfyLc>" %}

Để NĐT có thể theo dõi và quản lý giá Trailing Stop Loss một cách rõ ràng và hiệu quả, ENTRADE cung cấp đường giá Trailing Stop Loss “Giá Stop” trên biểu đồ kỹ thuật.

*🔔 **Lưu ý chung:***

* NĐT để cài đặt thay đổi “Giá Stop” thì không thể điều chỉnh trên biểu đồ, NĐT cần thực hiện thay đổi tại cài đặt Cắt lỗ.
* Tính năng cho phép bật tắt trong cài đặt mặc định & trong deal.
* Khi dùng chức năng Trailing Stop Loss, NĐT có thể bật/tắt khi sử dụng/không sử dụng, phụ thuộc vào phương án đầu tư của mình

### ***I. CÀI ĐẶT CHO DEAL ĐANG MỞ*** <a href="#i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo" id="i.-cai-dat-cho-deal-dang-mo"></a>

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, với Deal đang mở, KH lựa chọn <mark style="color:red;">**Cài đặt**</mark> tại cột **Cài lãi/lỗ**

<figure><img src="/files/fsuXi2ZSgWIshB2WWyjP" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Bật **Sử dụng lệnh Trailing Stop** (<mark style="color:$warning;">T</mark>)

<figure><img src="/files/YtWotuVc1OAdQRFEXxSJ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

👉 Trailing Stop sẽ được tính toán theo tỷ lệ/khoảng cắt lỗ đã cài đặt.

Sau khi bật/tắt Trailing Stop, KH chọn **Lưu cài đặt**. Hệ thống sẽ gửi thông báo pop-up xác nhận cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/vRj8e0V3FaohahNMxp7F" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/RfOTSArdoP9EUcNZMhrg" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

&#x20;                                         *Hình ảnh đường giá Stop trên biểu đồ kỹ thuật*

VD trên hình: Deal Mua (Long) 1HĐ mã 41I1G4000 giá hòa vốn 1,778.4, giá hiện tại 1,778.0, **tỷ lệ cắt lỗ -30%.**&#x20;

* **Khi chưa bật Trailing, kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **-26,6** điểm bằng lệnh **Bán**, giá kích hoạt **1,751.8**, giá đặt giá sàn **1,675.9**, khối lượng đặt 1HĐ, lỗ dự kiến \~**2,657,715** đồng.
* **Khi bật Trailing,** ghi nhận giá **Giá tốt nhất là 1,780.0, kích hoạt cắt lỗ** khi lỗ **-26,6 so với giá tốt nhất** điểm bằng lệnh **Bán**, giá kích hoạt **1,753.4**, giá đặt giá sàn **1,675.9**, khối lượng đặt 1HĐ, lỗ dự kiến \~**2,500,000** đồng.

### ***II. CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH TRÊN TÀI KHOẢN***

Tại màn hình <mark style="color:red;">**DEAL**</mark> phái sinh, KH chọn biểu tượng ![](/files/LGd59B4lbPIoYycBNvea)

<figure><img src="/files/sr3tB9JgnEJk6Bqu8waU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Chọn **Sử dụng lệnh Trailing Stop (**<mark style="color:$warning;">**T**</mark>**)**

<figure><img src="/files/sbAugOVajCNfAkdHxkbI" alt="" width="409"><figcaption></figcaption></figure>

KH thực hiện lưu cài đặt. Hệ thống sẽ hiển thị thông báo cài đặt thành công.

<figure><img src="/files/NVI2Mg13scHZhZeJUcrM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

�&#xDD14;***Lưu ý:***

1. Trailing Stop mặc định (nếu bật) chỉ tác động đến các deal mới mở và không ảnh hưởng đến các Deal mở trước đó.
2. Trailing Stop tự động tính toán và điều chỉnh theo cài đặt cắt lỗ.

* Cài đặt cắt lỗ theo tỷ lệ → Trailing Stop theo tỷ lệ
* Cài đặt cắt lỗ theo khoảng → Trailing Stop theo khoảng

3. Khi đã thay đổi Tỷ lệ cắt lỗ/Khoảng cắt lỗ của Deal, Trailing Stop sẽ được cập nhật theo Deal.

*<mark style="color:$danger;">**Ví dụ:**</mark>*&#x20;

Khi cài đặt tỷ lệ cắt lỗ mặc định là 30% & bật trailing, sau đó mở deal 01

* Trailing Stop deal 01 = 30%

Cập nhật tỷ lệ cắt lỗ mặc định là 35%, sau đó mở deal 02

* Trailing Stop deal 01 là 30%
* Trailing Stop deal 02 là 35%

Cập nhật tỷ lệ cắt lỗ  deal 01 là 20%

* Trailing Stop deal 01 là 20%


# Thông báo cọc qua đêm

Hệ thống **ENTRADE** sẽ tiến hành thông báo đến tài khoản của Nhà Đầu Tư thông tin về tỷ lệ cọc của các deal mở vào lần lượt hai thời điểm 14h05 và 14h20, tương ứng 20' và 5' trước thời điểm 14h25' - giờ hệ thống xử lý các deal không đủ điều kiện được giữ qua đêm (các deal không đảm bảo đủ tỷ lệ ký quỹ 5%).

Thông báo này cung cấp cho khách hàng thông tin số tiền cần bổ sung cho deal hiện tại đang mở nếu tỷ lệ cọc của deal vào thời điểm đó ở dưới mức 5% (mức hỗ trợ margin của ENTRADE) và số tiền mặt hiện có.&#x20;

*<mark style="color:red;">**LƯU Ý: Nhà đầu tư cần có đủ số tiền bảo đảm đủ tỷ lệ ký quỹ 5% trước thời điểm 14h25' nếu muốn giữ deal tới ATC và qua đêm.**</mark>*

* **Trường hợp 1: Nếu số tiền bổ sung dự tính lớn hơn số tiền mặt hiện có**\
  Khi đó, tiền mặt trong tài khoản không đủ để bổ sung cọc, bạn sẽ cần thực hiện ngay một trong số thao tác sau để đủ tỉ lệ cọc lên 5%:

&#x20;          \- Hủy lệnh chờ (nếu có)

&#x20;          \- Nộp thêm tiền vào tài khoản, hoặc      &#x20;

&#x20;          \- Đóng bớt hợp đồng

&#x20;       Bạn cũng có thể chọn đóng hẳn vị thế để không còn deal mở qua đêm.

<figure><img src="/files/ttJzzrmFf9q2V2dtKMOh" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Trường hợp 2: Nếu số tiền cần bổ sung nhỏ hơn số tiền mặt hiện có**\
  Khi đó, bạn không cần bổ sung cọc ngay. Tuy nhiên, nếu chênh lệch giữa số tiền mặt hiện có và số tiền bổ sung quá ít, bạn nên nộp thêm tiền vào tài khoản để tránh thị trường biến động lớn dẫn tới không đủ cọc tại thời điểm 14h25.

<figure><img src="/files/1P263HJM4ktjIUvksoPM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Trường hợp 3: Nếu bạn không có deal mở thì bạn có thể yên tâm bỏ qua thông báo này**

<figure><img src="/files/42B2dlhtCGuaeISU069w" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

*\*Nhà đầu tư nên chú ý thông báo này để có thời gian cân nhắc và đưa ra quyết định nộp thêm tiền, đóng bớt hoặc đóng đối với deal đang mở tại thời điểm đó.*&#x20;

Thời gian hệ thống xử lý các deal không đủ điều kiện là 14h25', tương đương 5' trước khi phiên giao dịch liên tục buổi chiều đóng cửa. <br>

**Vào thời điểm 14h25', đối với các deal không đủ tỷ lệ cọc 5%, hệ thống sẽ tự động đặt lệnh ngược chiều và đóng bớt hợp đồng của deal với điều kiện lệnh được thông báo trong sổ lệnh là "Cọc qua đêm".**&#x20;

![](/files/rxRe4c6AY9aDm91wLojD)

Số tiền cọc tạm giữ sẽ được giải toả sau phiên ATO tiếp theo. KH sẽ nhìn thấy thông báo ngay trên màn hình web/app.

<figure><img src="/files/xJgf25dJTC13PRddF4r2" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Quản lý deal

<details>

<summary><a href="/pages/SWFcD7sChL3odlQxQe7D"><mark style="color:red;">Theo dõi lãi/lỗ</mark></a></summary>

</details>

<details>

<summary><a href="/pages/VRsvF8UFHWCxdKgmQL8E"><mark style="color:red;">Đóng deal</mark></a></summary>

</details>

<details>

<summary><a href="/pages/z2dbLGupeOoqm61PPmvo#nop-tien-vao-deal"><mark style="color:red;">Nộp tiền vào deal</mark></a></summary>

</details>


# Theo dõi lãi/lỗ

NĐT có thể theo dõi lãi/lỗ trong ngày của cả tài khoản và theo từng deal cũng như trạng thái đóng/mở của từng deal (đã bao gồm phí và thuế):

* Tổng lãi: cập nhật lãi/lỗ real time của các deal trong ngày
* Giá hòa vốn: là giá thị trường mà tại đó lãi/lỗ bằng 0% tiền cọc của deal
* Khối lượng mở: khối lượng hợp đồng đang mở ở từng deal
* Tỷ lệ cọc: tỷ lệ cọc còn lại tính trên giá trị của hợp đồng đang mở
* Lãi/lỗ đã chốt: lãi/lỗ của deal đã đóng
* Lãi/lỗ chưa chốt: lãi/lỗ của deal đang mở cập nhật theo giá thị trường

<figure><img src="/files/jKM8cSK4xBjpEjPiD9uj" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Đóng deal

ENTRADE cung cấp tính năng đóng deal trực tiếp để giúp NĐT tối ưu trong việc chốt lời hoặc cắt lỗ nhanh nhất khi có nhu cầu.&#x20;

Để đóng toàn bộ vị thế đang mở, thay vì thao tác đặt lệnh mua/bán ngược chiều với các vị thế đang mở đó, NĐT có thể xử lý kịp thời và chính xác hơn với nút đóng deal (![](https://3680059322-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-legacy-files/o/assets%2F-LqF_u_fHoE5zeWgOr1f%2F-LrRj7g-s5eykORHwGta%2F-LrRmv2YQ4gJYwn8jgOB%2F%C4%91%C3%B3ng%20deal%201.PNG?alt=media\&token=891ae604-311f-4058-ba30-66fe4210ad01)).

Khi NĐT bấm nút Đóng deal, hệ thống sẽ gửi thông báo lệnh ngược chiều được đặt thành công (lệnh LO trần/sàn trong phiên liên tục hoặc lệnh ATO/ATC tương ứng với phiên ATO/ATC).

<figure><img src="/files/uIzIVfakrsYSBWTYEMbf" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Nộp tiền vào deal

ENTRADE cung cấp tính năng **Nộp Tiền Vào Deal** <img src="/files/zaNipoXdcv0MA4XG4lfo" alt="" data-size="original">với mục đích hỗ trợ Nhà Đầu Tư (NĐT) trong việc quản lý rủi ro cho các vị thế đang nắm giữ, tránh việc bị đóng deal tự động khi tỷ lệ cọc của deal giảm dưới mức xử lý

*(Hiện tại, Entrade đang áp dụng mức 5% cho tỷ lệ an toàn; 3% cho tỷ lệ cảnh báo và 2% cho tỷ lệ xử lý)*

![Ảnh 1: Các mức Tỷ Lệ Cọc được áp dụng tại ENTRADE](/files/VPAMYlTxpNciKPThBd2F)

Để thực hiện thao tác nộp thêm cọc vào Deal, NĐT thực hiện các bước sau:

**Bước 1: Scroll xuống sổ Deal, click biểu tượng dấu**   <img src="/files/zaNipoXdcv0MA4XG4lfo" alt="" data-size="line"> **bên cạnh thông số Tỷ lệ**&#x20;

![Ảnh 2: Màn hình giao dịch Entrade với Deal đang mở](/files/12cwJrDqdUlfFJWRPWpw)

**Bước 2:  Lựa chọn tỉ lệ cọc dự tính (3% hoặc 5%) hoặc nhập số tiền muốn nộp trong màn  "Nộp tiền vào Deal VN30FXXXX"**

NĐT có thể lựa chọn nộp cọc nhanh để đẩy cọc lên mức 3% hoặc 5%. Số tiền tương ứng cần nộp thêm sẽ được hiện trên màn hình nếu tỉ lệ cọc hiện tại của NĐT ở dưới mức 3% hoặc 5%.

Ví dụ: Tỉ lệ cọc hiện tại của Deal trên là 2.4%. Cọc còn lại (tương đương với số tiền mặt hiện có trong tài khoản là 143,127,624 VND). Khi chọn nút nộp nhanh 3%, số tiền cần nộp thêm để đạt mức tỉ lệ cọc được tính toán là **1,655,300 VND**/143,127,624 VND.

![Ảnh 3: Mức nộp đẩy tỷ lệ cọc lên 3%](/files/RZA1ycUsAAkK2tL5Ad0H)

Tương tự, nếu NĐT có nhu cầu đẩy tỉ lệ cọc lên mức 5% và chọn nút nộp nhanh 5%, số tiền cần nộp thêm tương ứng **7,605,300 VND**/143,127,624&#x20;

![Ảnh 4: Mức nộp đẩy tỷ lệ cọc lên 5%](/files/RnivqdyTHCwyF2duBjMY)

Trong trường hợp NĐT nhập tay số tiền muốn nộp, tỷ lệ cọc dự tính sẽ được tính toán theo mức đang được điền trên màn hình nộp tiền.

Ví dụ, khi NĐT muốn nộp thêm 10,000,000 VND vào cọc, tỷ lệ cọc dự tính sau nộp tương ứng 5.7%.&#x20;

![Ảnh 5: Mức nộp tự do](/files/r88RfS2FCLuJWiuVdmwb)

*Lưu ý:*

* *Số tiền nộp cần nhỏ hơn số tiền trong Cọc còn lại của NĐT. Trong trường hợp cọc còn lại không đủ tiền, NĐT cần nộp thêm tiền vào tài khoản để thực hiện thao tác **Nộp Cọc Vào Deal.***&#x20;
* *Thông số tỷ lệ cọc hiện tại được cập nhật liên tục theo thông tin trong phiên giao dịch.*&#x20;

**Bước 3: Hoàn thiện việc nộp cọc**&#x20;

NĐT click nút "Nộp tiền" trên dialog và kiểm tra hiển thị tỷ lệ cọc mới sau nộp tiền

![Ảnh 6: NĐT nộp thêm để tỷ lệ cọc đạt mức 5%](/files/qb3IoYzoxaOWAmlDlZB6)

Kiểm tra hiển thị tỷ lệ cọc mới sau nộp tiền&#x20;

![Ảnh 7: Tỷ lệ cọc mới sau nộp tiền](/files/xwhgxS6duYtQ0cqcxmkf)

Sau khi hoàn thành việc nộp tiền, giá cắt lỗ sẽ thay đổi tương ứng theo số cọc sau khi nộp.&#x20;

**Giá cắt lỗ ban đầu của Deal là 582.30** (thông tin tại Ảnh 2)&#x20;

Sau khi thực hiện thao tác nộp 7,605,300 VND vào deal, nâng tỷ lệ cọc lên 5%, **giá cắt lỗ mới của Deal** được tính toán lại là **572.80**.

![Ảnh 8: Giá cắt lỗ mới của Deal được cập nhật trên Biểu Đồ Chứng Khoán](/files/SoEBwDlRz6TZ0x8TQDlL)

Nhà Đầu Tư nên tắt Trailing trước khi nộp cọc. Việc nộp thêm cọc vào Deal chỉ ảnh hưởng đến giá cắt lỗ khi KHÔNG bật Trailing.     &#x20;


# Cài đặt giao dịch


# Cài đặt lệnh

## <mark style="color:red;">1. Cài đặt trên App</mark>

Tại màn hình giao dịch trên App, khách hàng chọn biểu tượng ![](/files/Q8a6Z2UhlgS3PN3UlYZ3)để thực hiện cài đặt giao dịch

<figure><img src="/files/U5jElEzevE7IEK04lbAk" alt="" width="297"><figcaption></figcaption></figure>

⇒ Chọn tab **Cài đặt lệnh** ⇒ **Lựa chọn, bật** <img src="/files/nC1ZAe6j9fZXWKohfz27" alt="" data-size="line">**các tính năng muốn sử dụng**

<figure><img src="/files/632rNVDalHK3TL1pHyfY" alt="" width="299"><figcaption></figcaption></figure>

## <mark style="color:red;">2. Cài đặt trên Web</mark>

Tại màn hình giao dịch trên Web, Khách hàng chọn biểu tượng ![](/files/Q8a6Z2UhlgS3PN3UlYZ3)để thực hiện cài đặt giao dịch

<figure><img src="/files/fcvdHbX7AWpBZBDb82hN" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

⇒ Chọn tab **Cài đặt lệnh** ⇒ **Lựa chọn, bật** <img src="/files/nC1ZAe6j9fZXWKohfz27" alt="" data-size="line">**các tính năng muốn sử dụng**

<figure><img src="/files/18wpwo0GHh6hxzGlDoAC" alt="" width="307"><figcaption></figcaption></figure>

* **Bước nhảy khối lượng:** Cài đặt đơn vị thay đổi khối lượng khi ấn "**+"** hoặc "**-**" ở khung nhập khối lượng
* **Bước nhảy giá:** Cài đặt đơn vị thay đổi bước giá khi ấn "**+"** hoặc "**-**" ở khung nhập giá đặt
* **Xác nhận lệnh**: áp dụng tất cả lệnh thường, lệnh điều kiện. Bao gồm xác nhận Mua/Bán/Hủy lệnh và Đóng deal
* **Lưu khối lượng đặt**: bật để **lưu khối lượng đặt của lệnh thành công gần nhất** để đặt cho lần tiếp theo&#x20;

Khách hàng có thể tự động Tắt, Bật theo nhu cầu để đặt lệnh gần với giá thị trường hơn


# Nộp cọc tự động

Entrade triển khai tính năng Tự động nộp cọc vào deal

* **Tự động nộp cọc vào deal**: khi tỷ lệ deal giảm xuống mức <mark style="color:orange;">**cảnh báo (3.00%)**</mark> hoặc <mark style="color:red;">**xử lý (2.00%)**</mark>, hệ thống sẽ tự động dùng tối đa nguồn tiền của bạn để nộp bổ sung cọc lên mức <mark style="color:$success;">**an toàn (5.00%)**</mark>&#x20;

&#x20;      Tính năng có hiệu lực trong phiên liên tục và tại giá đóng cửa phiên sáng lúc 11h30

* **Thông báo tự động nộp cọc**: nhận thông báo khi hệ thống tự động nộp cọc vào deal&#x20;
* Khi nộp cọc vào deal ưu tiên nguồn tiền từ **Cọc còn lại**, nếu không đủ lấy từ **Cọc đảm bảo**

## <mark style="color:red;">1. Cài đặt trên App</mark>

Tại màn hình giao dịch trên App, khách hàng chọn biểu tượng ![](https://hdsd2.entrade.com.vn/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F249991168-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FIoA81XZKmo8FhnL2nFqc%252Fuploads%252FPaZfBEUI5VQqvoGVnYJ5%252FCapturekk.PNG%3Falt%3Dmedia%26token%3D5f6110b9-9bdc-4b66-a028-6a5305614807\&width=300\&dpr=4\&quality=100\&sign=25305fc6\&sv=2)để thực hiện cài đặt giao dịch

<figure><img src="/files/NwNGBx05piz3ReboM64h" alt="" width="297"><figcaption></figcaption></figure>

⇒ Chọn tab **Nộp cọc tự động** và bật tính năng theo nhu cầu

<figure><img src="/files/s3jLuNXDFcJerYIbaOWG" alt="" width="299"><figcaption></figcaption></figure>

Hệ thống sẽ gửi thông báo **cập nhật cài đặt thành công** khi có thay đổi bật/tắt tính năng

<figure><img src="/files/21ZfjAZzzxrtLu1kRnGn" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

## <mark style="color:red;">2. Cài đặt trên Web</mark>

Tại màn hình giao dịch trên Web, Khách hàng chọn biểu tượng ![](https://hdsd2.entrade.com.vn/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F249991168-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FIoA81XZKmo8FhnL2nFqc%252Fuploads%252FPaZfBEUI5VQqvoGVnYJ5%252FCapturekk.PNG%3Falt%3Dmedia%26token%3D5f6110b9-9bdc-4b66-a028-6a5305614807\&width=300\&dpr=4\&quality=100\&sign=25305fc6\&sv=2)để thực hiện cài đặt giao dịch

<figure><img src="/files/77djrH4sTqRLJfYf2KrW" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

⇒ Chọn tab **Nộp cọc tự động** và bật tính năng theo nhu cầu

<figure><img src="/files/vTWsz56mFVQgoFOQjiDt" alt="" width="308"><figcaption></figcaption></figure>

Hệ thống sẽ gửi thông báo **cập nhật cài đặt thành công** khi có thay đổi bật/tắt tính năng

<figure><img src="/files/J0RPs52Rqs1X5MCchHO7" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Phân tích kỹ thuật

Trung bình động là tính năng thống kê xu hướng mua/bán trung bình trên thị trường phái sinh và được cập nhật theo các khoảng thời gian: 1 phút, 5 phút, 15 phút, 30 phút, hằng giờ, hằng ngày như một công cụ để hỗ trợ khách hàng trong việc phân tích xu hướng thị trường và đưa ra quyết định đúng đắn.


# Màn hình Trade Analytics

Màn hình Trade Analytics tổng hợp và cung cấp các thông tin liên quan đến giao dịch của Nhà Đầu Tư (NĐT) tại ENTRADE theo khung thời gian từ 1 tháng đến 1 năm trở lại đây

<figure><img src="/files/msRg2yVE32Na6ODywenM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Màn hình Trade Analytics được chia làm bốn (04) phần với các khung nội dung tương ứng:

* Tỷ Lệ Phần Trăm
* Giá Trị Tiền
* Biểu Đồ Lãi/Lỗ
* Lịch Sử Deal

Qua đó, NĐT có thể dễ dàng nắm bắt các thông tin giao dịch, tham khảo thông số thống kê hiệu suất giao dịch trong các khoảng thời gian từ 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng đến 1 năm để có thể đưa ra kết luận hiệu quả đầu tư và phương án chiến lược đầu tư cho tương lai.&#x20;


# Tỉ lệ phần trăm

Thông số Tỷ Lệ Phần Trăm thống kê hiệu quả giao dịch của NĐT dựa trên các yếu tố:&#x20;

* Lãi trung bình
* Lỗ trung bình
* Deal có lãi
* % tổng số deal mỗi chiều
* Lãi kỳ &#x20;

<figure><img src="/files/ZUzizzLefDQvvYM6s2Tl" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Qua đó, NĐT sẽ đánh giá được hiệu quả đầu tư theo tỷ lệ lãi/lỗ, chiều mua/bán và so sánh tỷ lệ lãi/lỗ thực tế với tỷ lệ lãi kỳ vọng.&#x20;


# Giá trị tiền

Thống kê Giá trị tiền theo Giao dịch giúp NĐT có cái nhìn chi tiết, cụ thể và thực tế đối với các giao dịch trong quá khứ.

<figure><img src="/files/wT9kOB4gylw23Sn1Duzr" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Các số liệu được thống kê chi tiết theo cả hai (02) chiều Mở Mua/Mở Bán bao gồm:

* Số hợp đồng trung bình trên deal
* Giá trị cọc trung bình trên deal
* Lãi/lỗ trung bình trên deal
* Tổng giá trị lãi/lỗ


# Biểu đồ lãi/lỗ

Biểu đồ lãi/lỗ là công cụ tóm tắt, hỗ trợ hình dung hiệu suất giao dịch của NĐT

<figure><img src="/files/Keuhpjgkg94MVSIQlWHF" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Qua biểu đồ, NĐT có thể tóm lược những khung thời gian mấu chốt trong quá trình giao dịch. Biểu đồ thể hiện mức độ lãi (biểu thị bằng màu xanh) và lỗ (biểu thị bằng màu đỏ) (theo đơn vị triệu đồng) qua các mốc thời gian giao dịch.&#x20;

<figure><img src="/files/T6XJnABpIbUkoKVHZ99u" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Khi di chuột vào 1 điểm cụ thể trên đường biểu thị lãi lỗ, NĐT sẽ có thông tin chính xác số tiền lãi/lỗ và ngày đầu tư.

Biểu đồ lãi/lỗ là công cụ hiệu quả cho tóm tắt hiệu suất đầu tư.


# Lịch sử deal

Lịch sử Deal cung cấp thông tin Deal một cách tổng hợp, đầy đủ và chính xác đối với các Deal được tạo trong quá khứ.

<figure><img src="/files/ATFVwDdbxUsgqhZwkGvu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Bằng việc theo dõi lịch sử Deal, NĐT có thể quan sát, trích suất chi tiết các thông tin Deal trong quá khứ bao gồm mã, thời gian, vị thế, khối lượng, giá và lãi/lỗ của deal.&#x20;


# Quản lý tài sản

Trang Tài sản bao gồm thống kê tổng tài sản của nhà đầu tư, gồm 2 phần: tổng tài sản & biểu đồ tài sản

![](/files/ieQFMVobAbFozjZ4e4Y9)


# Tài sản

## 1. Tổng tài sản&#x20;

![](/files/dYWpRd832I7ejx80QFwk)

Mục Tổng tài sản biểu thị **tổng lượng tài sản** và **tỉ lệ tài sản** Nhà đầu tư theo dạng biểu đồ tròn.

Biểu đồ thể hiện tài sản và tỉ lệ giao dịch theo 02 dạng thức:

* Tài sản Tự giao dịch
* Tài sản giao dịch bởi Avatar

## **2. Biểu đồ tổng tài sản**&#x20;

Biểu đồ tổng tài sản thể hiện biến động tài sản của NĐT theo thời gian.\
NĐT có thể lựa chọn các khung thời gian từ 1 tháng đến 1 năm để theo dõi biến động tài sản của tài khoản trên một khoảng thời gian nhất định và có phân tích phù hợp về hiệu suất đầu tư.

![](/files/V0R9dP8mM3EWJfFTVHrG)

## 3. Tổng quan&#x20;

<figure><img src="/files/0SA6QtXIQw3ZULVvmJXU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Mục tổng quan trên đầu trang cung cấp thông tin về:

* Tiền mặt hiện có của NĐT trong tài khoản
* Số lượng Deal giao dịch
* Tổng số cọc cho deal tại ENTRADE (nếu có deal đang mở)&#x20;


# Deal

Trang Deal thống kê toàn bộ lịch sử và chi tiết các deal đã được mở và đóng thành công của Nhà đầu tư.

## 1. Lịch sử Deal&#x20;

<figure><img src="/files/ZqDgc3oXfb7klbmbl5Vc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Toàn bộ các deal giao dịch thành công của Nhà đâu tư đều được hiển thị trong trang Deal. Nhà đầu tư có thể theo dõi thống kê thông tin các Deal và đánh giá hiệu quả đầu tư tại trang này.

Các trường thông tin được thể hiện bao gồm:

* DealID (hỗ trợ quá trình truy soát)
* Thời gian mở Deal&#x20;
* Thời gian cập nhật Deal
* Vị thế (Mua/Bán)
* Mã chứng khoán phái sinh
* Khối lượng Deal
* Giá mở trung bình
* Giá đóng trung bình
* Tổng phí thuế
* Lãi lỗ & tỉ lệ lãi lỗ tương ứng
* Biểu tượng bot (đối với các deal được tạo bởi bot Avatar)

## 2. Chi tiết Deal&#x20;

<figure><img src="/files/7wlJl6mwfgOo5U1lBDjN" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**ENTRADE** hỗ trợ Nhà đầu tư truy soát chi tiết bên trong mỗi deal đã được mở và đóng thành công. Thông tin chi tiết bao gồm:

### 2.1. Phí thuế giao dịch &#x20;

**Ngoài số tiền cọc ban đầu được tính bằng 18,48% giá mở hợp đồng: 18,48% x 1285 x 100,000 = 23,746,800‬ VND** thì các khoản phí, thuế khác sẽ được tính như sau:

* **Phí giao dịch**: Tổng phí giao dịch của deal cho mỗi lần mở hoặc đóng 1 Hợp đồng (phí cố định) là 27,700 VND
* **Phí đóng trong ngày**: Phí hợp tác 0.0042% tính trên phần 20% đặt cọc cho một hợp đồng phái sinh\
  \
  *Ví dụ*: Đối với hình minh hoạ trên, NĐT mở deal với Khối lượng 01 Hợp đồng tại giá mở trung bình 1285.\
  Phí đóng trong ngày = 1285 x 100,000 x 20% x 0.0042% = 1,079 VND<br>
* **Phí hợp tác qua ngày**: Phí hợp tác qua ngày 0.0042% tính trên phần 20% đặt cọc một hợp đồng phái sinh\
  \
  *Ví dụ*: Đối với hình minh hoạ trên, NĐT mở hợp đồng ngày 26/06/2024 và đóng hợp đồng trong ngày 27/06/2024. <br>

  Phí hợp tác qua ngày = 1285 x 100,000 x 20% x 0.0042% = 1,079 VND<br>
* **Phí quản lý qua ngày**: Phí quản lý deal ở VSD khi NĐT giữ deal qua đêm tính trên mỗi hợp đồng mở (nếu có): 2,550đ/HĐ/ngày/TK

  \
  *Ví dụ*: Đối với hình minh hoạ trên, NĐT giữ deal qua 1 đêm, mức phí được tính như sau:\
  &#x20;Phí quản lý qua ngày = 2,550 x 1 (HĐ) x 1 (đêm) = 2,550 VND<br>
* **Phí quản lý tài sản ký quỹ:** Phí quản lý tài sản ký quỹ qua đêm ở VSD (thu theo tháng) = 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ/TK/tháng (tối thiểu 100.000đ tối đa 1.600.000đ) (thu phí vào ngày làm việc đầu tiên của tháng kế tiếp).

### 2.2 Các lệnh trong Deal      &#x20;

Thông tin các lệnh của Deal được thể hiện theo các trường thông tin bao gồm:

* OrderID (ID được gắn cho mỗi lệnh, hỗ trợ quá trình truy soát)
* Thời gian đặt lệnh
* Thời gian khớp lệnh
* Vị thế của lệnh (Mua/Bán)
* Mã chứng khoán phái sinh
* Khối lượng lệnh
* Giá đặt cho lệnh
* Giá khớp trung bình cho lệnh
* Điều kiện sinh lệnh ( "-" đối với các lệnh NĐT tự giao dịch, chốt lời, cắt lỗ, v.v.)

*\*NĐT có thể tra cứu thông tin chi tiết mỗi lệnh trong Deal bằng cách click vào dòng Lệnh tương ứng được dẫn sang trang chi tiết Lệnh (chi tiết tại trang tới ->)*                                                                                                                                                                                                                                &#x20;

## 3. Lọc Deal theo ngày tạo

<figure><img src="/files/pYurV2bARnFPp8eL6gU6" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**ENTRADE** hỗ trợ NĐT lọc nhanh danh sách lịch sử Deal với bộ lọc theo thời gian Deal được tạo. Theo hình minh hoạ trên, danh sách Deal hiển thị được lọc, chỉ hiển thị danh sách 4 deal được tạo trong khoảng thời gian từ 18/06/2024 đến 20/07/2024.<br>

*\*Bộ lọc được **ENTRADE** mặc định ở trạng thái hiển thị danh sách các deal trong 1 tháng trở lại từ ngày tra cứu*.&#x20;

Khi NĐT thay đổi điều kiện lọc danh sách deal, danh sách deal hiển thị sẽ được cập nhật theo điều kiện lọc  tương ứng.&#x20;

<figure><img src="/files/jFxROoEox1da7nARlqth" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Theo hình minh hoạ, NĐT thay đổi điều kiện lọc Deal được tạo từ 18/06/2024 đến 20/07/2024 sang từ 18/06/2024 đến 20/08/2024. Tổng số deal thoả mãn điều kiện lọc tăng từ 4 lên 7 deal.

*\*NĐT có thể lựa chọn số dòng deal hiển thị theo các mốc 10-25-50 dòng.*&#x20;


# Lệnh

## 1. Lịch sử Lệnh&#x20;

<figure><img src="/files/KANF04npfKi4y4NYNh70" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Toàn bộ các giao dịch thành công của Nhà đầu tư đều được hiển thị trong trang Lệnh. Nhà đầu tư có thể theo dõi thống kê thông tin các và đánh giá hiệu quả đầu tư tại trang này.

Các trường thông tin được thể hiện bao gồm:

* ID (số hiệu lệnh, dùng để hỗ trợ quá trình truy soát)
* Thời gian đặt lệnh&#x20;
* Thời gian cập nhật Lệnh
* Vị thế (Mua/Bán)
* Mã chứng khoán phái sinh
* Điều kiện (lệnh đặt thường, lệnh cắt lỗ, lệnh chốt lời)
* Khối lượng đặt
* Giá đặt
* Khối lượng khớp
* Giá khớp
* Giá khớp trung bình
* Trạng thái&#x20;

## 2. Chi tiết Lệnh

<figure><img src="/files/k5Uj859s6l2WCRowiI7W" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**ENTRADE** hỗ trợ Nhà đầu tư truy soát chi tiết bên trong mỗi lệnh đặt vào hệ thống. Thông tin chi tiết bao gồm:

* Thời gian đặt lệnh
* Tổng KL khớp
* KL đã khớp
* Giá khớp
* Trạng thái lệnh


# Giao dịch

<figure><img src="/files/eyXMq9x8UKgGmIh44y4d" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Ở tab Giao dịch, NĐT sẽ thấy danh sách các giao dịch tiền đã được thực hiện kèm diễn giải chi tiết bao gồm:

* Số hiệu Giao dịch (ID)
* Thời gian thực hiện
* Loại giao dịch
* Giá trị giao dịch


# Chức năng Avatar

Avatar là nền tảng giao dịch tự động (bot trading) dựa trên các tín hiệu kỹ thuật do nhà đầu tư tự cài đặt.

**\*** **Lưu ý quan trọng trước khi sử dụng chức năng Avatar:**

* Chức năng Avatar đang trong giai đoạn thử nghiệm. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật, bổ sung hoặc xóa bớt các tính năng trong giai đoạn này.
* Trong giai đoạn thử nghiệm, chức năng Avatar có thể sẽ không hoạt động liên tục, hoặc có thể sẽ có phát sinh lỗi khi sử dụng.
* Trong giai đoạn thử nghiệm, các chức năng sẽ được bổ sung hoặc xóa bớt mà không được báo trước.
* Trong giai đoạn thử nghiệm, các chức năng có thể sẽ không hoạt động như mong đợi và gây ra thua lỗ.
* Khách hàng cần đóng hết các deal đang mở và các lệnh chờ trước khi sử dụng chức năng Avatar để tránh làm bot chạy sai lệch do nhiễu tín hiệu.
* Khách hàng cân nhắc khi sử dụng chức năng Avatar, chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ nào có thể xảy ra trong quá trình sử dụng chức năng này.


# Chiến thuật


# Truy cập chức năng Avatar

Nhà đầu tư truy cập vào màn hình Avatar theo Menu trên thanh công cụ hoặc truy cập link: <https://avatar.entrade.com.vn/>

<figure><img src="/files/gqn73tYsZjsxuer1r54c" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Màn hình chức năng AVATAR có tổng 07 (bảy) tab với tính năng khác nhau:

<figure><img src="/files/QUySDW2hG2pHxnWPS0GD" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Dashboard:** Màn hình tổng hợp thông tin
* **Tạo chiến thuật:** Màn hình tạo chiến thuật theo các chỉ báo&#x20;
* **Quản lý chiến thuật:** Màn hình tổng hợp thông tin hỗ trợ quản lý chiến thuật đã được tạo; đã hoặc đang được triển khai.
* **Backtest:** Màn hình hiển thị hiệu quả chiến thuật được tạo với dữ liệu quá khứ.
* **Triển khai:** Màn hình theo dõi trạng thái chiển thuật (Dừng/Đang được triển khai)
* **Bảng xếp hạng**: Màn hình hiển thị các chiến thuật mẫu gợi ý sử dụng cho các NĐT và cho phép các NĐT sao lưu lại chiến thuật mẫu.
* **Chợ Bot:** Chợ thông tin chiến thuật mẫu giúp các NĐT tham khảo.

Ở màn hình **Dashboard**, nhà đầu tư có thể theo dõi được các thông số hình thành trong quá trình giao dịch tự động bằng Bot Trading.

Ở mục "**Chiến thuật đang chạy "**, nhà đầu tư có thể theo dõi được thông tin các chiến thuật (các bot) đang chạy. Ảnh minh hoạ dưới đây mô phỏng tài khoản chưa có chiến thuật.

![Ảnh 1: Màn hình Dashboard khi chưa có triển khai chiến thuật ](/files/jKbNjvmchDDuSf12Mreo)

Biểu đồ chỉ số liên tục được cập nhật như ở trang Giao dịch, giúp các NĐT thuận tiện theo dõi biến động thị trường.

&#x20;NĐT truy cập tab "**Tạo chiến thuật**" để tạo mới chiến thuật cá nhân, cài đặt các chỉ báo cho bot hoặc tham khảo chiến thuật mẫu trong mục "**Chợ bot**" và thực hiện sao lưu (copy) chạy thử.&#x20;

![Ảnh 2: Chợ bot và chiến thuật mẫu ](/files/C4cGna9UVProAmdZQX8N)

Video hướng dẫn sử dụng tính năng Avatar [**TẠI ĐÂY**](https://www.youtube.com/watch?v=Ebwz73fqD7g\&list=PL2eHePkV7LjKhQmFPR62HgjQ-xXQhv1oJ)

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=Ebwz73fqD7g&list=PL2eHePkV7LjKhQmFPR62HgjQ-xXQhv1oJ>" %}


# Dashboard

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=L0Ol1mcrSSg&t=18s>" %}

### *<mark style="color:red;">1. Tổng quan màn hình</mark>*

Ở màn hình **Dashboard**, nhà đầu tư có thể theo dõi được các thông số hình thành trong quá trình giao dịch tự động bằng Chiến thuật (Bot Trading). Trang Dashboard hỗ trợ theo dõi lệnh bot đặt trong ngày, nhưng không can thiệp vào phần tạo chiến thuật. Các thông số hiển thị tại trang bao gồm:

* Chiến thuật đang chạy (có chức năng filter hiển thị bot chạy theo chỉ 1 hoặc cả 2 môi trường thật/ảo)
* Biểu đồ: Thể hiện chỉ số tương tự như biểu đồ trang Giao Dịch
* Thông tin chiến thuật: Thông tin cơ bản của bot bao gồm tên, phiên bản, mã chứng khoán, tỉ lệ chốt lời/cắt lỗ, v.v)
* Tổng tài sản của bot (Entrade có bao gồm tính năng nộp thêm hoặc rút bớt tiền đầu tư vào từng bot)
* Biểu đồ tài sản: Biểu đồ biểu thị chênh lệch tài sản của bot qua thời gian.

<figure><img src="/files/dOHX6cmZEo3PQNtGcZMT" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Khi có chiến thuật chạy trên cả 2 môi trường thật ảo, nhà đầu tư có thể lọc xem thông tin bot tại từng môi trường với tính năng lọc chiến thuật (filter bot) của Entrade.

Màn hình Dashboard hiển thị chỉ chiến thuật triển khai trên môi trường thật (Real)

<figure><img src="/files/tW1Q1792XC1BZ0sWSt1C" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Màn hình Dashboard hiển thị chỉ chiến thuật triển khai trên môi trường ảo (Demo)

<figure><img src="/files/QkgliMGIYqtFxhahgS7C" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### *<mark style="color:red;">**2. Nộp tiền vào Bot chiến thuật**</mark>*

Nhà đầu tư chọn Bot cần nộp tiền và chọn ![](/files/uQUf6tiUhHNbvf8yvLMk) ở mục tổng tài sản của bot

<figure><img src="/files/DOl2qN8emnJorymfOl27" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Nhà đầu tư nhập số tiền cần nộp nằm trong số dư cọc còn lại tính trên tổng tài khoản&#x20;

<figure><img src="/files/gLb8EtoLlVLEcpJHdRHS" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Sau khi nộp thành công, tổng tài sản của Bot sẽ tăng lên.

### *<mark style="color:red;">**3. Nộp tiền vào Deal thuộc Bot chiến thuật**</mark>*

&#x20;Để nộp cọc vào deal của Bot, nhà đầu tư chọn ![](/files/BftyCS1SOjIosB9skCtb) ở cạnh tỷ lệ deal

<figure><img src="/files/luhPg2PZHMS5wxmB2vF9" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Nhà đầu tư nhập số tiền cần nộp nằm trong số dư cọc còn lại của bot, có thể chọn nộp nhanh 3% hoặc 5% để hệ thống tự điền số tiền nộp. Sau đó chọn Nộp tiền

<figure><img src="/files/8QDjfUDyhqL2G81wcbF5" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Tỷ lệ cọc của deal được tăng lên.

<figure><img src="/files/CQGeiWtsYP8kaKoTkuXp" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Tạo chiến thuật

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=_lQAejaBHHo>" %}

Để tạo chiến thuật, nhà đầu tư chọn các tiêu chí và tín hiệu kỹ thuật mà mình muốn sử dụng, trong đó:

* **Mã giao dịch**: Mã hợp đồng mà nhà đầu tư muốn giao dịch.
* **Thời gian nến**: Thời gian vẽ mỗi nến trên biểu đồ.
* **Vị thế giao dịch**: Chiều Long hoặc Short của chiến thuật.
* **Khối lượng**: Khối lượng cho mỗi lần giao dịch khi có tín hiệu.
* **Điều kiện mở vị thế**: Tín hiệu kỹ thuật do nhà đầu tư tự xây dựng để làm điều kiện mở vị thế, nhà đầu tư có thể sử dụng nhiều hơn một tín hiệu (điều kiện "and/or) và khi chỉ khi tín  thỏa mãn hết các điều kiện này thì vị thế mới được mở tự động.&#x20;
* **Điều kiện đóng vị thế**: Khi có vị thế mở, đây là các tín hiệu kỹ thuật để khi thỏa mãn đủ thì vị thế sẽ được đóng tự động.
* **Lựa chọn đặt lệnh đóng deal tại ngày đáo hạn**: 03 lựa chọn đóng vị thế ngày đáo hạn như hình.&#x20;

<figure><img src="/files/4ubHgSW7OYh4aPEM3mfy" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Tỷ lệ chốt lời/cắt lỗ:** Tỷ lệ chốt lời, cắt lỗ tự động của chiến thuật được thiết lập để bot tự động đặt lệnh chốt lời, cắt lỗ.
* **Tên chiến thuật**: Tên do nhà đầu tư đặt cho chiến thuật của mình.
* **Backtest**: Sử dụng dữ liệu lịch sử để kiểm chứng hiệu quả của chiến thuật.

<figure><img src="/files/w9b71nNdOB0LOoUeogQY" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Sau khi xây dựng xong các bộ tín hiệu kỹ thuật cho chiến thuật của mình, nhà đầu tư chọn **Lưu & Backtest** để kiểm tra hiệu quả của chiến thuật bằng dữ liệu quá khứ.

<figure><img src="/files/0YmpHqDWEpb3sB9xzT94" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Chỉ báo AVATAR

| Ký hiệu                       | Chỉ báo                               |
| ----------------------------- | ------------------------------------- |
| MA                            | Simple Moving Average                 |
| EMA                           | Exponential Moving Average            |
| VMA                           | Weighted Moving Average               |
| DEMA                          | Double Exponential Moving Average     |
| TEMA                          | Triangular Moving Average             |
| KAMA                          | Kaufman's Adaptive Moving Average     |
| MAMA                          | Mesa Adaptive Moving Average          |
| UBB                           | Bollinger's Bands - Upper             |
| MBB                           | Bollinger's Bands - Middle            |
| LBB                           | Bollinger's Bands - Lower             |
| SAR                           | Parabolic SAR                         |
| RSI                           | Relative Strength Index               |
| ADX                           | Average Directional Index             |
| AroonUp                       | Aroon - Up                            |
| AroonDown                     | Aroon - Down                          |
| AroonOsc                      | Aroon Oscillator                      |
| MACD                          | MACD                                  |
| MACDSignalCCI                 | MACD - Signal Commodity Channel Index |
| MFI                           | Money Flow Index                      |
| PlusDI                        | Plus Directional Index (+DI)          |
| MinusDI                       | Minus Directional Index (-DI)         |
| WillR                         | William's %R                          |
| TRIX                          | TRIX                                  |
| ROC                           | Rate of Change (ROC)                  |
| MOM                           | Momentum                              |
| StochSlowK                    | Stochastic - SlowK                    |
| StochSlowD                    | Stochastic - SlowD                    |
| StochRSIFastK                 | Stochastic RSI - FastK                |
| StochRSIFastD                 | Stochastic RSI - FastD                |
| OBV                           | On-balance Volume                     |
| Volume                        | Volume                                |
| ATR                           | Average True Range                    |
| TR                            | True Range                            |
| NATR                          | Normalized Average True Range         |
| Number                        | Number set for a specific value       |
| Open                          | Candle's Open Price                   |
| Close                         | Candle's Close Price                  |
| High                          | Candle's High Price                   |
| Low                           | Candle's Low Price                    |
| Average                       | Candle's Average Price                |
| Median                        | Candle's Median Price                 |
| Weighted Close                | Candle's Weighted Close Price         |
| Previous Open                 | Previous Candle's pen Price           |
| Previous Close                | Previous Candle's Close Price         |
| Previous High                 | Previous Candle's High Price          |
| Previous Low                  | Previous Candle's Low Price           |
| Previous Average              | Previous Candle's Average Price       |
| Previous Typical              | Previous Candle's Typical Price       |
| Previous Median               | Previous Candle's Median Price        |
| Previous Weighted Close Price | Previous Candle's Weighted Close      |


# Quản lý chiến thuật

Trang Quản lý chiến thuật tổng hợp và lưu lại thông tin các chiến thuật NĐT đã từng tạo và chạy trong quá khứ.

<figure><img src="/files/SBSbQ7F65I8wsEVXkukG" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Mọi thông tin của chiến thuật đều được hiển thị trong phần chi tiết chiến thuật (biểu tượng <img src="/files/P0qwjKF2NX3ERdbLL7Ce" alt="" data-size="line"> ). NĐT có thể xem chi tiết cài đặt chỉ báo ( biểu tượng <img src="/files/9DDHtiZqqHWg6eQTt87l" alt="" data-size="line"> ) hoặc chỉnh sửa phiên bản mới của chiến thuật (biểu tượng <img src="/files/cnkhgoVvK2OS1REiLod1" alt="" data-size="line"> )

<figure><img src="/files/WPuQF0nP18MimLbezlFF" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Thông tin backtest và triển khai chiến thuật đều được hiển thị chi tiết giúp NĐT theo dõi được hiệu quả chiến . &#x20;

*Lưu ý: Trang sẽ không hiển thị dữ liệu trong trường hợp tài khoản chưa  triển khai chiến thuật*


# Backtest

Backtest là phương pháp sử dụng dữ liệu quá khứ để kiểm chứng hiệu quả của một chiến lược giao dịch.

Ở màn hình backtest, nhà đầu tư có thể nhìn thấy các chiến lược mình đã tạo và hiệu quả của chiến lược đó nếu được sử dụng trong một tháng gần nhất.

<figure><img src="/files/c9KcrYAtn9xLwM5bT7FI" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Sau khi tạo được chiến lược ưng ý, nhà đầu tư có thể bắt đầu sử dụng bằng cách click vào nút phía bên phải phần lãi/lỗ của chiến lược đó và chọn Triển Khai.

<figure><img src="/files/0byfOkfEFkndVp0ElKXc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Nhà đầu từ nhập số tiền đầu tư (tính từ số dư cọc còn lại tổng tài khoản) và số tiền lỗ khi bot dừng. Tiếp tục chọn Triển khai giao dịch thật/ảo.

<figure><img src="/files/geow08utCevX5y7UMhLL" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

NĐT có thể quan sát thông tin backtest chi tiết của 1 chiến thuật bằng cách click đúp chuột vào dòng hiển thị tên chiến thuật. Hệ thống lưu lại thông tin phân tích chi tiết hiệu quả và hiệu suất của chiến thuật.&#x20;

<figure><img src="/files/iihGqDGJQcfM4YQjXfip" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Chú thích tín hiệu điều kiện của bot:**

EN (Entry): Bot mở vị thế theo tín hiệu điều kiện cài đặt.

EX (Exit): Bot đóng vị thế theo tín hiệu điều kiện cài đặt.

TP (Take Profit):  Bot đóng vị thế khi deal đạt tỉ lệ chốt lời cài đặt.

SL (Stop Loss):  Bot đóng vị thế khi deal chạm ngưỡng cắt lỗ cài đặt.

SB (Stop Bot): Hệ thống cho dừng bot khi deal chạm ngưỡng lỗ theo tín hiệu cài đặt bởi khách hàng. &#x20;

XP\_NORMAL (Expire Normal): Bot đóng vị thế vào cuối ngày đáo hạn theo lựa chọn cài đặt.&#x20;

TS (Trailing Stop): Bot đóng vị thế khi deal chạm ngưỡng cắt lỗ, có bật trailing.


# Triển khai chiến thuật

Ở màn hình Triển Khai, nhà đầu tư có thể theo dõi chiến thuật đang được sử dụng cũng như hiệu quả của các chiến thuật đang triển khai và đã dừng.

<figure><img src="/files/Ge8oQY7ZqclFjDxPEggU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/3B8gvwmhSfyPWOd3NQZi" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### *<mark style="color:red;">**1. Thao tác triển khai chiến thuật**</mark>*

Bước 1: NĐT click vào biểu tượng "Triển khai"<img src="/files/2r5D5L9SNMFDHRHiXF2G" alt="" data-size="line">, màn hình hiện lên hội thoại "Triển khai chiến thuât"

Bước 2: NĐT chọn môi trường triển khai chiến thuật thật hoặc ảo (real/demo)

Bước 3: NĐT điền số tiền đầu tư cho bot (tiền đầu tư cho bot phải lớn hơn hoặc bằng số tiền tối thiểu để giao dịch 1 hợp đồng và nhỏ hơn số cọc còn lại của tài khoản)

Bước 4 (tuỳ chọn): NĐT điền số tiền dừng bot khi lỗ

Bước 5: Click nút Triển khai trên môi trường đã chọn

<figure><img src="/files/S8aOAa9bauzcSKNM22Ad" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/WFFpVHIF0b19njR4dJoz" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Lưu ý:** Lệnh mở vị thế của bot là lệnh MTL, nhà đầu tư lưu ý về đặc điểm của lệnh MTL tại [link ](https://hdsd2.entrade.com.vn/man-hinh-giao-dich/quy-trinh-giao-dich/thuc-hien-giao-dich/gioi-thieu-cac-loai-lenh)​

Khi một chiến thuật giao dịch tự động đang được sử dụng thì chiến thuật đó sẽ hiện ra trên màn hình Dashboard.&#x20;

<figure><img src="/files/2c18mykuxvkoiplHMVay" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### *<mark style="color:red;">**2. Thao tác dừng chiến thuật**</mark>*&#x20;

Nhà đầu tư có thể lựa chọn dừng chiến thuật bằng cách click vào biểu tượng nút <img src="/files/ssKfk3bmC7JBv3mDdmot" alt="" data-size="line"> tại các tab Dashboard, Quản lý chiến thuật và Triển khai.

<mark style="background-color:yellow;">**2.1. Trường hợp Bot đang không có deal**</mark>

Màn hình hiển thị hội thoại xác nhận yêu cầu tắt bot/ dừng chiến thuật&#x20;

<img src="/files/Utbqlov224QxzQoBcGvV" alt="" width="563">

<mark style="background-color:yellow;">**2.2. Trường hợp Bot đang có deal**</mark>

* **Nhà đầu tư chọn đóng deal:**

***Cách 1:*** Màn hình hiển thị hội thoại xác nhận yêu cầu tắt bot/ dừng chiến thuật kèm hội thoại xác nhận đóng hay giữ deal

<img src="/files/koPEIEpKndCQHDpRagSu" alt="" width="563">

Tại đây, NĐT có thể lựa chọn đóng hoặc giữ deal của mình sau đó chọn Dừng chiến thuật.

***Cách 2:*** Tại sổ deal đang nắm giữ, NĐT chọn Đóng deal đang mở

<figure><img src="/files/uBLnkquKcsmKavwjOyYM" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Sau đó chọn Stop ![](/files/XsQjbf6CvFXkaavVA12o) ở chiến thuật đang triển khai.

* **Nhà đầu tư chọn giữ deal mở:**

Tại màn hình thông báo dừng chiến thuật, NĐT chọn Dừng chiến thuật ![](/files/QBKRL1UNkfkJGaD6ECWU)

Chiến thuật vừa được dừng sẽ chuyển sang trạng thái Pending/Chờ trên màn hình dashboard

<img src="/files/305eWUR2Z5eWh5tywkPE" alt="" width="446">

![](/files/lrzmN5BBTEqZZwDGpAU7)

Lưu ý: Chiến thuật (BOT) chỉ được đóng hoàn toàn khi không còn deal mở.


# Chợ Bot

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=l4JuovEL3oo>" %}

Chợ Bot là nơi các NĐT có thể quan sát, tham khảo chiến thuật mẫu.&#x20;

Hiện tại, chợ BOT đã cập nhật thêm danh sách chiến thuật mẫu mới để NĐT tham khảo

![Ảnh 1: Danh sách chiến thuật mẫu tại Chợ Bot](/files/N9r0jKSG8jgTeRwkIYfh)

NĐT có thể xem thông tin bot dựa theo các chỉ số như tổng lãi lỗ và tỉ lệ lãi lỗ trên màn

![Ảnh 2: Chiến thuật mẫu Long MA Cross](/files/5YBdtlhiY6x4daqmUKR7)

NĐT có thể thực hiện sao lưu chiến thuật mẫu bằng cách click vào nút "COPY". Hệ thống sẽ tự động COPY các thông số kỹ thuật của chiến thuật vừa được chọn, quay về tab "Tạo Chiến Thuật" và điền sẵn các thông số của chiến thuật mẫu vào các trường thông tin.

![Ảnh 3: Tab tạo chiến thuật với các chỉ số của bot LONG MA CROSS](/files/TZbHF1cUc84MyosOyeCI)


# Quy tắc hoạt động của Bot

Một số quy tắc hoạt động Bot Nhà Đầu Tư cần lưu ý:

* Mỗi Bot chỉ hoạt động theo **một chiều** Long hoặc Short.
* Nhà Đầu Tư có thể thực hiện **triển khai 2 bot** tại mỗi môi trường thật (real) và ảo (demo) trong cùng một thời điểm.
* Bot sử dụng **lệnh MTL** để đặt lệnh. Do đó giá mở trạng thái có thể sẽ bất lợi hơn so với giá của tín hiệu.
* Khi có deal đang mở, Bot sẽ **không mở thêm deal mới** cho đến khi deal đó được đóng.
* Bot **chỉ hoạt động trong phiên liên tục**, không hoạt động trong phiên ATO và ATC. Bot không lưu tín hiệu nhận được sau kết thúc phiên ATC dù thị trường có tín hiệu mở trạng thái và tín hiệu này duy trì qua phiên ATO của phiên sau nữa.
* Nếu **sức mua của tài khoản nhỏ hơn khối lượng của chiến thuật** được tạo, Bot sẽ đặt lệnh với **sức mua tối đa**.


# Biểu phí giao dịch Avatar

&#x20;

<figure><img src="/files/aEFKMAf47PRkd9cpOQK8" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

## 1.    Đối tượng áp dụng:&#x20;

Các khách hàng sử dụng Avatar trên phần mềm Entrade kể từ 15/11/2024.

## 2.    Chính sách phí:

* Phí áp dụng tính theo ngày kích hoạt dịch vụ.
* Khách hàng thanh toán theo gói 6 tháng (6T) và 12 tháng (12T) sẽ được hưởng ưu đãi.

<figure><img src="/files/EHBlWICNDWkRz9FpttnU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Khách hàng nâng cấp gói trong thời gian sử dụng sẽ được áp dụng theo cách sau:
  * Tính phí nâng cấp cho số ngày lẻ trong tháng: Chỉ tính phí chênh lệch cho số ngày còn lại trong tháng đầu tiên mà khách hàng yêu cầu nâng cấp. Phí nâng cấp mỗi ngày = (Giá gói mới - Giá gói cũ) / 30.
  * Các tháng tiếp theo sẽ tính theo giá của gói mới (đã bao gồm chiết khấu nếu khách hàng chọn gói 6-12 tháng).

## 3.    Phương thức thanh toán:

* Việc thanh toán sẽ được thực hiện theo phương thức chuyển khoản vào tài khoản Ngân hàng của Encapital.

<figure><img src="/files/s5hGGa9pArAEj5naP7XE" alt="" width="188"><figcaption></figcaption></figure>

&#x20;     \+ Chủ tài khoản: CTCP CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH ENCAPITAL

&#x20;     \+ Số tài khoản: 068704060219974

&#x20;     \+ Ngân hàng: VIB sở giao dịch

&#x20;     \+ Nội dung chuyển khoản theo cú pháp:&#x20;

&#x20;         **\[Tên KH] \[Số tài khoản Entrade] CT goi \[Tên gói] \[Số tháng]**\
&#x20;         Ví dụ: **Nguyen Van Nam 1000009999 CT goi Plus 12T**

* Khách hàng cần thanh toán dịch vụ trước khi sử dụng, thời gian sử dụng tính từ ngày cài đặt dịch vụ.

Lưu ý:&#x20;

* *<mark style="color:red;">Sau khi chuyển khoản,</mark> <mark style="color:red;"></mark><mark style="color:red;">**Khách hàng liên hệ đến**</mark>* [*<mark style="color:red;">**Zalo Entrade**</mark>*](https://zalo.me/entrade) *<mark style="color:red;">**gửi thông tin chuyển khoản để được hỗ trợ kiểm tra và cài đặt nhanh nhất**</mark><mark style="color:red;">.</mark>*&#x20;
* *<mark style="color:red;">Trong trường hợp không nhận được thông báo của Khách hàng, nếu thông tin chuyển khoản đúng cú pháp, tài khoản sẽ được cài đặt trong</mark> <mark style="color:red;"></mark><mark style="color:red;">**01 ngày làm việc**</mark><mark style="color:red;">.</mark>*&#x20;

## 4. Nguyên tắc đóng BOT nếu Khách hàng không thanh toán phí gia hạn

* Nguyên Tắc Đóng Bot Khi Không Thanh Toán Đúng Hạn hoặc Khi Chuyển Gói Thuê Bao: Nếu khách hàng không thanh toán đúng hạn hoặc chuyển gói thuê bao, các bot sẽ bị đóng lần lượt từ bot mới nhất, đóng cho tới khi còn lại số lượng bot được phép triển khai.
* Xử Lý Deal Đang Mở Khi Bot Bị Đóng: Các deal đang mở sẽ giữ trạng thái cho đến khi khách hàng đóng hoặc tự động đóng khi đạt cắt lỗ. Bot sẽ tất toán sau khi đóng deal.
* Khởi Tạo Bot Mới Sau Khi Thanh Toán: Sau khi thanh toán phí còn nợ, khách hàng có thể tạo bot mới. Các bot đã đóng không thể khôi phục.


# Lưới phái sinh

Grid Trading

**Lưới phái sinh** *(Grid Trading)* là chiến lược giao dịch tự động bằng cách đầu tư vốn và rải hàng loạt lệnh Mua/Bán trong một khung giá xác định.&#x20;

Chiến lược này giúp nhà đầu tư tối ưu hóa lợi nhuận từ các biến động nhỏ của thị trường *(sideway)* mà không cần phải liên tục theo dõi biến động của thị trường.


# Truy cập chức năng Lưới phái sinh

Tại thanh công cụ, chọn mục **Avatar ⇒ Lưới phái sinh** hoặc truy cập theo link:&#x20;

<figure><img src="/files/qnSNuoVJRuQQCupxWstu" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Màn hình chức năng Lưới phái sinh có 02 tab với tính năng khác nhau:

* **Dashboard:** Màn hình tổng hợp thông tin
* **Lịch sử:** Xem thông tin của các lưới đã đóng


# Dashboard

## 1. Tổng quan màn hình

Màn hình dashboard bao gồm các thông tin sau:

* **Danh sách lưới đang chạy:** hiển thị danh sách các lưới đang chạy và chờ dừng, có thể lọc theo 1 trong 2 môi trường giao dịch thật hoặc demo (Real/Demo), hoặc cả 2 môi trường
* **Thông tin lưới đang chạy:** gồm các thông tin của lưới bao gồm: Tên lưới - Trạng thái lưới - Môi trường giao dịch lưới - Lưới trần - Lưới sàn - Khối lượng hợp đồng /lưới - Số lượng lưới - Khoảng cách lưới - Khối lượng đang mở - Tài sản lưới - Tổng lãi/lỗ của lưới - Chia sẻ lưới
* **Biểu đồ:** thể hiện chỉ số tương tự như biểu đồ trang giao dịch và thêm các đường của lưới
* **Sổ lệnh:** hiển thị toàn bộ lệnh của lưới được chọn trên danh sách lưới đang chạy
* **Sổ deal:** hiển thị toàn bộ các Deal được tạo của lưới được chọn trên danh sách lưới đang chạy

## 2. Quản lý tiền trên lưới

### **Nộp tiền vào lưới đang chạy**&#x20;

Nhà đầu tư có thể nộp thêm tiền vào lưới tăng tỷ lệ deal hiện tại của lưới.&#x20;

*Ví dụ:* NĐT đang có lưới đang chạy và sở hữu 1 Deal Long giá 1900 và tỷ lệ Deal là 6%

* NĐT tắt tính năng: “**Dừng lưới khi giá ra ngoài lưới**”
* Khi giá giảm, làm cho tỷ lệ deal giảm xuống dưới 5% ⇒ NĐT có thể nộp thêm tiền vào lưới để tăng tỷ lệ deal

<figure><img src="/files/Jw2CFkkSLIY741OM16wg" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Tạo lưới

Để tạo lưới phái sinh, NĐT điền các tham số mà mình muốn, trong đó:

* **Tên lưới:** tên do nhà đầu tư đặt cho lưới của mình
* **Mã chứng khoán:** mã chứng khoán NĐT muốn tạo lưới
* **Lưới trần:** khoảng giá trần của lưới NĐT muốn tạo, lưới trần không được thấp hơn giá hiện tại
* **Lưới sàn:** giá sàn của lưới NĐT muốn tạo, lưới sàn không được cao hơn giá hiện tại
* **Khối lượng:** khối lượng trên một lệnh của lưới
* **Số lượng lưới:** số lượng đường lưới (đường giá) NĐT muốn tạo, 2 < số lượng lưới < 100
* **Khoảng cách lưới:** khoảng cách giữa các đường lưới. Khi NĐT điền các thông số lưới trần, lưới sàn, số lượng lưới hệ thống sẽ tự động tính khoảng cách lưới
* **Chọn tài khoản:** chọn môi trường NĐT muốn tạo lưới
* **Cọc còn lại:** cọc còn lại của tài khoản chính
* **Số tiền đầu tư:** số tiền phải nộp vào để tạo lưới. Hệ thống sẽ tính số tiền tối thiểu cần nộp vào lưới, NĐT có thể nộp đúng số tiền tối thiểu hoặc có thể nộp nhiều hơn

## **Hướng dẫn cài đặt nâng cao**

### **1. Dừng lưới khi giá ra ngoài lưới**

#### **Bật “Dừng lưới và đóng vị thế khi giá ra ngoài lưới”**

Ngay khi giá thị trường cắt qua Lưới trần + 1 khoảng cách lưới hoặc Lưới sàn – 1 khoảng cách lưới, hệ thống sẽ tự động dừng lưới.&#x20;

*Ví dụ:* NĐT tạo lưới với lưới trần = 1900, lưới sàn = 1880, khoảng cách lưới = 2

Khi giá tăng chạm mức 1902, hoặc giá giảm chạm mức 1878 hệ thống sẽ tự động dừng lưới.

#### **Tắt “Dừng lưới và đóng vị thế khi giá ra ngoài lưới”**

Ngay khi giá thị trường cắt qua **Lưới trần** hoặc **Lưới sàn**, lưới sẽ đi vào trạng thái "đóng băng" gồng vị thế cho đến khi giá quay trở lại vào trong khung lưới.

### **2. Đóng deal khi dừng lưới**

#### **Bật “Đóng deal khi dừng lưới”**

Khi dừng lưới hệ thống sẽ thực hiện hủy các lệnh chờ khớp và đặt lệnh đóng deal

#### &#x20;**Tắt “Đóng deal khi dừng lưới”**

Khi dừng lưới hệ thống sẽ thực hiện hủy các lệnh chờ khớp và không đặt lệnh đóng deal, NĐT phải chủ động theo dõi và đóng deal.

NĐT có thể thay đổi cài đặt nâng cao khi lưới đang chạy.

<figure><img src="/files/HVo62SYM6J3GHQrccrOv" alt=""><figcaption></figcaption></figure>


# Cơ chế hoạt động của lưới

Khi nhà đầu tư kích hoạt lưới, hệ thống lấy giá hiện tại làm ranh giới để tự động rải các lệnh chờ theo lưới giá:

* Với các đường lưới < giá thị trường hệ thống sẽ rải lệnh mua tại các đường lưới tương ứng
* Với các đường lưới > giá thị trường hệ thống sẽ rải lệnh bán tại các đường lưới tương ứng
* &#x20;Hệ thống sẽ không đặt lệnh tại đường lưới có giá gần giá thị trường nhất lúc tạo lưới

**Quy trình khớp lệnh & sinh lệnh đối ứng:**

* **Khi giá giảm:** lưới sẽ tự động khớp các lệnh mua
* **Thứ tự đặt lệnh:** Hệ thống sẽ đặt lệnh từ đường lưới cách xa giá thị trường nhất đến đường lưới gần giá thị trường nhất, không phân biệt chiều của lệnh
* **Sau khi lệnh mua khớp:** lưới lập tức đặt một lệnh bán đối ứng ở đường lưới ngay phía trên để chờ chốt lời
* **Khi giá tăng:** chu trình diễn ra ngược lại để tối ưu hóa lợi nhuận liên tục.

Ví dụ:

**Khi tạo lưới:**

* Lưới trần: 1885
* Lưới sàn: 1876
* Số lượng lưới: 5
* Khoảng cách lưới: 1.8
* Số lượng hợp đồng/lưới: 1
* Giá thị trường: 1881

Hệ thống sẽ đặt các lệnh như sau:

<figure><img src="/files/5vSDUKxVb0SBr1lpJPPT" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Khi có lệnh khớp:**

1. **Khi giá thị trường giảm xuống 1878:**

* Lệnh mua giá 1879.6 được khớp. NĐT có vị thế Long 1 hợp đồng
* Để chốt lời cho vị thế vừa khớp, hệ thống sinh lệnh bán 1 hợp đồng với giá 1881.4.

2. **Khi giá thị trường tăng lên 1882:**

* Lệnh bán giá 1881.4 được khớp. Deal kết thúc với mức lãi 1.8 điểm.
* Hệ thống sinh lệnh mua với giá 1879.6 chờ sẵn để lặp lại chu kỳ.

#### ⚠️ Lưu ý

Với trường hợp nhà đầu tư **tạo lưới với khối lượng > 2 hợp đồng** thì khi lệnh được khớp 1 phần thì hệ thống sẽ sinh lệnh đối ứng ngược chiều với khối lượng bằng khối lượng vừa khớp.&#x20;

Ví dụ: NĐT tạo lưới với khối lượng 3 hợp đồng/lưới.

* Lần 1 lệnh được khớp 1 hợp đồng ⇒ sinh lệnh đối ứng ngược chiều với khối lượng 1 hợp đồng.
* Lần 2 lệnh được khớp 2 hợp đồng ⇒ sinh lệnh đối ứng ngược chiều với khối lượng 2 hợp đồng


# Quy tắc đóng lưới trong ngày

❗**Lưới phái sinh&#x20;**<mark style="color:red;">**chỉ**</mark>**&#x20;được giao dịch trong ngày**

Vào 14h23 nếu NĐT vẫn còn lưới đang chạy thì hệ thống sẽ chủ động dừng lưới, và có thực hiện đóng Deal hay không tùy thuộc vào cài đặt [“Đóng deal khi dừng lưới](https://hdsd2.entrade.com.vn/chuc-nang-avatar/luoi-phai-sinh/pages/NhaXf2PX27v63Jcs1a1j#id-2.-dong-deal-khi-dung-luoi)” của NĐT


# ENTRADE API

API mô tả giao dịch và xem tài sản tại Entrade


# 1. Đăng nhập

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/v2/auth>
* **Method:** `POST`
* **Description:** Đăng nhập
* **Parameters: None**
* **Request body**

```
{
  "password": "123456",
  "username": "1000000001"
}
```

* **Response:**

```
{
    "token": "eyJhbGciOiJSUzI1NiJ9.eyJzdWIiOiIwMDEzMDAwMDAwIiwicm9sZXMiOlsiaW52ZXN0b3IiLCJhY2NvdW50YW50X21ha2VyIl0sImZ1bGxOYW1lIjoiS0xCIEFBQUFBQSIsImludmVzdG9ySWQiOjEwMDAwMDAwMzYsImludmVzdG9ySWRTdHIiOiIxMDAwMDAwMDM2IiwidHlwZSI6ImludmVzdG9yIiwidXNlcm5hbWUiOiIwMDEzMDAwMDAwIiwiYmFua0lkIjowLCJzdGF0dXMiOiJBQ1RJVkUiLCJpc3MiOiJFbmNhcGl0YWwiLCJpYXQiOjE3NjQzMDA5NjQsImV4cCI6MTc2NDMyOTc2NH0.1EaTSRJxRZdZaKwpn2G_f5CBkXvcVYxK-NG_BJyIeZqMLiWPC9Yf9ZFAX7gNlgx9q7TQLikX7tLJGHFh8qF2XbsoZMYU6VPdPdi9h3XkyzrK2eDrhHwf9UHQAaCCyL9FbulCMVG6UNh6rGBibo89bvrcFzfgRmvu-r2lxJHPHiw"
}
```

* **Mô tả:**

  * `token`: JWT token dùng cho tất cả các API (thời hạn 8 tiếng)


# 2. Lấy tiểu khoản Master

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/:investorId/investor_account>
  * PAPERTRADE: \[<https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/>    \\

    \
    :investorId/investor\_account]\(<https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/&#xD;&#xA;&#xD;&#xA;:investorId/investor_account>)
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy thông tin tài khoản master
* **Parameters:**
  * `investorId`: Mã investorId của Khách Hàng
* **Response:**

```
{
    "id": 1000000036,
    "investorId": 1000000036,
    "orderSecure": 0.0,
    "derivativeOrderSecure": 0.0,
    "dealSecure": 0.0,
    "initDerivativeDealSecures": [],
    "derivativeDealSecure": -3.810785127691032E10,
    "tradingFeeSecure": 0.0,
    "totalCash": 1.0437906825E10,
    "sellingTaxSecure": 0.0,
    "orderMoneyAdvanceFeeSecure": 0.0,
    "receivable": 0.0,
    "taxCredit": 1756499.95,
    "initCash": 1.0437906825E10,
    "holdOvernightSecure": 0.0,
    "originalReferenceBonus": 0.0,
    "referenceBonus": 0.0,
    "netDerivativeOrderSecure": 0.0,
    "cashOnHand": 0.0,
    "remainDebt": 5349990.0,
    "uncollectedCollateralFee": 0.0,
    "holdCollateralFee": 0.0,
    "createdDate": "2022-11-03T02:47:07.057Z",
    "modifiedDate": "2025-11-27T13:01:02.548Z",
    "status": "ACTIVE",
    "type": "MASTER",
    "lastActionAge": 3,
    "availableCash": 1.0437906825E10,
    "withdrawalCash": 1.0437906825E10,
    "purchasingPower": 1.0437906825E10,
    "depositionalCash": 0.0
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `investorId`: investorId của Khác Hàng
  * `investorAccountId`: id của tiểu khoản chính
  * `totalCash`: cọc còn lại của tiểu khoản
  * `orderSecure`: cọc trong lệnh
  * `dealSecure`: cọc trong deal
  * `status`: trạng thái tiểu khoản


# 3. Lấy thông tin tài sản

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/account_balances/:investorId>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/account_balances/:investorId>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy thông tin tài sản (tiểu khoản master)
* **Parameters:**
  * `investorId`: Mã investorId của Khách Hàng
* **Response:**

```
{
    "name": "",
    "bankId": 0,
    "bankAccountId": 0,
    "investorId": 1000000001,
    "investorAccountId": 1000000001,
    "totalAsset": 0.0,
    "investorCount": 0,
    "dealCount": 1.0,
    "totalDealValue": 0.0,
    "totalDebt": 0.0,
    "totalSecure": 9540000.0,
    "nav": 1.044863572116E10,
    "totalOpenQuantity": 0,
    "totalOpenValue": 0.0,
    "totalLoanCash": 0.0,
    "totalLoanStock": 0.0,
    "collateralLong": 0.0,
    "collateralShort": 0.0,
    "availableCash": 1.0437906825E10,
    "initCash": 1.0437906825E10,
    "taxCredit": 1756499.95,
    "withdrawalCash": 1.0437906825E10,
    "holdOvernightSecure": 0.0,
    "estimateHoldOvernightSecure": 0.0,
    "withdrawFee": 0.0,
    "withdrawThreshold": 5.0E17,
    "withdrawGuaranteeAmount": 0.0,
    "navExcludeEstimatedProfit": 1.0437906825E10,
    "depositionalCash": 0.0,
    "vsdSecureDepositFee": 0.0,
    "pendingVsdSecure": 0.0,
    "receivable": 0.0,
    "cashOnHand": 0.0,
    "totalDerivativeDealSecure": 9540000.0,
    "holdCollateralFee": 0.0,
    "maxWithdraw": 1.0437906825E10,
    "maxWithdrawPoint": 1.0437906825E10,
    "createdDate": "2025-11-28T03:56:17.090Z",
    "id": 1000000001
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `investorId`: investorId của Khách Hàng
  * `investorAccountId`: id của tiểu khoản chính
  * `totalSecure`: tổng cọc đang dùng
  * `maxWithdraw`: số tiền tối đa có thể rút
  * `nav`: tài sản ròng
  * `navExcludeEstimatedProfit`: nav không bao gồm lãi/lỗ tạm tính
  * `initCash`: cọc còn lại đầu ngày
  * `receivable`: lãi/lỗ đã chốt trong ngày
  * `totalDerivativeDealSecure`: tổng cọc trong deal
  * `holdOvernightSecure`: cọc giữ qua đêm


# 4. Lấy danh sách gói vay

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/:investorId/derivative_margin_portfolios>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/investors/:investorId/derivative_margin_portfolios>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy danh sách gói vay
* **Parameters:**
  * `investorId`: Mã investorId của Khách Hàng
* **Response:**

```
{
    "total": 1,
    "data": [
        {
            "id": 123,
            "bankId": 10001,
            "bankAccountId": 1000005,
            "name": "Gói kỹ quỹ 5%",
            "interestRate": 4.11E-4,
            "tradingFeeRate": 15750.0,
            "overdueInterestRate": 0.0,
            "loanTerm": 30,
            "maxLoanPool": 1.0E10,
            "coInvestTaxRate": 0.05,
            "createdDate": "2025-08-15T07:18:32.574Z",
            "modifiedDate": "2025-10-08T03:18:12.780Z",
            "closedPositionFee": 4.11E-4,
            "tradingTaxRate": 0.0,
            "portfolio": [
                {
                    "symbol": "VN30F1M",
                    "initialRate": 0.05,
                    "maintenanceRate": 0.03,
                    "liquidateRate": 0.02,
                    "overnightRate": 0.05,
                    "dailyStockBorrowFee": 0.0,
                    "withdrawalRate": 0.05,
                    "additionalRate": 0.05,
                    "companySecureRate": 0.2,
                    "vsdSecureRate": 0.17,
                    "bankSecureRate": 0.2
                },
                {
                    "symbol": "VN30F2M",
                    "initialRate": 0.05,
                    "maintenanceRate": 0.03,
                    "liquidateRate": 0.02,
                    "overnightRate": 0.05,
                    "dailyStockBorrowFee": 0.0,
                    "withdrawalRate": 0.05,
                    "additionalRate": 0.05,
                    "companySecureRate": 0.2,
                    "vsdSecureRate": 0.17,
                    "bankSecureRate": 0.2
                }
            ],
            "assetManagementOvernightFee": 0.0,
            "autoAdvanceRealizedProfit": true,
            "displaySymbols": [
                "VN30F2512"
            ]
        }
    ]
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `id`: mã id của gói vay
  * `name`: tên mô tả gói vay
  * `interesRate`: lãi vay/ lãi qua đêm
  * `tradingFeeRate`: phí giao dịch
  * `closedPositionFee`: phí đóng mở trong ngày
  * `autoAdvanceRealizedProfit`: có tự đồng tính lãi đã chốt vào sức mua hay không
  * `coInvestTaxRate`: phần trăm thuế
  * `portfolio`: Chi tiết gói vay theo mã
    * `symbol`: Mã phái sinh
    * `initialRate`: tỉ lệ cọc ban đầu
    * `maintenanceRate`: tỉ lệ cọc duy trì
    * `liquidrate`: tỉ lệ cọc xử lý
    * `overnightRate`: tỉ lệ cọc duy trì qua đêm


# 5. Lấy sức mua

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/investors/:investorId/ppse>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy sức mua qmax
* **Parameters:**
  * `investorId`: Mã investorId của Khách Hàng
* **Query parameters:**
  * `bankMarginPortfolio`: mã id gói vay
  * `price`: Giá
  * `symbol`: Mã
  * `side`:
    * NB: Short
    * NS: Long
* **Response:**

```
{
    "id": 1000000001,
    "investorId": 1000000001,
    "investorAccountId": 1000000001,
    "bankMarginPortfolioId": 123,
    "symbol": "VN30F2512",
    "price": 1922.8,
    "ppse": 0.0,
    "qmax": 0,
    "side": "NB",
    "dealId": 0
}

```

* **Mô tả:**
  * `investorId`: investorId của Khách Hàng
  * `investorAccountId`: id tiểu khoản
  * `bankMarginPortfolioId`: id gói vay
  * `symbol`: mã Phái Sinh
  * `ppse`: sức mua còn lại
  * `qmax`: số lượng tối đa có thể đặt
  * `side`: chiều đặt


# 6. Lấy danh sách mã Phái Sinh

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivatives>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy danh sách mã Phái Sinh
* **Parameters: None**
* **Query parameters: None**
* **Response:**

```
{
    "total": 4,
    "data": [
        {
            "symbol": "VN30F2512",
            "type": "VN30F1M",
            "marketPrice": 1921.0,
            "ceilingPrice": 2059.6,
            "floorPrice": 1790.2,
            "basicPrice": 1924.9,
            "modifiedDate": "2025-11-27T07:44:55",
            "expirationDate": "2025-12-18T00:00:00Z",
            "id": "VN30F2512"
        },
        {
            "symbol": "41I1G1000",
            "type": "VN30F2M",
            "marketPrice": 1915.3,
            "ceilingPrice": 2058.6,
            "floorPrice": 1789.4,
            "basicPrice": 1924.0,
            "modifiedDate": "2025-11-27T07:44:54",
            "expirationDate": "2026-01-15T00:00:00Z",
            "id": "41I1G1000"
        },
        {
            "symbol": "41I1G6000",
            "type": "VN30F2Q",
            "marketPrice": 1912.5,
            "ceilingPrice": 2053.2,
            "floorPrice": 1784.6,
            "basicPrice": 1918.9,
            "modifiedDate": "2025-11-27T07:44:30",
            "expirationDate": "2026-06-18T00:00:00Z",
            "id": "41I1G6000"
        },
        {
            "symbol": "41I1G3000",
            "type": "VN30F1Q",
            "marketPrice": 1910.0,
            "ceilingPrice": 2050.9,
            "floorPrice": 1782.7,
            "basicPrice": 1916.8,
            "modifiedDate": "2025-11-27T07:44:30",
            "expirationDate": "2026-03-19T00:00:00Z",
            "id": "41I1G3000"
        }
    ]
}
```

* **Mô tả:**
  * `symbol`: mã phái sinh
  * `type`: loại mã
  * `marketPrice`: giá hiện tại
  * `ceilingPrice`: giá trần
  * `floorPrice`: giá sàn
  * `basicPrice`: giá tham chiếu


# 7. Đặt lệnh

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders>
* **Method:** `POST`
* **Description:** Lấy sức mua qmax
* **Parameters: None**
* **Query parameters: None**
* **Request body:**

```
{
  "bankMarginPortfolioId": 34,
  "investorId": 1000000036,
  "symbol": "VN30F2512",
  "price": 1920.9,
  "orderType": "LO",
  "side": "NB",
  "quantity": 1
}
```

* **Mô tả:**
  * `bankMarginPortfolioId`: id gói vay
  * `investorId`: investorId của khách hàng
  * `symbol`: mã Phái Sinh
  * `price`: giá
  * `orderType`: LO/MTL/ATC/ATO/MAK/MOK
  * `side`
    * NB: Long
    * NS: Short
  * `quantity`: khối lượng
* **Response:**

```
{
    "id": 1110910,
    "side": "NB",
    "investorId": 1000000036,
    "investorAccountId": 1000000036,
    "bankId": 10000,
    "bankAccountId": 1000040,
    "symbol": "VN30F2512",
    "price": 1920.9,
    "quantity": 1,
    "orderType": "LO",
    "orderStatus": "PendingNew",
    "fillQuantity": 0,
    "lastQuantity": 0,
    "lastPrice": 0.0,
    "averagePrice": 0.0,
    "createdDate": "2025-11-27T07:48:43.911Z",
    "modifiedDate": "2025-11-27T07:48:43.911Z",
    "bankMarginPortfolioId": 34,
    "dealId": 0,
    "tradingFee": 0.0,
    "tradingTax": 0.0,
    "orderSecure": 9604500.0,
    "priceSecure": 1920.9,
    "marginRate": 0.05,
    "quantitySecure": 1,
    "leavesQuantity": 0,
    "maker": "0013000000",
    "version": 1,
    "type": "DERIVATIVE",
    "fillValue": 0.0
}
```

* **Mô tả các field quan trọng:**
  * `id`: id của lệnh đặt
  * `side`
    * `NB`: Long
    * `NS`: Short
  * `orderStatus`: trạng thái lệnh đặt
  * `quantity`: KL lệnh
  * `fillQuantity`: KL khớp
  * `lastQuantity`: KL khớp cuối cùng
  * `averagePrice`: giá trung bình khớp của lệnh
  * `bankMarginPortfolioId`: gói vay của lệnh
  * `price`: giá đặt lệnh
  * `lastPrice`: giá khớp cuối cùng


# 8. Lấy sổ lệnh

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy sổ lệnh
* **Parameters: None**
* **Query parameters:**
  * `investorAccountId`: tiểu khoản
  * `_start`: index lấy lệnh đầu tiên
  * `_end`: index lấy lệnh cuối cùng
  * `_sort`: field dùng để sort
  * `_order`: thứ tự
* **Response:**

```
{
    "data": [
        {
            "id": 1110909,
            "side": "NB",
            "investorId": 1000000036,
            "investorAccountId": 1000000036,
            "bankId": 10000,
            "bankAccountId": 1000040,
            "symbol": "VN30F2512",
            "price": 1920.9,
            "quantity": 1,
            "orderType": "LO",
            "orderStatus": "PendingNew",
            "fillQuantity": 0,
            "lastQuantity": 0,
            "lastPrice": 0.0,
            "averagePrice": 0.0,
            "createdDate": "2025-11-27T07:48:27.349Z",
            "modifiedDate": "2025-11-27T07:48:32.495Z",
            "bankMarginPortfolioId": 34,
            "dealId": 0,
            "tradingFee": 0.0,
            "tradingTax": 0.0,
            "orderSecure": 9604500.0,
            "priceSecure": 1920.9,
            "marginRate": 0.05,
            "quantitySecure": 1,
            "leavesQuantity": 0,
            "externalId": "117_1110909_1",
            "error": "CAN_NOT_CANCEL_PENDINGNEW_ORDER_IN_OPEN_SESSION-Cannot cancel Pending New order in Open session",
            "maker": "0013000000",
            "version": 2,
            "type": "DERIVATIVE",
            "fillValue": 0.0
        }
    ],
    "total": 1,
    "start": 0,
    "end": 1
}
```

* **Mô tả các field quan trọng:**
  * `id`: id của lệnh đặt
  * `side`
    * `NB`: Long
    * `NS`: Short
  * `orderStatus`: trạng thái lệnh đặt
    * `PendingNew`: chờ gửi
    * `New`: chờ khớp
    * `PartiallyFilled`: khớp 1 phần
    * `Filled`: khớp
    * `Rejected`: tư chối
    * `Canceled`: huỷ
  * `quantity`: KL lệnh
  * `fillQuantity`: KL khớp
  * `lastQuantity`: KL khớp cuối cùng
  * `averagePrice`: giá trung bình khớp của lệnh
  * `bankMarginPortfolioId`: gói vay của lệnh
  * `price`: giá đặt lệnh
  * `lastPrice`: giá khớp cuối cùng


# 9. Lấy chi tiết lệnh

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/:orderId>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders/:orderId>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy chi tiết lệnh
* **Parameters:**
  * `orderId`: Id lệnh cần lấy chi tiết
* **Query parameters: None**
* **Response:**

```
{  
    "id": 1110909,
    "side": "NB",
    "investorId": 1000000036,
    "investorAccountId": 1000000036,
    "bankId": 10000,
    "bankAccountId": 1000040,
    "symbol": "VN30F2512",
    "price": 1920.9,
    "quantity": 1,
    "orderType": "LO",
    "orderStatus": "PendingNew",
    "fillQuantity": 0,
    "lastQuantity": 0,
    "lastPrice": 0.0,
    "averagePrice": 0.0,
    "createdDate": "2025-11-27T07:48:27.349Z",
    "modifiedDate": "2025-11-27T07:48:32.495Z",
    "bankMarginPortfolioId": 34,
    "dealId": 0,
    "tradingFee": 0.0,
    "tradingTax": 0.0,
    "orderSecure": 9604500.0,
    "priceSecure": 1920.9,
    "marginRate": 0.05,
    "quantitySecure": 1,
    "leavesQuantity": 0,
    "externalId": "117_1110909_1",
    "error": "CAN_NOT_CANCEL_PENDINGNEW_ORDER_IN_OPEN_SESSION-Cannot cancel Pending New order in Open session",
    "maker": "0013000000",
    "version": 2,
    "type": "DERIVATIVE",
    "fillValue": 0.0     
}
```

* **Mô tả các field quan trọng:**
  * `id`: id của lệnh đặt
  * `side`
    * `NB`: Long
    * `NS`: Short
  * `orderStatus`: trạng thái lệnh đặt
    * `PendingNew`: chờ gửi
    * `New`: chờ khớp
    * `PartiallyFilled`: khớp 1 phần
    * `Filled`: khớp
    * `Rejected`: tư chối
    * `Canceled`: huỷ
  * `quantity`: KL lệnh
  * `fillQuantity`: KL khớp
  * `lastQuantity`: KL khớp cuối cùng
  * `averagePrice`: giá trung bình khớp của lệnh
  * `bankMarginPortfolioId`: gói vay của lệnh
  * `price`: giá đặt lệnh
  * `lastPrice`: giá khớp cuối cùng


# 10. Hủy lệnh

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/:orderId>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders/:orderId>
* **Method:** `DELETE`
* **Description:** Huỷ lệnh
* **Parameters:**
  * `orderId`: Id lệnh cần huỷ
* **Query parameters: None**
* **Response:**

```
{  
    "id": 1110909,
    "side": "NB",
    "investorId": 1000000036,
    "investorAccountId": 1000000036,
    "bankId": 10000,
    "bankAccountId": 1000040,
    "symbol": "VN30F2512",
    "price": 1920.9,
    "quantity": 1,
    "orderType": "LO",
    "orderStatus": "PendingNew",
    "fillQuantity": 0,
    "lastQuantity": 0,
    "lastPrice": 0.0,
    "averagePrice": 0.0,
    "createdDate": "2025-11-27T07:48:27.349Z",
    "modifiedDate": "2025-11-27T07:48:32.495Z",
    "bankMarginPortfolioId": 34,
    "dealId": 0,
    "tradingFee": 0.0,
    "tradingTax": 0.0,
    "orderSecure": 9604500.0,
    "priceSecure": 1920.9,
    "marginRate": 0.05,
    "quantitySecure": 1,
    "leavesQuantity": 0,
    "externalId": "117_1110909_1",
    "error": "CAN_NOT_CANCEL_PENDINGNEW_ORDER_IN_OPEN_SESSION-Cannot cancel Pending New order in Open session",
    "maker": "0013000000",
    "version": 2,
    "type": "DERIVATIVE",
    "fillValue": 0.0     
}
```

* **Mổ tả các field quan trọng:**
  * `id`: id của lệnh đặt
  * `orderStatus`: trạng thái lệnh đặt


# 11. Lấy danh sách deals

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/deals>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy danh sách deals
* **Parameters: None**
* **Query parameters:**
  * `investorAccountId`: tiểu khoản
  * `_start`: index lấy deal đầu tiên
  * `_end`: index lấy deal cuối cùng
  * `_sort`: field dùng để sort
  * `_order`: thứ tự
* **Response:**

```
{
    "data": [
        {
            "id": 1000546,
            "bankId": 10000,
            "bankAccountId": 1000040,
            "investorId": 1000000036,
            "investorAccountId": 1000000036,
            "bankMarginPortfolioId": 34,
            "symbol": "VN30F2512",
            "side": "NB",
            "positionCostPrice": 1908.0,
            "stockClosePrice": 1922.9,
            "averageCostPrice": 1908.0,
            "averageClosedPrice": 0.0,
            "adjustedCostPrice": 1908.2815096,
            "openQuantity": 1,
            "closedQuantity": 0,
            "initialQuantity": 1,
            "type": "DERIVATIVE",
            "currentMarginRate": 0.057332,
            "cash": 0.0,
            "cashSecure": 0.0,
            "receivable": 0.0,
            "loan": 4.5792E7,
            "secure": 9540000.0,
            "additionalSecure": 0.0,
            "interest": 52202.88,
            "totalDebt": 1.908E8,
            "tradingFeeAmount": 10750.0,
            "marginExcessAmount": 1398896.16,
            "marginCallAmount": 0.0,
            "sellingTaxAmount": 0.0,
            "moneyAdvanceFeeAmount": 0.0,
            "moneyAdvanceAmount": 0.0,
            "stockBorrowFee": 0.0,
            "positionRealizedProfit": 0.0,
            "lastRealizedProfit": 0.0,
            "positionUnrealizedProfit": 1490000.0,
            "receivedQuantity": 0,
            "positionType": 1,
            "createdDate": "2025-11-25T10:21:34.146Z",
            "modifiedDate": "2025-11-28T03:36:04.377Z",
            "investorSettlementAmount": 0.0,
            "bankSettlementAmount": 0.0,
            "sourDebtPayment": 0.0,
            "tradingTaxAmount": 0.0,
            "closedPositionFeeAmount": 0.0,
            "netProfit": 1398896.16,
            "unrealizedTotalTaxAndFee": 28150.96,
            "status": "ACTIVE",
            "assetManagementOvernightFeeAmount": 0.0,
            "unrealizedTradingTaxFactor": 0.0,
            "accumulatedSecure": 9540000.0,
            "breakEvenPrice": 1908.911038,
            "collectedInterestAndFee": 0.0,
            "releasedSecureAndProfit": 0.0,
            "dailyReleasedSecureAndProfit": 0.0,
            "dailyReleasedNetProfit": 0.0,
            "totalInterestAndFeeWithoutClosingTax": 91103.84,
            "orderIds": [
                1110900
            ],
            "totalInterestAndFee": 62952.88,
            "coInvestTax": 0.0,
            "fixedNetProfit": -62952.88,
            "overdueInterestRate": 0.0,
            "dailyStockBorrowFee": 0.0,
            "companySecureRate": 0.24,
            "closedPositionFee": 3.8E-4,
            "moneyAdvanceRate": 0.0,
            "assetManagementOvernightFee": 0.0,
            "overnightRate": 0.05,
            "sellingTaxRate": 0.0,
            "bankSecureRate": 0.24,
            "vsdSecureRate": 0.17,
            "tradingTaxRate": 0.0,
            "coInvestTaxRate": 0.05,
            "settled": false,
            "remainingTradeableQuantity": 1,
            "marginStatus": "NORMAL",
            "totalFee": 62952.88,
            "netProfitRate": 0.146635,
            "initialMarginRate": 0.05,
            "interestRate": 3.8E-4,
            "tradingFeeRate": 10750.0,
            "marginRate": 0.95,
            "maintenanceRate": 0.04,
            "additionalRate": 0.05,
            "liquidateMarginRate": 0.03,
            "closed": false,
            "state": "OPEN"
        }
    ],
    "total": 1,
    "start": 0,
    "end": 1
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `id`: id của deal
  * `investorId`: investorId của Khác Hàng
  * `investorAccountId`: id của tiểu khoản
  * `bankMarginPortfolioId`: id gói vay
  * `secure`: cọc còn lại của deal
  * `symbol`: mã Phái sinh
  * `side`
    * NB: Long
    * NS: Short
  * `averageCostPrice`: giá mở trung bình
  * `positionCostPrice`: giá mở trung bình open quantity
  * `breakEvenPrice`: giá hoà vốn
  * `openQuantity`: khối lượng mở
  * `closedQuantity`: khối lượng đã đóng
  * `netProfit`: lãi phần đóng (đã trừ thuế phí nếu có)
  * `collectedInterestAndFee`: tổng phí thuế phần đã đóng
  * `unrealizedTotalTaxAndFee`: phí thuế phần mở


# 12. Lấy cấu hình cắt lỗ

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/risk_configs>
* **Method:** `GET`
* **Description:** Lấy cấu hình mặc định cắt lỗ
* **Parameters: None**
* **Query parameters:**
  * `investorAccountId`: tiểu khoản
* **Response:**

```
{
    "total": 1,
    "data": [
        {
            "investorId": 1000000036,
            "investorAccountId": 1000000036,
            "cutLossRate": 0.2,
            "trailingEnabled": false,
            "createdDate": "2022-11-10T03:12:40.462Z",
            "modifiedDate": "2025-11-26T03:12:50.692Z",
            "maxCutLossRate": 0.4,
            "autoIncreaseDealRate": true,
            "enableAutoDealDepositNoti": true
        }
    ]
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `cutLossRate`: tỉ lệ cắt lỗ
  * `trailingEnabled`: bật tắt tinh năng trailing stop
  * `enableAutoDealDepositNoti`: bật tắt tự động nộp cọc vào deal


# 13. Sửa cấu hình mặc định cắt lỗ

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs/:investorAccountId>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/risk_configs/:investorAccountId>
* **Method:** `PATCH`
* **Description:** Sửa cấu hình mặc định cắt lỗ
* **Parameters:**
  * `investorAccountId`: id của tiểu khoản
* **Query parameters: None**
* **Request body:**

```
{
  "cutLossRate": 0.24,
  "investorAccountId": 1000000036,
  "trailingEnabled": false,
  "investorId": 1000000036,
  "autoIncreaseDealRate": true,
  "enableAutoDealDepositNoti": true
}
```

* `cutLossRate`: tỉ lệ cắt lỗ
* `trailingEnabled`: bật tắt tinh năng trailing stop
* `enableAutoDealDepositNoti`: bật tắt tự động nộp cọc vào deal
* **Response:**

```
{
    "investorId": 1000000036,
    "investorAccountId": 1000000036,
    "cutLossRate": 0.24,
    "trailingEnabled": false,
    "defaultTakeProfitRate": 0.0,
    "defaultTakeProfitPriceDelta": 0.0,
    "defaultTakeProfitEnabled": false,
    "defaultTakeProfitType": "Price",
    "defaultTakeProfitOrderDelta": 0.0,
    "defaultTakeProfitOrderStrategy": "TriggerPrice",
    "createdDate": "2022-11-10T03:12:40.462Z",
    "modifiedDate": "2025-11-28T04:13:15.353Z",
    "maxCutLossRate": 0.4,
    "autoIncreaseDealRate": true,
    "enableAutoDealDepositNoti": true
}
```

**Mô tả (các field quan trọng):**

* `cutLossRate`: tỉ lệ cắt lỗ
* `trailingEnabled`: bật tắt tinh năng trailing stop
* `enableAutoDealDepositNoti`: bật tắt tự động nộp cọc vào deal


# 14. Đóng deal

* **URL:**
  * PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals/:dealId/_close_deal>
  * PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/derivative/deals/:dealId/_close_deal>
* **Method:** `POST`
* **Description:** Lấy danh sách deals
* **Parameters:**
  * `dealId`: Id của deal muốn đóng
* **Query parameters: None**
* **Request Body:**

```
{
    "orderType": "LO",
    "triggeredBy": "close-deal"
}
```

* **Response:**

```
{
    "data": [
        {
            "id": 1000546,
            "bankId": 10000,
            "bankAccountId": 1000040,
            "investorId": 1000000036,
            "investorAccountId": 1000000036,
            "bankMarginPortfolioId": 34,
            "symbol": "VN30F2512",
            "side": "NB",
            "positionCostPrice": 1908.0,
            "stockClosePrice": 1922.9,
            "averageCostPrice": 1908.0,
            "averageClosedPrice": 0.0,
            "adjustedCostPrice": 1908.2815096,
            "openQuantity": 1,
            "closedQuantity": 0,
            "initialQuantity": 1,
            "type": "DERIVATIVE",
            "currentMarginRate": 0.057332,
            "cash": 0.0,
            "cashSecure": 0.0,
            "receivable": 0.0,
            "loan": 4.5792E7,
            "secure": 9540000.0,
            "additionalSecure": 0.0,
            "interest": 52202.88,
            "totalDebt": 1.908E8,
            "tradingFeeAmount": 10750.0,
            "marginExcessAmount": 1398896.16,
            "marginCallAmount": 0.0,
            "sellingTaxAmount": 0.0,
            "moneyAdvanceFeeAmount": 0.0,
            "moneyAdvanceAmount": 0.0,
            "stockBorrowFee": 0.0,
            "positionRealizedProfit": 0.0,
            "lastRealizedProfit": 0.0,
            "positionUnrealizedProfit": 1490000.0,
            "receivedQuantity": 0,
            "positionType": 1,
            "createdDate": "2025-11-25T10:21:34.146Z",
            "modifiedDate": "2025-11-28T03:36:04.377Z",
            "investorSettlementAmount": 0.0,
            "bankSettlementAmount": 0.0,
            "sourDebtPayment": 0.0,
            "tradingTaxAmount": 0.0,
            "closedPositionFeeAmount": 0.0,
            "netProfit": 1398896.16,
            "unrealizedTotalTaxAndFee": 28150.96,
            "status": "ACTIVE",
            "assetManagementOvernightFeeAmount": 0.0,
            "unrealizedTradingTaxFactor": 0.0,
            "accumulatedSecure": 9540000.0,
            "breakEvenPrice": 1908.911038,
            "collectedInterestAndFee": 0.0,
            "releasedSecureAndProfit": 0.0,
            "dailyReleasedSecureAndProfit": 0.0,
            "dailyReleasedNetProfit": 0.0,
            "totalInterestAndFeeWithoutClosingTax": 91103.84,
            "orderIds": [
                1110900
            ],
            "totalInterestAndFee": 62952.88,
            "coInvestTax": 0.0,
            "fixedNetProfit": -62952.88,
            "overdueInterestRate": 0.0,
            "dailyStockBorrowFee": 0.0,
            "companySecureRate": 0.24,
            "closedPositionFee": 3.8E-4,
            "moneyAdvanceRate": 0.0,
            "assetManagementOvernightFee": 0.0,
            "overnightRate": 0.05,
            "sellingTaxRate": 0.0,
            "bankSecureRate": 0.24,
            "vsdSecureRate": 0.17,
            "tradingTaxRate": 0.0,
            "coInvestTaxRate": 0.05,
            "settled": false,
            "remainingTradeableQuantity": 1,
            "marginStatus": "NORMAL",
            "totalFee": 62952.88,
            "netProfitRate": 0.146635,
            "initialMarginRate": 0.05,
            "interestRate": 3.8E-4,
            "tradingFeeRate": 10750.0,
            "marginRate": 0.95,
            "maintenanceRate": 0.04,
            "additionalRate": 0.05,
            "liquidateMarginRate": 0.03,
            "closed": false,
            "state": "OPEN"
        }
    ],
    "total": 1,
    "start": 0,
    "end": 1
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**
  * `id`: id của deal
  * `investorId`: investorId của Khác Hàng
  * `investorAccountId`: id của tiểu khoản
  * `bankMarginPortfolioId`: id gói vay
  * `secure`: cọc còn lại của deal
  * `symbol`: mã Phái sinh
  * `side`
    * NB: Long
    * NS: Short
  * `averageCostPrice`: giá mở trung bình
  * `positionCostPrice`: giá mở trung bình open quantity
  * `breakEvenPrice`: giá hoà vốn
  * `openQuantity`: khối lượng mở
  * `closedQuantity`: khối lượng đã đóng
  * `netProfit`: lãi phần đóng (đã trừ thuế phí nếu có)
  * `collectedInterestAndFee`: tổng phí thuế phần đã đóng
  * `unrealizedTotalTaxAndFee`: phí thuế phần mở
  * `orderIds`: danh sách lệnh của deal


# 15. Chốt lời cắt lỗ từng Deal

* **URL:**&#x20;

PROD: <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/deal\\_risks/:dealId&#x20>;

PAPERTRADE: <https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/deal\\_risks/:dealId&#x20>;

* **Method**: PATCH&#x20;

Description: Sửa cấu hình chốt lời cắt lỗ Deal&#x20;

* **Parameters**:&#x20;

dealId: id Deal&#x20;

* Query parameters: None&#x20;
* Request body:&#x20;

<pre><code>{ 
cutLossEnabled: true 
cutLossOrderDelta: -2 
cutLossOrderStrategy: "TriggerPrice" 
cutLossPriceDelta: 5 
cutLossRate: 0.88 
cutLossType: "Rate" 
takeProfitEnabled: true 
<strong>takeProfitOrderDelta: -2 
</strong>takeProfitOrderStrategy: "TriggerPrice" 
takeProfitPriceDelta: 5 
takeProfitRate: 1 
takeProfitType: "Rate" 
trailingEnabled: false
}
</code></pre>

* Mô tả:&#x20;
  * cutLossEnabled: Bật tắt tính năng cắt lỗ cho Deal&#x20;
  * cutLossType: Loại cắt lỗ&#x20;
    * "Rate": Theo tỷ lệ&#x20;
    * "TriggerPrice": Theo khoảng điểm&#x20;
  * cutLossRate: Tỷ lệ lỗ&#x20;
  * cutLossPriceDelta: Khoảng điểm cắt lỗ để xác định giá Kích hoạt&#x20;
  * cutLossOrderStrategy: Chiến thuật đặt lệnh cắt lỗ&#x20;
    * "TriggerPrice": Đặt lệnh theo biên độ&#x20;
    * "CeilFloor": Đặt lệnh theo Giá Trần/ Sàn&#x20;
  * cutLossOrderDelta: Biên độ để xác định Giá đặt&#x20;
  * takeProfitEnabled: Bật tắt tính năng chốt lời cho Deal&#x20;
  * takeProfitType: Loại chốt lời&#x20;
    * "Rate": Theo tỷ lệ&#x20;
    * "TriggerPrice": Theo khoảng điểm&#x20;
  * takeProfitRate: Tỷ lệ lãi&#x20;
  * takeProfitPriceDelta: Khoảng điểm chốt lời để xác định giá Kích hoạt&#x20;
  * takeProfitOrderStrategy: Chiến thuật đặt lệnh chốt lời&#x20;
    * "TriggerPrice": Đặt lệnh theo biên độ&#x20;
    * "CeilFloor": Đặt lệnh theo Giá Trần/ Sàn&#x20;
  * takeProfitOrderDelta: Biên độ để xác định Giá đặt&#x20;
  * trailingEnabled: Bật tắt tính năng Trailing&#x20;
* **Response**:&#x20;

```
{
    "id": 2938248, 
    "status": "NORMAL", 
    "positionType": -1, 
    "side": "NS", 
    "symbol": "41I1G5000", 
    "cutLossEnabled": true, 
    "cutLossType": "Rate", 
    "cutLossRate": 0.88, 
    "cutLossPriceDelta": 5.0, 
    "takeProfitRate": 1.0, 
    "cutPrice": 2221.4, 
    "bestPrice": 2029.5, 
    "takeProfitPrice": 1841.3, 
    "takeProfitValue": 1.9210613385E7, 
    "breakEventPrice": 2043.516983, 
    "takeProfitEnabled": true, 
    "takeProfitType": "Rate", 
    "takeProfitPriceDelta": 5.0, 
    "trailingEnabled": false, 
    "triggeredTakeProfit": false, 
    "triggeredCutLoss": false, 
    "triggeredLiquidate": false, 
    "cutLossOrderId": 0, 
    "liquidateOrderId": 0, 
    "takeProfitOrderId": 0, 
    "investorId": 1000061305, 
    "investorAccountId": 1000062472, 
    "createdDate": "2026-05-21T02:10:44.868+00:00", 
    "modifiedDate": "2026-05-21T10:20:47.922+00:00", 
    "openQuantity": 1, 
    "liquidPrice": 2164.8, 
    "maintenancePrice": 2124.3, 
    "takeProfitOrderDelta": -2.0, 
    "takeProfitOrderStrategy": "TriggerPrice", 
    "cutLossOrderStrategy": "CeilFloor", 
    "cutLossOrderDelta": 0.0, 
    "triggerIncreaseDealRate": false, 
    "countIncreaseDealRateFailed": 0, 
    "closedPositionFee": 0.0, 
    "marginCallAmount": 0.0, 
    "marginExcessAmount": 0.0, 
    "adjustedCostPrice": 0.0, 
    "closed": false 
}
```

* **Mô tả (các field quan trọng):**&#x20;
  * cutLossEnabled: Bật tắt tính năng cắt lỗ cho Deal&#x20;
  * cutLossType: Loại cắt lỗ
    * "Rate": Theo tỷ lệ&#x20;
    * "TriggerPrice": Theo khoảng điểm&#x20;
  * cutLossRate: Tỷ lệ lỗ&#x20;
  * cutLossPriceDelta: Khoảng điểm cắt lỗ để xác định giá Kích hoạt&#x20;
  * cutLossOrderStrategy: Chiến thuật đặt lệnh cắt lỗ&#x20;
    * "TriggerPrice": Đặt lệnh theo biên độ&#x20;
    * "CeilFloor": Đặt lệnh theo Giá Trần/ Sàn
  * cutLossOrderDelta: Biên độ để xác định Giá đặt&#x20;
  * takeProfitEnabled: Bật tắt tính năng chốt lời cho Deal&#x20;
  * takeProfitType: Loại chốt lời&#x20;
    * "Rate": Theo tỷ lệ&#x20;
    * "TriggerPrice": Theo khoảng điểm&#x20;
  * takeProfitRate: Tỷ lệ lãi&#x20;
  * takeProfitPriceDelta: Khoảng điểm chốt lời để xác định giá Kích hoạt&#x20;
  * takeProfitOrderStrategy: Chiến thuật đặt lệnh chốt lời&#x20;
    * "TriggerPrice": Đặt lệnh theo biên độ&#x20;
    * "CeilFloor": Đặt lệnh theo Giá Trần/ Sàn&#x20;
  * takeProfitOrderDelta: Biên độ để xác định Giá đặt&#x20;
  * trailingEnabled: Bật tắt tính năng Trailing&#x20;


# Tài liệu API cũ


# 1. Giới thiệu chung

Entrade cung cấp các API theo chuẩn Restful API với format JSON để phục vụ cho việc giao dịch chứng khoán. Để truy cập được các API này, khách hàng cần phải đăng nhập và sử dụng token sau đăng nhập để gọi API giao dịch. Entrade cung cấp cơ chế bảo mật 2 lớp gồm:

·        Lớp 1: sử dụng tài khoản và mật khẩu

·        Lớp 2: Sử dụng mã OTP

&#x20;Sau khi đăng nhập lớp 1, khách hàng được cấp một jwt-token. Tuy nhiên để có thể đặt lệnh thì cần thêm xác thực OTP lớp 2: kết quả ở bước này, khách hàng sẽ nhận được trading-token và dùng thêm token này để giao dịch.

·        Với các API lấy thông tin, khi gọi lên server cần truyền theo header Authorization: "Bearer < jwt-token>" trong đó jwt-token là giá trị token trả về lúc đăng nhập thành công lớp 1 (Mục 2.a)

·        Với các API làm thay đổi dữ liệu: ví dụ: đặt, huỷ lệnh, cần gửi thêm thông tin trên header có jwt-token cùng với trading-token lấy ở lớp 2 (Mục 2.b)


# 2. Đăng nhập

| **URL**                                               | **Method** |
| ----------------------------------------------------- | ---------- |
| <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/v2/auth> | POST       |

&#x20;

**Resquest header**

| **Field** | **Type** | **Description** |
| --------- | -------- | --------------- |
| **N/A**   |          |                 |

&#x20;

**Resquest body**

| **Field**    | **Type** | **Description**          |
| ------------ | -------- | ------------------------ |
| **username** | String   | email hoặc số điện thoại |
| **password** | String   | Mật khẩu                 |

&#x20;

**Response body**

| **Field** | **Type** | **Description**                       |
| --------- | -------- | ------------------------------------- |
| **token** | String   | JWT token (có hiệu lực trong 8 tiếng) |


# 3. Thông tin tài khoản và tiền tài khoản


# 3.1. Thông tin tài khoản

| **URL**                                                     | **Method** |
| ----------------------------------------------------------- | ---------- |
| <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/_me> | GET        |

&#x20;

**Resquest header**

| **Field**         | **Type** | **Description**     |
| ----------------- | -------- | ------------------- |
| **Authorization** |          | Bearer \<JWT token> |

&#x20;

**Resquest body**

| **Field** | T**ype** | **Description** |
| --------- | -------- | --------------- |
| **N/A**   |          |                 |

&#x20;

**Response body**

| **Field**      | **Type** | **Description** |
| -------------- | -------- | --------------- |
| **investorId** | String   | Mã khách hàng   |
| **fullName**   | String   | Họ và tên       |
| **mobile**     | String   | Số điện thoại   |
| **email**      | String   | Email           |
| **\<others>**  |          |                 |


# 3.2. Thông tin tiền

&#x20;**Lấy thông tin tài sản tiền**

| **URL**                                                                                                                                                     | **Method** |
| ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ---------- |
| [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/account\_balances/\<investor\_id>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/account_balances/<investor_id>) | GET        |

&#x20;

**Path param**

| **Field**        | **Type** | **Description** |
| ---------------- | -------- | --------------- |
| **Investor\_id** |          | Mã khách hàng   |

&#x20;

**Resquest header**

| **Field**         | **Type** | **Description**     |
| ----------------- | -------- | ------------------- |
| **Authorization** |          | Bearer \<JWT token> |

&#x20;

**Resquest body**

| **Field** | **Type** | **Description** |
| --------- | -------- | --------------- |
| **N/A**   |          |                 |

&#x20;

**Response body**

| **Field**               | **Type** | **Description**    |
| ----------------------- | -------- | ------------------ |
| **investorId**          |          | Mã khách hàng      |
| **totalSecure**         |          | Cọc đã sử dụng     |
| **nav**                 |          | NAV                |
| **availableCash**       |          | Cọc còn lại        |
| **withdrawalCash**      |          | Số tiền có thể rút |
| **holdOvernightSecure** |          | Cọc giữ qua đêm    |


# 4. Giao dịch phái sinh


# 4.1. Danh sách gói vay

| Type | URL                                                                                                                                                                                                                 | Method |
| ---- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------ |
| Real | [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/\<investor\_id>/derivative\_margin\_portfolios](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/<investor_id>/derivative_margin_portfolios)            | GET    |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/investors/\<investor\_id>/derivative\_margin\_portfolios](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/investors/<investor_id>/derivative_margin_portfolios) | GET    |

#### **Path param**

| Field            | Type | Description   |
| ---------------- | ---- | ------------- |
| **Investor\_id** |      | Mã khách hàng |

#### **Resquest header**

| Field             | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### **Resquest body**

| Field   | Type | Description |
| ------- | ---- | ----------- |
| **N/A** |      |             |

#### **Response body**

| Field    | Type              | Description           |
| -------- | ----------------- | --------------------- |
| **data** | Loan Package List | Danh sách các gói vay |

#### **Loan Package**

| Field                                             | Type            | Description             |
| ------------------------------------------------- | --------------- | ----------------------- |
| **id**                                            | Double          | Mã gói vay              |
| **name**                                          | String          | Tên gói vay             |
| **interestRate**                                  | Double          | Phí đóng vị thế         |
| **tradingFeeRate**                                | Double          | Phí giao dịch lệnh      |
| <p><strong>closedPositionFee</strong></p><p> </p> | Double          | Phí giữ vị thế qua đêm  |
| **liquidRate**                                    | Double          | Tỷ lệ xử lý (bán xử lý) |
| **tradingFee**                                    | Trading fee     | Thông tin phí giao dịch |
| **portfolio**                                     | Portfolio array | Các mã áp dụng gói vay  |

#### **Portfolio**

| Field                                         | Type   | Description           |
| --------------------------------------------- | ------ | --------------------- |
| **symbol**                                    | Double | Mã                    |
| **initialRate**                               | String | Tỷ lệ cọc ban đầu     |
| **maintenanceRate**                           | Double | Tỷ lệ cọc duy trì     |
| <p><strong>liquidateRate</strong></p><p> </p> | Double | Tỷ lệ cọc xử lý       |
| <p><strong>overnightRate</strong></p><p> </p> | Double | Tỷ lệ cọc giữ qua đêm |


# 4.2. Sức mua, sức bán

Lấy thông tin sức mua sức bán tối đa theo tiểu khoản, mã, giá và gói vay

| Type                        | URL                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Method |
| --------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------ |
| <p></p><p> </p><p> Real</p> | <p><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/investors/<investorId>/ppse?bankMarginPortfolioId=<loanPackageId>&#x26;price=<price>&#x26;side=<side>&#x26;symbol=<symbol>">[https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/investors/\&#x3C;investorId>/ppse?bankMarginPortfolioId=\&#x3C;loanPackageId>\&#x26;price=\&#x3C;price>\&#x26;side=\&#x3C;side>\&#x26;symbol=\&#x3C;symbol>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/investors/\&#x3C;investorId>/ppse?bankMarginPortfolioId=\&#x3C;loanPackageId>\&#x26;price=\&#x3C;price>\&#x26;side=\&#x3C;side>\&#x26;symbol=\&#x3C;symbol>)</a></p><p> </p> | GET    |
| Demo                        | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/investors/\<investorId>/ppse?bankMarginPortfolioId=\<loanPackageId>\&price=\<price>\&side=\<side>\&symbol=\<symbol>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/investors/<investorId>/ppse?bankMarginPortfolioId=<loanPackageId>\&price=<price>\&side=<side>\&symbol=<symbol>)                                                                                                                                                                                                                                                                                          | GET    |

#### **Path param**

| Field          | Type | Description   |
| -------------- | ---- | ------------- |
| **investorId** |      | Mã khách hàng |

#### **Query param**

| Field             | Type | Description                                                     |
| ----------------- | ---- | --------------------------------------------------------------- |
| **loanPackageId** |      | Mã gói vay (lấy Mã gói vay cần trong danh sách gói vay mục 4.a) |
| **side**          |      | Long (NB), Short (NS)                                           |
| **symbol**        |      | Mã, ví dụ: VN30F2306                                            |
| **price**         |      | Giá                                                             |

#### **Resquest header**

| Field             | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### **Resquest body**

| Field   | Type | Description |
| ------- | ---- | ----------- |
| **N/A** |      |             |

#### **Response body**

| Field                 | Type   | Description                |
| --------------------- | ------ | -------------------------- |
| **investorId**        |        | Mã khách hàng              |
| **investorAccountId** | String | Mã tiểu khoản              |
| **symbol**            | String | Mã                         |
| **price**             | Double | Giá tính sức mua           |
| **ppse**              | Double | Sức mua                    |
| **price**             | Double | Giá tính sức mua           |
| **side**              | String | Long (NB), Short (NS)      |
| **qmax**              | Double | Số lượng tối đa có thể đặt |


# 4.3. Đặt lệnh

| URL  | URL                                                                                                                                       | Method |
| ---- | ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------ |
| Real | <https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders>                                                                           | POST   |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders) | POST   |

#### **Resquest header**

| Field             | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### **Resquest body**

| Field                     | Type   | Description                                               |
| ------------------------- | ------ | --------------------------------------------------------- |
| **symbol**                | String | Mã ví dụ VN30F2306                                        |
| **side**                  | String | Lệnh mua: NB, Lệnh bán:NS                                 |
| **orderType**             | String | Loại lệnh: LO/ /MTL/ATO/ATC/MOK/MAK                       |
| **price**                 | Double | Giá                                                       |
| **quantity**              | Double | Khối lượng đặt                                            |
| **bankMarginPortfolioId** | Double | Mã gói vay, lấy gói vay muốn đặt từ api danh sách gói vay |
| **investorId**            | String | Mã khách hàng                                             |

#### **Response body**

| Field                     | Type                    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |
| ------------------------- | ----------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **id**                    | integer                 | Số hiệu lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **side**                  | string                  | <p>Lệnh Mua/Bán thuộc các giá trị sau: </p><p>- NB: Mua </p><p>- NS: Bán </p>                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorAccountId**     | string                  | Số tiểu khoản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorId**            | string                  | Mã Khách hàng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **symbol**                | string                  | Mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **price**                 | number                  | Giá đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **quantity**              | integer                 | Khối lượng đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| **orderType**             | string                  | <p>Loại lệnh, thuộc các giá trị sau: </p><p>- LO: lệnh giới hạn </p><p>- MTL: lệnh thị trường </p><p>- ATC/ATO: lệnh khớp phiên định kỳ đóng cửa/mở cửa </p><p>- PLO: lệnh khớp lệnh sau giờ </p>                                                                                                                                           |
| **orderStatus**           | string                  | <p>Trạng thái lệnh, thuộc các giá trị sau đây: </p><p>- pending: chờ gửi </p><p>- pendingNew: chờ gửi </p><p>- new: chờ khớp </p><p>- partiallyFilled: khớp một phần </p><p>- filled: khớp toàn bộ </p><p>- rejected: bị từ chối </p><p>- expired: bị hết hạn trong phiên </p><p>- doneForDay: lệnh hết hiệu lực khi hết phiên </p><p> </p> |
| **fillQuantity**          | integer                 | Khối lượng đã khớp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **lastQuantity**          | <p>integer </p><p> </p> | Khối lượng của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| **lastPrice**             | number                  | Giá khớp của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **averagePrice**          | double                  | Giá khớp trung bình của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **createdDate**           | string                  | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime </p><p> </p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00 </p>                                                                                                                                                                                                      |
| **modifiedDate**          | string                  | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| **bankMarginPortfolioId** | integer                 | Id gói vay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |


# 4.4. Sổ lệnh

| Type | URL                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Method |
| ---- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ | ------ |
| Real | [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders?investorId=\<investorId>&\_start=\<startIndex>&\_end=\<endIndex>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders?investorAccountId=<investorAccountId>&_start=<startIndex>&_end=<endIndex>)            | GET    |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders?investorId=\<investorId>&\_start=\<startIndex>&\_end=\<endIndex>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders?investorAccountId=<investorAccountId>&_start=<startIndex>&_end=<endIndex>) | GET    |

#### **Query param**

| Field                 | Type | Description                                           |
| --------------------- | ---- | ----------------------------------------------------- |
| **investorAccountId** |      | Mã tiểu khoản                                         |
| **startIndex**        |      | số index bắt đầu (lệnh đầu tiên bắt đầu từ index = 0) |
| **endIndex**          |      | số index kết thúc                                     |

#### **Resquest header**

| Field             | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### **Response body**

| Field    | Type       | Description     |
| -------- | ---------- | --------------- |
| **data** | Order list | Danh sách order |

#### **Order**

| Field                     | Type                    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |
| ------------------------- | ----------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **id**                    | integer                 | Số hiệu lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **side**                  | string                  | <p>Lệnh Mua/Bán thuộc các giá trị sau: </p><p>- NB: Mua </p><p>- NS: Bán </p>                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorAccountId**     | string                  | Mã tiểu khoản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorId**            | string                  | Mã Khách hàng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **symbol**                | string                  | Mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **price**                 | number                  | Giá đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **quantity**              | integer                 | Khối lượng đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| **orderType**             | string                  | <p>Loại lệnh, thuộc các giá trị sau: </p><p>- LO: lệnh giới hạn </p><p>- MTL: lệnh thị trường </p><p>- ATC/ATO: lệnh khớp phiên định kỳ đóng cửa/mở cửa </p><p>- PLO: lệnh khớp lệnh sau giờ </p>                                                                                                                                           |
| **orderStatus**           | string                  | <p>Trạng thái lệnh, thuộc các giá trị sau đây: </p><p>- pending: chờ gửi </p><p>- pendingNew: chờ gửi </p><p>- new: chờ khớp </p><p>- partiallyFilled: khớp một phần </p><p>- filled: khớp toàn bộ </p><p>- rejected: bị từ chối </p><p>- expired: bị hết hạn trong phiên </p><p>- doneForDay: lệnh hết hiệu lực khi hết phiên </p><p> </p> |
| **fillQuantity**          | integer                 | Khối lượng đã khớp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **lastQuantity**          | <p>integer </p><p> </p> | Khối lượng của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| **lastPrice**             | number                  | Giá khớp của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **averagePrice**          | double                  | Giá khớp trung bình của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **createdDate**           | string                  | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime </p><p> </p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00 </p>                                                                                                                                                                                                      |
| **modifiedDate**          | string                  | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| **bankMarginPortfolioId** | integer                 | Id gói vay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |


# 4.5. Chi tiết lệnh

| Type | URL                                                                                                                                                            | Method |
| ---- | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------ |
| Real | [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/\<orderId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/<orderId>)            | GET    |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders/\<orderId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/<orderId>) | GET    |

#### **Path param**

| Field       | Type | Description  |
| ----------- | ---- | ------------ |
| **orderId** |      | Số hiệu lệnh |

#### &#x20;**Query param**

| Field  | Type | Description |
| ------ | ---- | ----------- |
| **NA** |      |             |

#### **Resquest header**

| Field             | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### &#x20;**Response body**

| Field                     | Type                    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |
| ------------------------- | ----------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **id**                    | integer                 | Số hiệu lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **side**                  | string                  | <p>Lệnh Mua/Bán thuộc các giá trị sau: </p><p>- NB: Mua </p><p>- NS: Bán </p>                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorAccountId**     | string                  | Số tiểu khoản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorId**            | string                  | Mã Khách hàng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **symbol**                | string                  | Mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **price**                 | number                  | Giá đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **quantity**              | integer                 | Khối lượng đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| **orderType**             | string                  | <p>Loại lệnh, thuộc các giá trị sau: </p><p>- LO: lệnh giới hạn </p><p>- MTL: lệnh thị trường </p><p>- ATC/ATO: lệnh khớp phiên định kỳ đóng cửa/mở cửa </p><p>- PLO: lệnh khớp lệnh sau giờ </p>                                                                                                                                           |
| **orderStatus**           | string                  | <p>Trạng thái lệnh, thuộc các giá trị sau đây: </p><p>- pending: chờ gửi </p><p>- pendingNew: chờ gửi </p><p>- new: chờ khớp </p><p>- partiallyFilled: khớp một phần </p><p>- filled: khớp toàn bộ </p><p>- rejected: bị từ chối </p><p>- expired: bị hết hạn trong phiên </p><p>- doneForDay: lệnh hết hiệu lực khi hết phiên </p><p> </p> |
| **fillQuantity**          | integer                 | Khối lượng đã khớp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **lastQuantity**          | <p>integer </p><p> </p> | Khối lượng của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| **lastPrice**             | number                  | Giá khớp của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **averagePrice**          | double                  | Giá khớp trung bình của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **createdDate**           | string                  | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime </p><p> </p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00 </p>                                                                                                                                                                                                      |
| **modifiedDate**          | string                  | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| **bankMarginPortfolioId** | integer                 | Id gói vay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |


# 4.6. Hủy lệnh

| Type | URL                                                                                                                                                            | Method |
| ---- | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------ |
| Real | [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/\<orderId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/<orderId>)            | DELETE |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/orders/\<orderId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/orders/<orderId>) | DELETE |

#### **Path param**

| Field       | Type | Description  |
| ----------- | ---- | ------------ |
| **orderId** |      | Số hiệu lệnh |

#### &#x20;**Query param**

| Field  | Type | Description |
| ------ | ---- | ----------- |
| **NA** |      |             |

#### &#x20;**Resquest header**

| Field             | Type | Description                                   |
| ----------------- | ---- | --------------------------------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token>                           |
| **Trading-Token** |      | Trading-token lấy ở xác thực bước 2 (Mục 2.b) |

#### &#x20;**Resquest body**

| Field   | Type | Description |
| ------- | ---- | ----------- |
| **N/A** |      |             |

#### &#x20;**Response body**

| Field                     | Type                    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |
| ------------------------- | ----------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **id**                    | integer                 | Số hiệu lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **side**                  | string                  | <p>Lệnh Mua/Bán thuộc các giá trị sau: </p><p>- NB: Mua </p><p>- NS: Bán </p>                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorAccountId**     | string                  | Số tiểu khoản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **investorId**            | string                  | Mã Khách hàng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| **symbol**                | string                  | Mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **price**                 | number                  | Giá đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **quantity**              | integer                 | Khối lượng đặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| **orderType**             | string                  | <p>Loại lệnh, thuộc các giá trị sau: </p><p>- LO: lệnh giới hạn </p><p>- MTL: lệnh thị trường </p><p>- ATC/ATO: lệnh khớp phiên định kỳ đóng cửa/mở cửa </p><p>- PLO: lệnh khớp lệnh sau giờ </p>                                                                                                                                           |
| **orderStatus**           | string                  | <p>Trạng thái lệnh, thuộc các giá trị sau đây: </p><p>- pending: chờ gửi </p><p>- pendingNew: chờ gửi </p><p>- new: chờ khớp </p><p>- partiallyFilled: khớp một phần </p><p>- filled: khớp toàn bộ </p><p>- rejected: bị từ chối </p><p>- expired: bị hết hạn trong phiên </p><p>- doneForDay: lệnh hết hiệu lực khi hết phiên </p><p> </p> |
| **fillQuantity**          | integer                 | Khối lượng đã khớp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| **lastQuantity**          | <p>integer </p><p> </p> | Khối lượng của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| **lastPrice**             | number                  | Giá khớp của lần khớp gần nhất của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| **averagePrice**          | double                  | Giá khớp trung bình của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |
| **createdDate**           | string                  | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime </p><p> </p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00 </p>                                                                                                                                                                                                      |
| **modifiedDate**          | string                  | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| **bankMarginPortfolioId** | integer                 | Id gói vay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |


# 4.7. Danh sách deal nắm giữ

| Type | URL                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Method |
| ---- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ | ------ |
| Real | [https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals?\_end=\<endIndex>&\_start=\<startIndex>\&investorId=\<investorId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals?_end=<endIndex>&_start=<startIndex>\&investorAccountId=<investorAccountId>)            | GET    |
| Demo | [https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/deals?\_end=\<endIndex>&\_start=\<startIndex>\&investorId=\<investorId>](https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals?_end=<endIndex>&_start=<startIndex>\&investorAccountId=<investorAccountId>) | GET    |

#### **Query param**

| Fied           | Type | Description                                           |
| -------------- | ---- | ----------------------------------------------------- |
| **investorId** |      | Mã khách hàng                                         |
| **startIndex** |      | số index bắt đầu (deal đầu tiên bắt đầu từ index = 0) |
| **endIndex**   |      | số index kết thúc                                     |

#### &#x20;**Resquest header**

| Fied              | Type | Description         |
| ----------------- | ---- | ------------------- |
| **Authorization** |      | Bearer \<JWT token> |

#### &#x20;**Resquest body**

| Fied    | Type | Description |
| ------- | ---- | ----------- |
| **N/A** |      |             |

#### &#x20;**Response body**

| Fied     | Type      | Description            |
| -------- | --------- | ---------------------- |
| **data** | Deal List | Danh sách Deal nắm giữ |

#### **Deal**

| Fied                         | Type    | Description                                                                                            |
| ---------------------------- | ------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| **id**                       | long    | Id deal                                                                                                |
| **symbol**                   | string  | Mã chứng khoán                                                                                         |
| **investorAccountId**        | string  | Số tiểu khoản                                                                                          |
| **status**                   | string  | <p>Trạng thái của deal, thuộc các giá trị sau: <br> </p><p>ACTIVE: đang mở </p><p>CLOSED: đã đóng </p> |
| **bankMarginPortfolioId**    | string  | mã gói vay                                                                                             |
| **side**                     | string  | <p>Bên mua/bán </p><p> </p><p>NB: mua </p><p>NS: bán </p>                                              |
| **secure**                   | Double  | cọc hiện tại của deal                                                                                  |
| **closedQuantity**           | integer | khối lượng đã đóng                                                                                     |
| **openQuantity**             | integer | Khối lương mở                                                                                          |
| **breakEvenPrice**           | Double  | Giá hoà vốn                                                                                            |
| **positionCostPrice**        | Double  | Giá vốn toàn bộ open quantity                                                                          |
| **averageCostPrice**         | Double  | Giá mở trung bình                                                                                      |
| **averageClosePrice**        | Double  | Giá đóng trung bình                                                                                    |
| **positionUnrealizedProfit** | Double  | Lãi mở (chưa bao gồm phí thuế)                                                                         |
| **unrealizedTotalTaxAndFee** | Double  | Phí thuế phần mổ                                                                                       |
| **positionRealizedProfit**   | Double  | Lãi đã đóng (chưa bao gồm phí thuế)                                                                    |
| **collectedInterestAndFee**  | Double  | Phí thuế phần đã đóng                                                                                  |
| **createdDate**              | Date    | Giờ tạo                                                                                                |
| **modifiedDate**             | Date    | Giờ cập nhật                                                                                           |

&#x20;


# 4.8. Thông tin phái sinh

<table><thead><tr><th width="245">Type</th><th width="253">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivatives">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivatives</a></td><td>GET</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivatives">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivatives</a></td><td>GET</td></tr></tbody></table>

#### Request header

<table data-full-width="false"><thead><tr><th>Field</th><th>Type</th><th>Description</th></tr></thead><tbody><tr><td>Authorization</td><td></td><td>Bearer &#x3C;JWT Token></td></tr></tbody></table>

#### Request Body

<table data-full-width="false"><thead><tr><th>Field</th><th>Type</th><th>Description</th></tr></thead><tbody><tr><td>N/A</td><td></td><td></td></tr></tbody></table>

#### Response Body

| Field | Type | Description                |
| ----- | ---- | -------------------------- |
| total |      | Tổng số mã phái sinh       |
| data  |      | Danh sách các mã phái sinh |

#### Data

| Field          | Type   | Description                      |
| -------------- | ------ | -------------------------------- |
| symbol         | String | Mã phái sinh (ví dụ “VN30F2504”) |
| type           | String | (ví dụ “VN30F1M”)                |
| marketPrice    | Double | Giá thị trường                   |
| ceilingPrice   | Double | Giá trần                         |
| floorPrice     | Double | Giá sàn                          |
| basicPrice     | Double | Giá tham chiếu                   |
| modifiedDate   |        |                                  |
| expirationDate |        |                                  |


# 4.9. Đặt lệnh điều kiện

<table><thead><tr><th width="251">Type</th><th width="249">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders">https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders</a></td><td>POST</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders">https://services.entrade.com.vn/papertrade-smart-order/orders</a></td><td>POST</td></tr></tbody></table>

#### Request header

| Field         | Type | Description                         |
| ------------- | ---- | ----------------------------------- |
| Authorization |      | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token |      | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request Body:

| Field                 | Type   | Description                                     |
| --------------------- | ------ | ----------------------------------------------- |
| investorId            | String | Mã khách hàng                                   |
| investorAccountId     | Int    | Mã tài khoản                                    |
| bankMarginPortfolioId | Double | Mã gói vay                                      |
| symbol                | String | Mã phái sinh (ví dụ “VN30F2504”)                |
| condition             | String | Điều kiện đặt lệnh (ví dụ “>= 1369”, “<= 1396”) |
| targetPrice           | Double | Giá đặt                                         |
| targetSide            | String | “NB” (Mua) hoặc “NS” (Bán)                      |
| targetQuantity        | Int    | Khối lượng đặt                                  |
| type                  | String | Chỉ nhận giá trị “STOP”                         |
| expiredTime           | String | Thời gian đóng lệnh                             |

#### Response Body: (trả lại tất cả thông tin trong request body, và bổ sung thêm)

| Field        | Type   | Description                                                                                                                  |
| ------------ | ------ | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| id           | String | Số hiệu lệnh                                                                                                                 |
| status       | String | “PendingTrigger”, “Canceled” hoặc “Triggered”                                                                                |
| createdDate  | String | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime</p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00</p> |
| modifiedDate | String | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                             |


# 4.10. Hủy lệnh điều kiện

<table><thead><tr><th width="248">Type</th><th width="251">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders/%3Corder_id%3E">https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders/&#x3C;order_id></a></td><td>DELETE</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders/%3Corder_id%3E">https://services.entrade.com.vn/papertrade-smart-order/orders/&#x3C;order_id></a></td><td>DELETE</td></tr></tbody></table>

#### Path parameters

| Field     | Type        | Description  |
| --------- | ----------- | ------------ |
| order\_id | <p><br></p> | Số hiệu lệnh |

#### Request Header

| Field         | Type        | Description                         |
| ------------- | ----------- | ----------------------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token | <p><br></p> | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request Body

| Field | Type        | Description |
| ----- | ----------- | ----------- |
| N/A   | <p><br></p> | <p><br></p> |

#### Response Body

<table><thead><tr><th width="249">Field</th><th>Type</th><th>Description</th></tr></thead><tbody><tr><td>id</td><td><br></td><td>Số hiệu lệnh</td></tr><tr><td>status</td><td><br></td><td>“PendingTrigger”, “Canceled” hoặc “Triggered”</td></tr><tr><td>investorId</td><td>String</td><td>Mã khách hàng</td></tr><tr><td>investorAccountId</td><td>Int</td><td>Mã tài khoản</td></tr><tr><td>bankMarginPortfolioId</td><td>Double</td><td>Mã gói vay</td></tr><tr><td>symbol</td><td>String</td><td>Mã phái sinh (ví dụ “VN30F2504”)</td></tr><tr><td>condition</td><td>String</td><td>Điều kiện đặt lệnh (ví dụ “>= 1369”, “&#x3C;= 1396”)</td></tr><tr><td>targetPrice</td><td>Double</td><td>Giá đặt</td></tr><tr><td>targetSide</td><td>String</td><td>“NB” (Mua) hoặc “NS” (Bán)</td></tr><tr><td>targetQuantity</td><td>Int</td><td>Khối lượng đặt</td></tr><tr><td>type</td><td>String</td><td>Chỉ nhận giá trị “STOP”</td></tr><tr><td>expiredTime</td><td>String</td><td>Thời gian đóng lệnh</td></tr><tr><td>createdDate</td><td>String</td><td><p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime</p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00</p></td></tr><tr><td>modifiedDate</td><td>String</td><td>Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh</td></tr></tbody></table>


# 4.11. Hủy tất cả lệnh điều kiện

<table><thead><tr><th width="248">Type</th><th width="250">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?investorAccountId=<investor_account_id>&#x26;investorId=<investor_id>">https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?investorAccountId=&#x3C;investor_account_id>&#x26;investorId=&#x3C;investor_id></a></td><td>DELETE</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?investorAccountId=<investor_account_id>&#x26;investorId=<investor_id>">https://services.entrade.com.vn/papertrade-smart-order/orders?investorAccountId=&#x3C;investor_account_id>&#x26;investorId=&#x3C;investor_id></a></td><td>DELETE</td></tr></tbody></table>

#### Query parameters

| Field             | Type   | Description   |
| ----------------- | ------ | ------------- |
| investorAccountId | Int    | Mã tài khoản  |
| investorId        | String | Mã khách hàng |

#### Request header

| Field         | Type        | Description                         |
| ------------- | ----------- | ----------------------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token | <p><br></p> | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request Body

| Field | Type        | Description |
| ----- | ----------- | ----------- |
| N/A   | <p><br></p> | <p><br></p> |

#### Response Body

| Field  | Type        | Description                  |
| ------ | ----------- | ---------------------------- |
| status | <p><br></p> | “OK” nghĩa là hủy thành công |


# 4.12. Thông tin lệnh điều kiện

<table><thead><tr><th width="248">Type</th><th width="251">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?_start=%3Cstart%3E&#x26;_end=%3Cend%3E&#x26;investorId=%3Cinvestor_id%3E">https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?_start=%3Cstart%3E&#x26;_end=%3Cend%3E&#x26;investorId=%3Cinvestor_id%3E</a></td><td>GET</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/smart-order/orders?_start=%3Cstart%3E&#x26;_end=%3Cend%3E&#x26;investorId=%3Cinvestor_id%3E">https://services.entrade.com.vn/papertrade-smart-order/orders?_start=%3Cstart%3E&#x26;_end=%3Cend%3E&#x26;investorId=%3Cinvestor_id%3E</a></td><td>GET</td></tr></tbody></table>

#### Query Parameters

| Field      | Type        | Description                      |
| ---------- | ----------- | -------------------------------- |
| \_start    | <p><br></p> | Index bắt đầu duyệt, nên để là 0 |
| \_end      | <p><br></p> | Index kết thúc duyệt             |
| investorId | <p><br></p> | Mã khách hàng                    |

#### Request header

| Field         | Type        | Description         |
| ------------- | ----------- | ------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token> |

#### Request Body

| Field | Type        | Description |
| ----- | ----------- | ----------- |
| N/A   | <p><br></p> | <p><br></p> |

#### Response Body

| Field | Type        | Description                  |
| ----- | ----------- | ---------------------------- |
| total | <p><br></p> | Tổng số các lệnh điều kiện   |
| data  | <p><br></p> | Danh sách các lệnh điều kiện |

#### data

| Field                 | Type        | Description                                     |
| --------------------- | ----------- | ----------------------------------------------- |
| id                    | <p><br></p> | Số hiệu lệnh                                    |
| status                | <p><br></p> | “PendingTrigger”, “Canceled” hoặc “Triggered”   |
| investorId            | String      | Mã khách hàng                                   |
| investorAccountId     | Int         | Mã tài khoản                                    |
| bankMarginPortfolioId | Double      | Mã gói vay                                      |
| symbol                | String      | Mã phái sinh (ví dụ “VN30F2504”)                |
| condition             | String      | Điều kiện đặt lệnh (ví dụ “>= 1369”, “<= 1396”) |
| targetPrice           | Double      | Giá đặt                                         |
| targetSide            | String      | “NB” (Mua) hoặc “NS” (Bán)                      |
| targetQuantity        | Int         | Khối lượng đặt                                  |
| type                  | String      | Chỉ nhận giá trị “STOP”                         |
| expiredTime           | String      | Thời gian đóng lệnh                             |
| createdDate           | String      | <p><br></p>                                     |
| modifiedDate          | String      | <p><br></p>                                     |
| metadata              | <p><br></p> | <p><br></p>                                     |


# 4.13. Thông tin lệnh cắt lỗ

<table><thead><tr><th width="248">Type</th><th width="253">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs?investorAccountId=<investor_account_id>">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs?investorAccountId=&#x3C;investor_account_id></a></td><td>GET</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs?investorAccountId=<investor_account_id>">https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/risk_configs?investorAccountId=&#x3C;investor_account_id></a></td><td>GET</td></tr></tbody></table>

#### Query parameters

| Field             | Type        | Description                 |
| ----------------- | ----------- | --------------------------- |
| investorAccountId | <p><br></p> | Mã tài khoản của khách hàng |

#### Request header

| Field         | Type        | Description         |
| ------------- | ----------- | ------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token> |

#### Request Body

| Field | Type        | Description |
| ----- | ----------- | ----------- |
| N/A   | <p><br></p> | <p><br></p> |

#### Response Body

| Field             | Type        | Description                                                                                                                  |
| ----------------- | ----------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| investorId        | String      | Mã khách hàng                                                                                                                |
| investorAccountId | Int         | Mã tài khoản                                                                                                                 |
| cutLossRate       | Double      | Mức cắt lỗ hiện tại                                                                                                          |
| trailingEnabled   | Bool        | Có đang bật lệnh cắt lỗ hay không                                                                                            |
| createdDate       | String      | <p>Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime</p><p>Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00</p> |
| modifiedDate      | String      | Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh                                                                             |
| maxCutLossRate    | <p><br></p> | Mức cắt lỗ tối đa                                                                                                            |


# 4.14. Đặt lệnh cắt lỗ

<table><thead><tr><th width="247">Type</th><th width="252">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs/%3Cinvestor_account_id%3E">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs/%3Cinvestor_account_id%3E</a></td><td>PATCH</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/risk_configs/%3Cinvestor_account_id%3E">https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/risk_configs/%3Cinvestor_account_id%3E</a></td><td>PATCH</td></tr></tbody></table>

#### Path parameters

| Field             | Type        | Description                 |
| ----------------- | ----------- | --------------------------- |
| investorAccountId | <p><br></p> | Mã tài khoản của khách hàng |

#### Request header

| Field         | Type        | Description                         |
| ------------- | ----------- | ----------------------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token | <p><br></p> | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request Body

| Field             | Type        | Description                                      |
| ----------------- | ----------- | ------------------------------------------------ |
| cutLossRate       | <p><br></p> | Mức cắt lỗ muốn đặt (0.14 = 14%)                 |
| investorId        | String      | Mã khách hàng                                    |
| investorAccountId | Int         | Mã tài khoản                                     |
| trailingEnabled   | Bool        | Có bật lệnh ngay không (False sẽ không bật lệnh) |

#### Response Body

| Field             | Type        | Description                       |
| ----------------- | ----------- | --------------------------------- |
| investorId        | String      | Mã khách hàng                     |
| investorAccountId | Int         | Mã tài khoản                      |
| cutLossRate       | Double      | Mức cắt lỗ hiện tại               |
| trailingEnabled   | Bool        | Có đang bật lệnh cắt lỗ hay không |
| createdDate       | String      | <p><br></p>                       |
| modifiedDate      | String      | <p><br></p>                       |
| maxCutLossRate    | <p><br></p> | Mức cắt lỗ tối đa                 |


# 4.15. Đặt lệnh chốt lời

<table><thead><tr><th width="247">Type</th><th width="251">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/deal_risks">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/deal_risks</a></td><td>POST</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/deal_risks">https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/deal_risks</a></td><td>POST</td></tr></tbody></table>

#### Request header

| Field         | Type        | Description                         |
| ------------- | ----------- | ----------------------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token | <p><br></p> | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request body

| Field           | Type        | Description           |
| --------------- | ----------- | --------------------- |
| id              | <p><br></p> | Số hiệu deal          |
| takeProfitPrice | <p><br></p> | Giá chốt lời muốn đặt |

#### Response Body

| Field             | Type        | Description                       |
| ----------------- | ----------- | --------------------------------- |
| id                | <p><br></p> | Số hiệu deal                      |
| status            | <p><br></p> | “ACTIVE” nghĩa là deal đang mở    |
| cutLossRate       | Double      | Mức cắt lỗ hiện tại               |
| takeProfitRate    | <p><br></p> | <p><br></p>                       |
| investorId        | String      | Mã khách hàng                     |
| investorAccountId | Int         | Mã tài khoản                      |
| trailingEnabled   | Bool        | Có đang bật lệnh cắt lỗ hay không |
| createdDate       | String      | <p><br></p>                       |
| modifiedDate      | String      | <p><br></p>                       |
| maxCutLossRate    | <p><br></p> | Mức cắt lỗ tối đa                 |


# 4.16. Đóng Deal

<table><thead><tr><th width="249">Type</th><th width="249">URL</th><th>Method</th></tr></thead><tbody><tr><td>Real</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals/%7Bdeal_id%7D/_close_deal">https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals/{deal_id}/_close_deal</a></td><td>POST</td></tr><tr><td>Demo</td><td><a href="https://services.entrade.com.vn/entrade-api/derivative/deals/%7Bdeal_id%7D/_close_deal">https://services.entrade.com.vn/papertrade-entrade-api/derivative/deals/{deal_id}/_close_deal</a></td><td>POST</td></tr></tbody></table>

#### Path parameters

| Field    | Type        | Description  |
| -------- | ----------- | ------------ |
| deal\_id | <p><br></p> | Số hiệu deal |

#### Request header

| Field         | Type        | Description                         |
| ------------- | ----------- | ----------------------------------- |
| Authorization | <p><br></p> | Bearer \<JWT Token>                 |
| Trading-Token | <p><br></p> | Token được cấp sau khi xác thực OTP |

#### Request body

| Field       | Type        | Description             |
| ----------- | ----------- | ----------------------- |
| orderType   | <p><br></p> | Truyền vào “LO”         |
| triggeredBy | <p><br></p> | Truyền vào “close-deal” |

#### Response Body

| Field             | Type        | Description   |
| ----------------- | ----------- | ------------- |
| id                | <p><br></p> | Số hiệu deal  |
| investorId        | String      | Mã khách hàng |
| investorAccountId | Int         | Mã tài khoản  |
| …                 | <p><br></p> | <p><br></p>   |




---

[Next Page](/llms-full.txt/1)

